Thứ Sáu, 04/04/2025
Stanislav Rabotov
14
Aslak Fonn Witry (Kiến tạo: Son)
22
Nasko Milev (Thay: Ibrahim Keita)
46
Kristian Dobrev (Thay: Aymen Sellouf)
46
Erick Marcus (Kiến tạo: Son)
51
Caio
57
Hristo Ivanov (Thay: Malick Fall)
65
Kristian Dobrev
67
Georgi Rusev (Thay: Antoine Baroan)
67
Arhan Isuf (Thay: Adrian Cova)
67
Catalin Itu
73
Aslak Fonn Witry
79
Oktay Yusein (Thay: Catalin Itu)
79
Aguibou Camara (Thay: Erick Marcus)
80
Dinis Almeida (Thay: Edvin Kurtulus)
80
Jakub Piotrowski (Kiến tạo: Aguibou Camara)
83
Eric Bille (Thay: Ivailo Chochev)
86

Thống kê trận đấu Ludogorets vs Krumovgrad

số liệu thống kê
Ludogorets
Ludogorets
Krumovgrad
Krumovgrad
68 Kiểm soát bóng 32
8 Phạm lỗi 14
18 Ném biên 14
2 Việt vị 0
15 Chuyền dài 3
8 Phạt góc 0
1 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 1
2 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 1
3 Thủ môn cản phá 3
2 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ludogorets vs Krumovgrad

Tất cả (199)
90+5'

Ludogorets Razgrad giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.

90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Ludogorets Razgrad: 68%, Krumovgrad: 32%.

90+4'

Erol Dost sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Sergio Padt đã kiểm soát được bóng.

90+4'

Krumovgrad thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Ludogorets Razgrad thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Ludogorets Razgrad thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Krumovgrad bắt đầu một đợt phản công.

90+1'

Hristo Ivanov bị phạt vì đẩy Jakub Piotrowski.

90+1'

Ludogorets Razgrad thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.

90'

Sergio Padt của Ludogorets Razgrad cắt bóng từ một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90'

Nỗ lực tốt của Oktay Yusein khi anh ấy thực hiện một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá thành công.

90'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Ludogorets Razgrad: 70%, Krumovgrad: 30%.

89'

Momchil Tsvetanov thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

88'

Trọng tài thổi phạt và cho hưởng quả đá phạt khi Eric Bille của Ludogorets Razgrad phạm lỗi với Lazar Marin.

88'

Lazar Marin thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

87'

Trọng tài thổi phạt và cho hưởng quả đá phạt khi Georgi Rusev của Ludogorets Razgrad phạm lỗi với Lazar Marin.

86'

Ivailo Chochev rời sân để được thay thế bởi Eric Bille trong một sự thay đổi chiến thuật.

85'

Ludogorets Razgrad thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

85'

Dinis Almeida của Ludogorets Razgrad cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

Đội hình xuất phát Ludogorets vs Krumovgrad

Ludogorets (4-1-4-1): Sergio Padt (1), Aslak Witry (16), Edvin Kurtulus (15), Olivier Verdon (24), Son (17), Deroy Duarte (23), Erick Marcus (77), Ivaylo Chochev (18), Jakub Piotrowski (6), Caio Vidal (11), Antoine Baroan (10)

Krumovgrad (3-4-3): Yanko Georgiev (1), Stanislav Rabotov (25), Peter Guinari (5), Lazar Marin (24), Adrian Cova (14), Erol Dost (22), Malick Fall (23), Momchil Tsvetanov (7), Catalin Itu (10), Ibrahim Keita (27), Aymen Sellouf (99)

Ludogorets
Ludogorets
4-1-4-1
1
Sergio Padt
16
Aslak Witry
15
Edvin Kurtulus
24
Olivier Verdon
17
Son
23
Deroy Duarte
77
Erick Marcus
18
Ivaylo Chochev
6
Jakub Piotrowski
11
Caio Vidal
10
Antoine Baroan
99
Aymen Sellouf
27
Ibrahim Keita
10
Catalin Itu
7
Momchil Tsvetanov
23
Malick Fall
22
Erol Dost
14
Adrian Cova
24
Lazar Marin
5
Peter Guinari
25
Stanislav Rabotov
1
Yanko Georgiev
Krumovgrad
Krumovgrad
3-4-3
Thay người
67’
Antoine Baroan
Georgi Rusev
46’
Ibrahim Keita
Nasko Milev
80’
Edvin Kurtulus
Dinis Almeida
46’
Aymen Sellouf
Kristian Dobrev
80’
Erick Marcus
Aguibou Camara
65’
Malick Fall
Hristo Biser Ivanov
86’
Ivailo Chochev
Eric Bille
67’
Adrian Cova
Arhan Isuf
79’
Catalin Itu
Oktay Yusein
Cầu thủ dự bị
Hendrik Bonmann
Blagoy Georgiev Makendzhiev
Anton Nedyalkov
Hristo Biser Ivanov
Dinis Almeida
Nasko Milev
Todor Nedelev
Sanasi Sy
Georgi Rusev
Georgi Tartov
Aguibou Camara
Sidney Obissa
Emerson Rodriguez
Arhan Isuf
Eric Bille
Oktay Yusein
Ivan Yordanov
Kristian Dobrev

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bulgaria
15/07 - 2023
05/11 - 2023
16/09 - 2024
03/04 - 2025

Thành tích gần đây Ludogorets

VĐQG Bulgaria
03/04 - 2025
30/03 - 2025
15/03 - 2025
Cúp quốc gia Bulgaria
VĐQG Bulgaria
16/02 - 2025
09/02 - 2025
Europa League
31/01 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Krumovgrad

VĐQG Bulgaria
03/04 - 2025
29/03 - 2025
14/03 - 2025
07/03 - 2025
15/02 - 2025
10/02 - 2025
Cúp quốc gia Bulgaria
16/12 - 2024
VĐQG Bulgaria
08/12 - 2024

Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LudogoretsLudogorets2721424367H T T B T
2Levski SofiaLevski Sofia2717552956H H H H T
3Cherno More VarnaCherno More Varna2713951548T H H H B
4Arda KardzhaliArda Kardzhali271386947T H H T T
5Botev PlovdivBotev Plovdiv271359-244B H B H H
6PFC CSKA-SofiaPFC CSKA-Sofia2712781243H T H T T
7Spartak VarnaSpartak Varna271269042B H T B T
8BeroeBeroe2711511438T B B B H
9Slavia SofiaSlavia Sofia2710611-136T H T H B
10CSKA 1948 SofiaCSKA 1948 Sofia278109034B T T T B
11Septemvri SofiaSeptemvri Sofia2710314-733H T B B T
12Lokomotiv PlovdivLokomotiv Plovdiv277713-928T B H T H
13PFC Lokomotiv Sofia 1929PFC Lokomotiv Sofia 1929277515-1626T B B T B
14KrumovgradKrumovgrad275913-1624B H H B B
15Botev VratsaBotev Vratsa274518-3317B H B T B
16HebarHebar272817-2814B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X