Số lượng khán giả hôm nay là 60331.
![]() James Tarkowski 11 | |
![]() Beto 29 | |
![]() Diogo Jota (Kiến tạo: Luis Diaz) 57 | |
![]() Diogo Jota 64 | |
![]() Iliman Ndiaye (Thay: Jack Harrison) 69 | |
![]() Darwin Nunez (Thay: Diogo Jota) 75 | |
![]() Tim Iroegbunam (Thay: James Garner) 78 | |
![]() Ashley Young (Thay: Carlos Alcaraz) 78 | |
![]() Armando Broja (Thay: Beto) 79 | |
![]() Cody Gakpo (Thay: Luis Diaz) 86 | |
![]() Youssef Chermiti (Thay: Abdoulaye Doucoure) 86 | |
![]() Darwin Nunez 88 | |
![]() Wataru Endo (Thay: Mohamed Salah) 90 |
Thống kê trận đấu Liverpool vs Everton


Diễn biến Liverpool vs Everton
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Liverpool: 74%, Everton: 26%.
Quả phát bóng cho Everton.
Darwin Nunez không thể đưa bóng vào khung thành với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Idrissa Gana Gueye giành chiến thắng trong pha tranh chấp trên không với Wataru Endo.
James Tarkowski bị phạt vì đã đẩy Caoimhin Kelleher.
Ashley Young thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng bóng không đến được với đồng đội.
Dominik Szoboszlai từ Liverpool cắt bóng chuyền vào khu vực 16m50.
Everton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Jarrad Branthwaite của Everton bị thổi việt vị.
Curtis Jones của Liverpool cắt bóng hướng tới vòng cấm.
Andrew Robertson giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Alexis Mac Allister bị phạt vì đã đẩy Idrissa Gana Gueye.
Mohamed Salah rời sân để nhường chỗ cho Wataru Endo trong một sự thay người chiến thuật.
Mohamed Salah rời sân để nhường chỗ cho Wataru Endo trong một sự thay người chiến thuật.
Phạt góc cho Liverpool.
Virgil van Dijk từ Liverpool cắt bóng hướng về khu vực 16m50.
Virgil van Dijk của Liverpool cắt bóng trong một pha tạt bóng hướng về khu vực 16m50.
Everton thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Virgil van Dijk giành chiến thắng trong pha không chiến trước Ashley Young.
Đội hình xuất phát Liverpool vs Everton
Liverpool (4-2-3-1): Caoimhin Kelleher (62), Curtis Jones (17), Ibrahima Konaté (5), Virgil van Dijk (4), Andy Robertson (26), Ryan Gravenberch (38), Alexis Mac Allister (10), Mohamed Salah (11), Dominik Szoboszlai (8), Luis Díaz (7), Diogo Jota (20)
Everton (4-2-3-1): Jordan Pickford (1), Jake O'Brien (15), James Tarkowski (6), Jarrad Branthwaite (32), Vitaliy Mykolenko (19), Idrissa Gana Gueye (27), James Garner (37), Jack Harrison (11), Abdoulaye Doucouré (16), Carlos Alcaraz (24), Beto (14)


Thay người | |||
75’ | Diogo Jota Darwin Núñez | 69’ | Jack Harrison Iliman Ndiaye |
86’ | Luis Diaz Cody Gakpo | 78’ | Carlos Alcaraz Ashley Young |
90’ | Mohamed Salah Wataru Endo | 78’ | James Garner Tim Iroegbunam |
79’ | Beto Armando Broja | ||
86’ | Abdoulaye Doucoure Chermiti |
Cầu thủ dự bị | |||
Vítezslav Jaros | Iliman Ndiaye | ||
Kostas Tsimikas | João Virgínia | ||
Jarell Quansah | Nathan Patterson | ||
Wataru Endo | Michael Keane | ||
Harvey Elliott | Ashley Young | ||
James McConnell | Séamus Coleman | ||
Darwin Núñez | Tim Iroegbunam | ||
Federico Chiesa | Chermiti | ||
Cody Gakpo | Armando Broja |
Tình hình lực lượng | |||
Alisson Không xác định | Jesper Lindstrøm Chấn thương háng | ||
Joe Gomez Chấn thương gân kheo | Orel Mangala Chấn thương đầu gối | ||
Trent Alexander-Arnold Chấn thương đầu gối | Dwight McNeil Chấn thương đầu gối | ||
Conor Bradley Chấn thương đùi | Dominic Calvert-Lewin Chấn thương gân kheo | ||
Tyler Morton Chấn thương vai |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Liverpool vs Everton
Phân tích, dự đoán tỷ số trận đấu Liverpool vs Everton (2h00 ngày 3/4)
Phân tích, dự đoán tỷ số trận đấu Liverpool vs Everton (2h00 ngày 3/4)
Phân tích, dự đoán trận đấu Liverpool vs Everton (2h00 ngày 3/4)
Phân tích, dự đoán trận đấu Liverpool vs Everton (2h00 ngày 3/4)
Nhận định Liverpool vs Everton (2h00 ngày 3/4): Thêm 3 điểm cho Lữ đoàn đỏ
Nhận định Liverpool vs Everton (2h00 ngày 3/4): Thêm 3 điểm cho Lữ đoàn đỏ
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Liverpool
Thành tích gần đây Everton
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 31 | 17 | 11 | 3 | 30 | 62 | H H T T H |
3 | ![]() | 31 | 17 | 6 | 8 | 13 | 57 | B H T T T |
4 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 17 | 52 | B T T B T |
5 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
6 | ![]() | 31 | 14 | 9 | 8 | 1 | 51 | H T B T T |
7 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
8 | ![]() | 31 | 12 | 11 | 8 | 2 | 47 | T T H B B |
9 | ![]() | 31 | 12 | 9 | 10 | 11 | 45 | B H B B H |
10 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
11 | ![]() | 30 | 11 | 10 | 9 | 4 | 43 | T T T H T |
12 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 31 | 7 | 14 | 10 | -5 | 35 | H H H B H |
15 | ![]() | 31 | 9 | 8 | 14 | -17 | 35 | T B H B H |
16 | ![]() | 30 | 10 | 4 | 16 | 11 | 34 | T B H B B |
17 | ![]() | 31 | 9 | 5 | 17 | -16 | 32 | B H T T T |
18 | ![]() | 31 | 4 | 8 | 19 | -34 | 20 | B B B T B |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại