Chủ Nhật, 06/04/2025
James Tarkowski
11
Beto
29
Diogo Jota (Kiến tạo: Luis Diaz)
57
Diogo Jota
64
Iliman Ndiaye (Thay: Jack Harrison)
69
Darwin Nunez (Thay: Diogo Jota)
75
Tim Iroegbunam (Thay: James Garner)
78
Ashley Young (Thay: Carlos Alcaraz)
78
Armando Broja (Thay: Beto)
79
Cody Gakpo (Thay: Luis Diaz)
86
Youssef Chermiti (Thay: Abdoulaye Doucoure)
86
Darwin Nunez
88
Wataru Endo (Thay: Mohamed Salah)
90

Thống kê trận đấu Liverpool vs Everton

số liệu thống kê
Liverpool
Liverpool
Everton
Everton
74 Kiểm soát bóng 26
7 Phạm lỗi 11
22 Ném biên 10
2 Việt vị 4
4 Chuyền dài 1
11 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 0
5 Sút không trúng đích 2
9 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 3
4 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Liverpool vs Everton

Tất cả (347)
90+8'

Số lượng khán giả hôm nay là 60331.

90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Liverpool: 74%, Everton: 26%.

90+7'

Quả phát bóng cho Everton.

90+7'

Darwin Nunez không thể đưa bóng vào khung thành với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+7'

Idrissa Gana Gueye giành chiến thắng trong pha tranh chấp trên không với Wataru Endo.

90+6'

James Tarkowski bị phạt vì đã đẩy Caoimhin Kelleher.

90+6'

Ashley Young thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng bóng không đến được với đồng đội.

90+5'

Dominik Szoboszlai từ Liverpool cắt bóng chuyền vào khu vực 16m50.

90+5'

Everton đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Jarrad Branthwaite của Everton bị thổi việt vị.

90+4'

Curtis Jones của Liverpool cắt bóng hướng tới vòng cấm.

90+4'

Andrew Robertson giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+3'

Alexis Mac Allister bị phạt vì đã đẩy Idrissa Gana Gueye.

90+2'

Mohamed Salah rời sân để nhường chỗ cho Wataru Endo trong một sự thay người chiến thuật.

90+3'

Mohamed Salah rời sân để nhường chỗ cho Wataru Endo trong một sự thay người chiến thuật.

90+2'

Phạt góc cho Liverpool.

90+2'

Virgil van Dijk từ Liverpool cắt bóng hướng về khu vực 16m50.

90+1'

Virgil van Dijk của Liverpool cắt bóng trong một pha tạt bóng hướng về khu vực 16m50.

90+1'

Everton thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Virgil van Dijk giành chiến thắng trong pha không chiến trước Ashley Young.

Đội hình xuất phát Liverpool vs Everton

Liverpool (4-2-3-1): Caoimhin Kelleher (62), Curtis Jones (17), Ibrahima Konaté (5), Virgil van Dijk (4), Andy Robertson (26), Ryan Gravenberch (38), Alexis Mac Allister (10), Mohamed Salah (11), Dominik Szoboszlai (8), Luis Díaz (7), Diogo Jota (20)

Everton (4-2-3-1): Jordan Pickford (1), Jake O'Brien (15), James Tarkowski (6), Jarrad Branthwaite (32), Vitaliy Mykolenko (19), Idrissa Gana Gueye (27), James Garner (37), Jack Harrison (11), Abdoulaye Doucouré (16), Carlos Alcaraz (24), Beto (14)

Liverpool
Liverpool
4-2-3-1
62
Caoimhin Kelleher
17
Curtis Jones
5
Ibrahima Konaté
4
Virgil van Dijk
26
Andy Robertson
38
Ryan Gravenberch
10
Alexis Mac Allister
11
Mohamed Salah
8
Dominik Szoboszlai
7
Luis Díaz
20
Diogo Jota
14
Beto
24
Carlos Alcaraz
16
Abdoulaye Doucouré
11
Jack Harrison
37
James Garner
27
Idrissa Gana Gueye
19
Vitaliy Mykolenko
32
Jarrad Branthwaite
6
James Tarkowski
15
Jake O'Brien
1
Jordan Pickford
Everton
Everton
4-2-3-1
Thay người
75’
Diogo Jota
Darwin Núñez
69’
Jack Harrison
Iliman Ndiaye
86’
Luis Diaz
Cody Gakpo
78’
Carlos Alcaraz
Ashley Young
90’
Mohamed Salah
Wataru Endo
78’
James Garner
Tim Iroegbunam
79’
Beto
Armando Broja
86’
Abdoulaye Doucoure
Chermiti
Cầu thủ dự bị
Vítezslav Jaros
Iliman Ndiaye
Kostas Tsimikas
João Virgínia
Jarell Quansah
Nathan Patterson
Wataru Endo
Michael Keane
Harvey Elliott
Ashley Young
James McConnell
Séamus Coleman
Darwin Núñez
Tim Iroegbunam
Federico Chiesa
Chermiti
Cody Gakpo
Armando Broja
Tình hình lực lượng

Alisson

Không xác định

Jesper Lindstrøm

Chấn thương háng

Joe Gomez

Chấn thương gân kheo

Orel Mangala

Chấn thương đầu gối

Trent Alexander-Arnold

Chấn thương đầu gối

Dwight McNeil

Chấn thương đầu gối

Conor Bradley

Chấn thương đùi

Dominic Calvert-Lewin

Chấn thương gân kheo

Tyler Morton

Chấn thương vai

Huấn luyện viên

Arne Slot

David Moyes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
04/10 - 2015
21/04 - 2016
20/12 - 2016
01/04 - 2017
10/12 - 2017
07/04 - 2018
02/12 - 2018
03/03 - 2019
05/12 - 2019
22/06 - 2020
17/10 - 2020
21/02 - 2021
02/12 - 2021
24/04 - 2022
03/09 - 2022
14/02 - 2023
21/10 - 2023
25/04 - 2024
13/02 - 2025
03/04 - 2025

Thành tích gần đây Liverpool

Premier League
03/04 - 2025
Carabao Cup
16/03 - 2025
Champions League
12/03 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 1-4
Premier League
08/03 - 2025
Champions League
06/03 - 2025
Premier League
27/02 - 2025
23/02 - 2025
20/02 - 2025
16/02 - 2025
13/02 - 2025

Thành tích gần đây Everton

Premier League
05/04 - 2025
H1: 0-1
03/04 - 2025
15/03 - 2025
09/03 - 2025
H1: 1-1
27/02 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
13/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Premier League
01/02 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool3022714373H T T T T
2ArsenalArsenal31171133062H H T T H
3Nottingham ForestNottingham Forest3117681357B H T T T
4ChelseaChelsea3015781752B T T B T
5Man CityMan City3015691751B T B H T
6Aston VillaAston Villa311498151H T B T T
7NewcastleNewcastle2915591050B T B T T
8BrightonBrighton3112118247T T H B B
9BournemouthBournemouth31129101145B H B B H
10FulhamFulham301299445B T B T B
11Crystal PalaceCrystal Palace3011109443T T T H T
12BrentfordBrentford3012513441T H B T B
13Man UnitedMan United3010713-437H T H T B
14EvertonEverton3171410-535H H H B H
15West HamWest Ham319814-1735T B H B H
16TottenhamTottenham30104161134T B H B B
17WolvesWolves319517-1632B H T T T
18Ipswich TownIpswich Town314819-3420B B B T B
19LeicesterLeicester304521-4217B B B B B
20SouthamptonSouthampton302424-4910B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow
X