Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Luton Town vs Blackburn Rovers hôm nay 17-09-2022
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 17/9
Kết thúc



![]() Carlton Morris 41 | |
![]() Lewis Travis 45+1' | |
![]() Carlton Morris (Kiến tạo: Jordan Clark) 58 | |
![]() George Hirst (Thay: Tyrhys Dolan) 59 | |
![]() Callum Brittain (Thay: Hayden Carter) 59 | |
![]() Tom Lockyer 61 | |
![]() Callum Brittain 61 | |
![]() Reece Burke 67 | |
![]() John Buckley (Thay: Tyler Morton) 70 | |
![]() Cameron Jerome (Thay: Cauley Woodrow) 75 | |
![]() Luke Freeman (Thay: Henri Lansbury) 75 | |
![]() Fred Onyedinma (Thay: Carlton Morris) 89 | |
![]() Gabriel Osho (Thay: Jordan Clark) 90 |
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Jordan Clark sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Gabriel Osho.
Carlton Morris sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Fred Onyedinma.
Thẻ vàng cho [player1].
Cauley Woodrow ra sân và anh ấy được thay thế bởi Cameron Jerome.
Henri Lansbury sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Luke Freeman.
Tyler Morton sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi John Buckley.
G O O O A A A L - Reece Burke đang nhắm đến!
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!
Thẻ vàng cho Callum Brittain.
Thẻ vàng cho Tom Lockyer.
Hayden Carter sẽ ra đi và anh ấy được thay thế bởi Callum Brittain.
Tyrhys Dolan sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi George Hirst.
G O O O A A A L - Carlton Morris đang nhắm mục tiêu!
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Thẻ vàng cho Lewis Travis.
Thẻ vàng cho Carlton Morris.
Luton Town (3-4-1-2): Ethan Horvath (34), Reece Burke (16), Tom Lockyer (4), Dan Potts (3), James Bree (2), Amari Bell (29), Henri Lansbury (12), Jordan Clark (18), Allan Campbell (22), Cauley Woodrow (10), Carlton Morris (9)
Blackburn Rovers (3-4-3): Thomas Kaminski (1), Dominic Hyam (5), Daniel Ayala (4), Scott Wharton (16), Hayden Carter (17), Lewis Travis (27), Tyler Morton (6), Harry Pickering (3), Tyrhys Dolan (10), Ryan Hedges (19), Ben Brereton Diaz (22)
Thay người | |||
75’ | Henri Lansbury Luke Freeman | 59’ | Hayden Carter Callum Brittain |
75’ | Cauley Woodrow Cameron Jerome | 59’ | Tyrhys Dolan George Hirst |
89’ | Carlton Morris Fred Onyedinma | 70’ | Tyler Morton John Buckley |
90’ | Jordan Clark Gabriel Osho |
Cầu thủ dự bị | |||
Harry Isted | Aynsley Pears | ||
Louie Watson | Callum Brittain | ||
Fred Onyedinma | Ashley Phillips | ||
Luke Freeman | Tayo Edun | ||
Gabriel Osho | John Buckley | ||
Cameron Jerome | Bradley Dack | ||
Alfie Doughty | George Hirst |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |