![]() Tammy Abraham (Kiến tạo: Fikayo Tomori) 22 | |
![]() Victor Osimhen (Kiến tạo: Jonathan Bamba) 33 | |
![]() Reece James 35 | |
![]() Jonathan Ikone 44 | |
![]() Willian (Kiến tạo: Callum Hudson-Odoi) 78 |
Tổng thuật Lille vs Chelsea
Tuy nhiên, đại diện nước Pháp cho thấy họ không phải là CLB dễ bị bắt nạt. Sau bàn thua, Lille vùng lên mạnh mẽ và đến phút 33, đội chủ nhà đã có bàn gỡ hòa nhờ tình huống bật cao đánh đầu dũng mãnh của chân sút 20 tuổi Victor Osimhen. Và 1-1 cũng là tỷ số của 45 phút đầu tiên.
![]() |
Thông số trận đấu Lille 1-2 Chelsea |
Sang hiệp 2, Chelsea tiếp tục là đội nhỉnh hơn về mặt thế trận. Thế nhưng, đội bóng đến từ nước Anh đã vấp phải sự phản kháng mạnh mẽ từ Lille, khi đoàn quân của HLV Christophe Galtier chủ động chơi chặt chẽ rình rập thời cơ phản công.
Phải mãi tới khi HLV Frank Lampard phía Chelsea tung cầu thủ chạy cánh Callum Hudson-Odoi vào sân ở phút 67, nút thắt mới được tháo gỡ. Phút 77, chính nhờ nỗ lực tranh cướp bóng và chuyền vào thuận lợi của Hudson-Odoi, Willian vô-lê đẹp mắt làm bó tay thủ thành Mike Maignan, nâng tỷ số lên 2-1.
Trong quãng thời gian còn lại, Lille dốc toàn lực tấn công tìm bàn gỡ nhưng Chelsea đã đứng vững. Chung cuộc, phần thắng 2-1 nghiêng về Chelsea được giữ nguyên cho tới khi trọng tài nổi hồi còi kết thúc trận đấu.
Như vậy, Chelsea đã có chiến thắng đầu tiên tại Champions League 2019/20 dưới thời Lampard. Dù vậy, The Blues chỉ xếp thứ 3 tại bảng H với 3 điểm, bằng Valencia song thua kém về chỉ số đối đầu. Valencia ở trận cầu cùng giờ đã bại 0-3 dưới tay Ajax Amsterdam.
![]() |
Xếp hạng tại bảng H Champions League 2019/20 sau 2 lượt trận |
LILLE (4-2-3-1): Mike Maignan; Mehmet Zeki Celik, Jose Fonte (c), Gabriel, Reinildo; Benjamin Andre, Boubakary Soumare; Luiz Araujo, Jonathan Ikone, Jonathan Bamba; Victor Osimhen.
Dự bị: Domagoj Bradaric, Renato Sanches, Leo Jardim, Yusuf Yazici, Adama Soumaoro, Loic Remy, Xeka.
CHELSEA (3-4-3): Kepa Arrizabalaga; Cesar Azpilicueta (c), Kurt Zouma, Fikayo Tomori; Reece James, N'Golo Kante, Jorginho, Marcos Alonso; Willian, Tammy Abraham, Mason Mount.
Dự bị: Pedro, Michy Batshuayi, Olivier Giroud, Willy Caballero, Andreas Christensen, Callum Hudson-Odoi, Mateo Kovacic.
![]() |
Danh sách xuất phát của Chelsea |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lille
Thành tích gần đây Chelsea
Bảng xếp hạng Champions League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 8 | 7 | 0 | 1 | 12 | 21 | |
2 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 15 | 19 | |
3 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 13 | 19 | |
4 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 10 | 19 | |
5 | ![]() | 8 | 6 | 0 | 2 | 8 | 18 | |
6 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 8 | 16 | |
7 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
8 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
9 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 14 | 15 | |
10 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 10 | 15 | |
11 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
12 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
13 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 3 | 15 | |
14 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | |
15 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 5 | 13 | |
16 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | |
17 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 13 | |
18 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -1 | 13 | |
19 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -3 | 13 | |
20 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | |
21 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | -1 | 12 | |
22 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 4 | 11 | |
23 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 1 | 11 | |
24 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -4 | 11 | |
25 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -7 | 11 | |
26 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | |
27 | ![]() | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | |
28 | ![]() | 8 | 1 | 3 | 4 | -5 | 6 | |
29 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
30 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
31 | ![]() | 8 | 1 | 1 | 6 | -14 | 4 | |
32 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -7 | 3 | |
33 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -8 | 3 | |
34 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -22 | 3 | |
35 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -20 | 0 | |
36 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -21 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại