![]() Adam Lallana 26' | |
![]() Emre Can 42' | |
![]() Jason Puncheon 43' | |
![]() Wilfried Zaha 60' | |
![]() Joel Ward 79' | |
![]() James McArthur 83' | |
![]() Jordon Mutch 85' | |
![]() (pen.)Glenn Murray 90' | |
![]() Glenn Murray 90' |
Tổng thuật Liverpool vs Crystal Palace
* Liverpool phải cảnh giác với “bóng chết”Liverpool cần tránh tối đa những pha phạm lỗi sát vòng cấm vào đêm nay, bởi Crystal Palace rất nguy hiểm trong các tình huống cố định. Đội khách hiện đã ghi tới 20 bàn thắng từ “bóng chết” tại Premier League mùa này (chỉ kém Arsenal với 21 bàn từ bóng chết). Trong đó, có 5 đến từ chấm penalty, 8 xuất phát ở các pha phạt góc và 7 là những pha đá phạt trực tiếp và gián tiếp. Crystal Palace hiện có nhiều cầu thủ đá phạt giỏi như Jason Puncheon, Mile Jedinak…
* Thông tin bên lề
- Gerrard đã chơi 706 trận cho Liverpool và ghi được 183 bàn.
- Gerrard có 51 đường kiến tạo trên sân nhà trong sự nghiệp tại Premier League (trên tổng số 92).
- Liverpool thắng 11, hòa 2, thua 1 trước Crystal Palace trên sân nhà trong khuôn khổ giải VĐQG.
- Crystal Palace đã ghi 21 bàn từ các tình huống cố định, chỉ sau Arsenal ở mùa giải năm nay.
- Năm ngoái, Liverpool cũng gặp Crystal Palace ở vòng 37 (hòa 3-3 dù Liverpool dẫn tới 3-0).
Danh sách xuất phát
Liverpool: Mignolet, Can, Skrtel, Lovren, Ibe, Gerrard, Henderson, Moreno, Coutinho, Sterling, Lallana.
Crystal Palace: Hennessey, Ward, Dann, Kelly, Souare, Puncheon, Ledley, McArthur, Lee, Chamakh, Bolasie.
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Premier League
Giao hữu
Premier League
Thành tích gần đây Liverpool
Premier League
Carabao Cup
Champions League
Premier League
Champions League
Premier League
Thành tích gần đây Crystal Palace
Premier League
Cúp FA
Giao hữu
Premier League
Cúp FA
Premier League
Cúp FA
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 31 | 17 | 11 | 3 | 30 | 62 | H H T T H |
3 | ![]() | 31 | 17 | 6 | 8 | 14 | 57 | H T T T B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 17 | 52 | B T T B T |
5 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
6 | ![]() | 31 | 14 | 9 | 8 | 0 | 51 | T B T T T |
7 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
8 | ![]() | 31 | 12 | 11 | 8 | 2 | 47 | T T H B B |
9 | ![]() | 31 | 12 | 9 | 10 | 11 | 45 | B H B B H |
10 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
11 | ![]() | 30 | 11 | 10 | 9 | 4 | 43 | T T T H T |
12 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 31 | 7 | 14 | 10 | -5 | 35 | H H H B H |
15 | ![]() | 31 | 9 | 8 | 14 | -17 | 35 | T B H B H |
16 | ![]() | 30 | 10 | 4 | 16 | 11 | 34 | T B H B B |
17 | ![]() | 31 | 9 | 5 | 17 | -16 | 32 | B H T T T |
18 | ![]() | 31 | 4 | 8 | 19 | -34 | 20 | B B B T B |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại