Số người tham dự hôm nay là 30210.
Trực tiếp kết quả Leverkusen vs Union Berlin hôm nay 06-11-2022
Giải Bundesliga - CN, 06/11
Kết thúc



![]() Nadiem Amiri 19 | |
![]() Rani Khedira 24 | |
![]() Jordan Pefok 26 | |
![]() Morten Thorsby 41 | |
![]() Robert Andrich (Kiến tạo: Kerem Demirbay) 46 | |
![]() Exequiel Palacios (Thay: Kerem Demirbay) 55 | |
![]() Moussa Diaby (Kiến tạo: Jeremie Frimpong) 56 | |
![]() Moussa Diaby (Kiến tạo: Mitchel Bakker) 58 | |
![]() Sven Michel (Thay: Sheraldo Becker) 59 | |
![]() Paul Seguin (Thay: Morten Thorsby) 59 | |
![]() Kevin Behrens (Thay: Jordan Pefok) 59 | |
![]() Adam Hlozek (Kiến tạo: Nadiem Amiri) 68 | |
![]() Milos Pantovic (Thay: Rani Khedira) 69 | |
![]() Jonathan Tah (Thay: Edmond Tapsoba) 69 | |
![]() Amine Adli (Thay: Moussa Diaby) 69 | |
![]() Tim Skarke (Thay: Janik Haberer) 75 | |
![]() Mitchel Bakker (Kiến tạo: Adam Hlozek) 76 | |
![]() Callum Hudson-Odoi (Thay: Adam Hlozek) 77 | |
![]() Timothy Fosu-Mensah (Thay: Jeremie Frimpong) 77 | |
![]() Diogo Leite 85 |
Số người tham dự hôm nay là 30210.
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Bayer Leverkusen: 57%, Union Berlin: 43%.
Bayer Leverkusen thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Cầm bóng: Bayer Leverkusen: 57%, Union Berlin: 43%.
Bayer Leverkusen đang kiểm soát bóng.
Sven Michel từ Union Berlin đã việt vị.
Kevin Behrens từ Union Berlin đã việt vị.
Jonathan Tah thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Union Berlin đang kiểm soát bóng.
Union Berlin thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Union Berlin đang kiểm soát bóng.
Bàn tay an toàn từ Lukas Hradecky khi anh ấy đi ra và giành bóng
Union Berlin thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Nadiem Amiri sút từ bên ngoài vòng cấm, nhưng Lennart Grill đã kiểm soát được nó
Thẻ vàng cho Diogo Leite.
Sự cản trở khi Diogo Leite cắt đứt đường chạy của Amine Adli. Một quả đá phạt được trao.
Cầm bóng: Bayer Leverkusen: 58%, Union Berlin: 42%.
Sven Michel thắng trong một cuộc thách đấu trên không với Jonathan Tah
Union Berlin thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Tim Skarke bị phạt vì đẩy Piero Hincapie.
Leverkusen (3-5-2): Lukas Hradecky (1), Odilon Kossounou (6), Edmond Tapsoba (12), Piero Hincapie (3), Jeremie Frimpong (30), Nadiem Amiri (11), Robert Andrich (8), Kerem Demirbay (10), Mitchel Bakker (5), Moussa Diaby (19), Adam Hlozek (23)
Union Berlin (3-5-2): Lennart Grill (37), Timo Baumgartl (25), Robin Knoche (31), Diogo Leite (4), Christopher Trimmel (28), Morten Thorsby (2), Rani Khedira (8), Janik Haberer (19), Julian Ryerson (6), Jordan Siebatcheu (45), Sheraldo Becker (27)
Thay người | |||
55’ | Kerem Demirbay Exequiel Palacios | 59’ | Morten Thorsby Paul Seguin |
69’ | Moussa Diaby Amine Adli | 59’ | Sheraldo Becker Sven Michel |
69’ | Edmond Tapsoba Jonathan Tah | 59’ | Jordan Pefok Kevin Behrens |
77’ | Jeremie Frimpong Tim Fosu-Mensah | 69’ | Rani Khedira Milos Pantovic |
77’ | Adam Hlozek Callum Hudson-Odoi | 75’ | Janik Haberer Tim Skarke |
Cầu thủ dự bị | |||
Andrey Lunev | Jakob Busk | ||
Tim Fosu-Mensah | Paul Jaeckel | ||
Exequiel Palacios | Niko Giesselmann | ||
Zidan Sertdemir | Paul Seguin | ||
Ayman Azhil | Tim Skarke | ||
Amine Adli | Genki Haraguchi | ||
Karim Bellarabi | Milos Pantovic | ||
Callum Hudson-Odoi | Sven Michel | ||
Jonathan Tah | Kevin Behrens |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 20 | 5 | 2 | 52 | 65 | T T B H T |
2 | ![]() | 27 | 17 | 8 | 2 | 28 | 59 | T T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 6 | 7 | 15 | 48 | B B B T T |
4 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 14 | 45 | T T T H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 4 | 10 | 4 | 43 | B T B T T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 7 | 42 | H B H T B |
7 | ![]() | 27 | 12 | 6 | 9 | -3 | 42 | T H H H B |
8 | ![]() | 27 | 10 | 9 | 8 | -6 | 39 | T H T T H |
9 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 8 | 38 | H T H B B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 5 | 11 | 6 | 38 | T T B B T |
11 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | 3 | 37 | H B H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 6 | 11 | -10 | 36 | B B T B T |
13 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -15 | 30 | B B T H T |
14 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -16 | 27 | H T H B H |
15 | ![]() | 27 | 7 | 4 | 16 | -11 | 25 | B B H T B |
16 | ![]() | 27 | 6 | 4 | 17 | -20 | 22 | H B H T T |
17 | ![]() | 27 | 5 | 5 | 17 | -27 | 20 | H B T B B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 5 | 18 | -29 | 17 | B T H B B |