Ném biên cao ở khu vực sân cho Llaneros tại Villavicencio.
![]() Carlos Sierra (Thay: Jorge Duvan Mosquera Campana) 18 | |
![]() Juan David Rios 33 | |
![]() Kener Valencia (Kiến tạo: Bryan Eduardo Uruena Diaz) 39 | |
![]() Darwin Quintero (Thay: Jorge Bermudez) 46 | |
![]() Kener Valencia (Kiến tạo: Bryan Eduardo Uruena Diaz) 62 | |
![]() Eber Moreno (Thay: Walmer Pacheco) 65 | |
![]() Yuber Quinones (Thay: Kelvin Osorio) 66 | |
![]() Michael Rangel (Thay: Freddy Espinal Valverde) 68 | |
![]() Marlon Ricardo Sierra Zamora (Thay: Brandon Chury) 68 | |
![]() Yuber Quinones (Kiến tạo: Juan David Rios) 71 | |
![]() Rubilio Castillo (Thay: Gianfranco Pena) 74 | |
![]() Luis Mosquera (Thay: Juan David Rios) 74 | |
![]() Jaison Mina (Thay: Kener Valencia) 78 | |
![]() Maicol Medina (Thay: Bryan Eduardo Uruena Diaz) 79 | |
![]() Jose Moya 87 | |
![]() Jhostin Medranda 90+5' |
Thống kê trận đấu Llaneros FC vs Deportivo Pereira


Diễn biến Llaneros FC vs Deportivo Pereira

Jhostin Medranda bị phạt thẻ cho đội khách.
Tại Villavicencio, một quả phạt đền đã được trao cho đội nhà.
Phạt góc cho Pereira tại Estadio Manuel Calle Lombana.
Carlos Sierra của Llaneros đã bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
Phạt đền cho Llaneros ở nửa sân của Pereira.
Ném biên cho Llaneros tại Estadio Manuel Calle Lombana.
Suarez Lizmair ra hiệu phạt đền cho Pereira ở nửa sân của họ.
Bóng ra ngoài sân cho một quả phạt góc của Llaneros.
Pereira có một quả ném biên nguy hiểm.
Phạt góc cho Pereira tại Estadio Manuel Calle Lombana.

Jose Moya (Pereira) đã bị phạt thẻ và giờ đây phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Llaneros được hưởng một quả đá phạt ở nửa sân của họ.
Suarez Lizmair chỉ định một quả đá phạt cho Pereira ở nửa sân của họ.
Ném biên cho Llaneros ở nửa sân của Pereira.
Llaneros được hưởng một quả phát bóng từ khung thành.
Suarez Lizmair chỉ định một quả ném biên cho Llaneros ở nửa sân của Pereira.
Suarez Lizmair cho Llaneros một quả phát bóng từ khung thành.
Maicol Medina đang thay thế Bryan Eduardo Uruena Diaz cho đội nhà.
Jaison Mina (Llaneros) đã thay thế Kener Valencia, người có thể bị chấn thương, tại Estadio Manuel Calle Lombana.
Một quả ném biên cho đội khách ở nửa sân đối phương.
Đội hình xuất phát Llaneros FC vs Deportivo Pereira
Llaneros FC: Kevin Armesto (1), Cristian Valencia (15), Jhildrey Alejandro Lasso Aranguren (33), Jan Carlos Angulo Rosales (20), Geovan Montes (31), Jorge Duvan Mosquera Campana (27), Eyder Restrepo (5), Bryan Eduardo Uruena Diaz (10), Kener Valencia (70), Brandon Chury (19), Freddy Espinal Valverde (11)
Deportivo Pereira: Salvador Ichazo (1), Jose Moya (3), Jhostin Medranda (24), Yeison Suarez (26), Walmer Pacheco (21), Juan David Rios (14), Jorge Bermudez (5), Kelvin Osorio (33), Adrian Estacio (97), Yesus Cabrera (10), Gianfranco Pena (9)
Thay người | |||
18’ | Jorge Duvan Mosquera Campana Carlos Sierra | 46’ | Jorge Bermudez Darwin Quintero |
68’ | Brandon Chury Marlon Ricardo Sierra Zamora | 65’ | Walmer Pacheco Eber Moreno |
68’ | Freddy Espinal Valverde Michael Rangel | 66’ | Kelvin Osorio Yuber Quinones |
78’ | Kener Valencia Jaison Mina | 74’ | Juan David Rios Luis Mosquera |
79’ | Bryan Eduardo Uruena Diaz Maicol Medina | 74’ | Gianfranco Pena Rubilio Castillo |
Cầu thủ dự bị | |||
Roameth Romana Garavito | Franklin Mosquera | ||
Jaison Mina | Julian Bazan | ||
Marlon Ricardo Sierra Zamora | Eber Moreno | ||
Carlos Sierra | Yuber Quinones | ||
Maicol Medina | Luis Mosquera | ||
Roberto Hinojosa | Darwin Quintero | ||
Michael Rangel | Rubilio Castillo |
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Llaneros FC
Thành tích gần đây Deportivo Pereira
Bảng xếp hạng VĐQG Colombia
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 11 | 7 | 3 | 1 | 15 | 24 | B T H T T |
2 | ![]() | 12 | 6 | 4 | 2 | 8 | 22 | T H T B T |
3 | ![]() | 11 | 6 | 4 | 1 | 7 | 22 | H T T T T |
4 | ![]() | 12 | 7 | 1 | 4 | 6 | 22 | B T B T T |
5 | ![]() | 11 | 6 | 3 | 2 | 11 | 21 | T H T H B |
6 | ![]() | 11 | 5 | 6 | 0 | 9 | 21 | T H H H H |
7 | ![]() | 11 | 5 | 4 | 2 | 7 | 19 | T H B T T |
8 | ![]() | 11 | 5 | 3 | 3 | 3 | 18 | B T T H H |
9 | ![]() | 11 | 3 | 7 | 1 | 3 | 16 | H H H H H |
10 | ![]() | 11 | 5 | 1 | 5 | -4 | 16 | B B B H T |
11 | ![]() | 11 | 3 | 4 | 4 | -3 | 13 | T B H T T |
12 | 11 | 3 | 4 | 4 | -5 | 13 | T B B H B | |
13 | ![]() | 11 | 3 | 3 | 5 | -4 | 12 | B T T H B |
14 | ![]() | 12 | 3 | 2 | 7 | -5 | 11 | B B B B T |
15 | ![]() | 12 | 2 | 5 | 5 | -12 | 11 | H H H B B |
16 | ![]() | 11 | 2 | 4 | 5 | -8 | 10 | B H H H B |
17 | ![]() | 10 | 1 | 5 | 4 | -3 | 8 | H B B T H |
18 | ![]() | 10 | 2 | 2 | 6 | -10 | 8 | T B B H B |
19 | ![]() | 11 | 0 | 5 | 6 | -8 | 5 | H B H B B |
20 | ![]() | 11 | 0 | 4 | 7 | -7 | 4 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại