Ludogorets Razgrad giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
![]() Stanislav Rabotov 14 | |
![]() Aslak Fonn Witry (Kiến tạo: Son) 22 | |
![]() Nasko Milev (Thay: Ibrahim Keita) 46 | |
![]() Kristian Dobrev (Thay: Aymen Sellouf) 46 | |
![]() Erick Marcus (Kiến tạo: Son) 51 | |
![]() Caio 57 | |
![]() Hristo Ivanov (Thay: Malick Fall) 65 | |
![]() Kristian Dobrev 67 | |
![]() Georgi Rusev (Thay: Antoine Baroan) 67 | |
![]() Arhan Isuf (Thay: Adrian Cova) 67 | |
![]() Catalin Itu 73 | |
![]() Aslak Fonn Witry 79 | |
![]() Oktay Yusein (Thay: Catalin Itu) 79 | |
![]() Aguibou Camara (Thay: Erick Marcus) 80 | |
![]() Dinis Almeida (Thay: Edvin Kurtulus) 80 | |
![]() Jakub Piotrowski (Kiến tạo: Aguibou Camara) 83 | |
![]() Eric Bille (Thay: Ivailo Chochev) 86 |
Thống kê trận đấu Ludogorets vs Krumovgrad


Diễn biến Ludogorets vs Krumovgrad
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Ludogorets Razgrad: 68%, Krumovgrad: 32%.
Erol Dost sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Sergio Padt đã kiểm soát được bóng.
Krumovgrad thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Ludogorets Razgrad thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Ludogorets Razgrad thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Krumovgrad bắt đầu một đợt phản công.
Hristo Ivanov bị phạt vì đẩy Jakub Piotrowski.
Ludogorets Razgrad thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Sergio Padt của Ludogorets Razgrad cắt bóng từ một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Nỗ lực tốt của Oktay Yusein khi anh ấy thực hiện một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá thành công.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Ludogorets Razgrad: 70%, Krumovgrad: 30%.
Momchil Tsvetanov thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Trọng tài thổi phạt và cho hưởng quả đá phạt khi Eric Bille của Ludogorets Razgrad phạm lỗi với Lazar Marin.
Lazar Marin thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Trọng tài thổi phạt và cho hưởng quả đá phạt khi Georgi Rusev của Ludogorets Razgrad phạm lỗi với Lazar Marin.
Ivailo Chochev rời sân để được thay thế bởi Eric Bille trong một sự thay đổi chiến thuật.
Ludogorets Razgrad thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Dinis Almeida của Ludogorets Razgrad cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Đội hình xuất phát Ludogorets vs Krumovgrad
Ludogorets (4-1-4-1): Sergio Padt (1), Aslak Witry (16), Edvin Kurtulus (15), Olivier Verdon (24), Son (17), Deroy Duarte (23), Erick Marcus (77), Ivaylo Chochev (18), Jakub Piotrowski (6), Caio Vidal (11), Antoine Baroan (10)
Krumovgrad (3-4-3): Yanko Georgiev (1), Stanislav Rabotov (25), Peter Guinari (5), Lazar Marin (24), Adrian Cova (14), Erol Dost (22), Malick Fall (23), Momchil Tsvetanov (7), Catalin Itu (10), Ibrahim Keita (27), Aymen Sellouf (99)


Thay người | |||
67’ | Antoine Baroan Georgi Rusev | 46’ | Ibrahim Keita Nasko Milev |
80’ | Edvin Kurtulus Dinis Almeida | 46’ | Aymen Sellouf Kristian Dobrev |
80’ | Erick Marcus Aguibou Camara | 65’ | Malick Fall Hristo Biser Ivanov |
86’ | Ivailo Chochev Eric Bille | 67’ | Adrian Cova Arhan Isuf |
79’ | Catalin Itu Oktay Yusein |
Cầu thủ dự bị | |||
Hendrik Bonmann | Blagoy Georgiev Makendzhiev | ||
Anton Nedyalkov | Hristo Biser Ivanov | ||
Dinis Almeida | Nasko Milev | ||
Todor Nedelev | Sanasi Sy | ||
Georgi Rusev | Georgi Tartov | ||
Aguibou Camara | Sidney Obissa | ||
Emerson Rodriguez | Arhan Isuf | ||
Eric Bille | Oktay Yusein | ||
Ivan Yordanov | Kristian Dobrev |
Nhận định Ludogorets vs Krumovgrad
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Ludogorets
Thành tích gần đây Krumovgrad
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 21 | 4 | 2 | 43 | 67 | H T T B T |
2 | ![]() | 27 | 17 | 5 | 5 | 29 | 56 | H H H H T |
3 | ![]() | 27 | 13 | 9 | 5 | 15 | 48 | T H H H B |
4 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 9 | 47 | T H H T T |
5 | ![]() | 27 | 13 | 5 | 9 | -2 | 44 | B H B H H |
6 | ![]() | 27 | 12 | 7 | 8 | 12 | 43 | H T H T T |
7 | ![]() | 27 | 12 | 6 | 9 | 0 | 42 | B H T B T |
8 | ![]() | 27 | 11 | 5 | 11 | 4 | 38 | T B B B H |
9 | ![]() | 27 | 10 | 6 | 11 | -1 | 36 | T H T H B |
10 | ![]() | 27 | 8 | 10 | 9 | 0 | 34 | B T T T B |
11 | ![]() | 27 | 10 | 3 | 14 | -7 | 33 | H T B B T |
12 | ![]() | 27 | 7 | 7 | 13 | -9 | 28 | T B H T H |
13 | ![]() | 27 | 7 | 5 | 15 | -16 | 26 | T B B T B |
14 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -16 | 24 | B H H B B |
15 | ![]() | 27 | 4 | 5 | 18 | -33 | 17 | B H B T B |
16 | ![]() | 27 | 2 | 8 | 17 | -28 | 14 | B B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại