Thứ Năm, 03/04/2025
Granit Xhaka
47
Rocco Reitz (Thay: Robin Hack)
62
Patrik Schick
66
Nathan Tella (Thay: Nadiem Amiri)
68
Stefan Lainer (Thay: Franck Honorat)
70
Josip Stanisic
74
Christoph Kramer (Thay: Kouadio Kone)
79
Shio Fukuda (Thay: Florian Neuhaus)
79
Nathan N'Goumou (Thay: Jordan Pefok)
79
Julian Weigl
81
Adam Hlozek (Thay: Jonas Hofmann)
84

Thống kê trận đấu Leverkusen vs Gladbach

số liệu thống kê
Leverkusen
Leverkusen
Gladbach
Gladbach
67 Kiểm soát bóng 33
15 Phạm lỗi 6
14 Ném biên 9
1 Việt vị 2
35 Chuyền dài 3
8 Phạt góc 2
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 3
10 Sút không trúng đích 0
9 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 9
0 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leverkusen vs Gladbach

Tất cả (257)
90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Kiểm soát bóng: Bayer Leverkusen: 67%, Borussia Moenchengladbach: 33%.

90+5'

Robert Andrich của Bayer Leverkusen thực hiện cú vô lê không chính xác và đưa bóng đi chệch mục tiêu

90+5'

Đường tạt bóng của Alejandro Grimaldo từ Bayer Leverkusen đi tìm đồng đội trong vòng cấm thành công.

90+5'

Bàn tay an toàn từ Moritz Nicolas khi anh ấy bước ra và nhận bóng

90+5'

Adam Hlozek đánh đầu hướng về khung thành nhưng Moritz Nicolas đã có mặt và thoải mái cản phá

90+5'

Marvin Friedrich của Borussia Moenchengladbach chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+4'

Đường tạt bóng của Nathan Tella từ Bayer Leverkusen đi tìm đồng đội trong vòng cấm thành công.

90+4'

Đường căng ngang của Josip Stanisic từ Bayer Leverkusen đi tìm đồng đội trong vòng cấm thành công.

90+3'

Borussia Moenchengladbach thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

90+3'

Rocco Reitz thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+3'

Ồ... đó là người trông trẻ! Lẽ ra Nathan Tella phải ghi bàn từ vị trí đó

90+3'

Nathan Tella nỗ lực rất tốt khi thực hiện cú sút trúng đích nhưng thủ môn đã cản phá được

90+2'

Adam Hlozek của Bayer Leverkusen đánh đầu về phía khung thành nhưng nỗ lực của anh bị cản phá.

90+2'

Adam Hlozek tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội

90+2'

Đường tạt bóng của Jeremie Frimpong từ Bayer Leverkusen đi tìm đồng đội trong vòng cấm thành công.

90+2'

Matej Kovar ra tay an toàn khi anh ấy bước ra và nhận bóng

90+2'

Piero Hincapie của Bayer Leverkusen chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+2'

Luca Netz thực hiện pha đệm bóng từ quả phạt góc bên cánh phải nhưng bóng không đến gần đồng đội.

90+1'

Josip Stanisic giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng

90+1'

Chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian được cộng thêm.

Đội hình xuất phát Leverkusen vs Gladbach

Leverkusen (3-4-2-1): Matej Kovar (17), Josip Stanisic (2), Robert Andrich (8), Piero Hincapie (3), Jeremie Frimpong (30), Granit Xhaka (34), Nadiem Amiri (11), Alex Grimaldo (20), Jonas Hofmann (7), Florian Wirtz (10), Patrik Schick (14)

Gladbach (3-5-2): Moritz Nicolas (33), Joe Scally (29), Marvin Friedrich (5), Nico Elvedi (30), Franck Honorat (9), Kouadio Kone (17), Julian Weigl (8), Florian Neuhaus (10), Luca Netz (20), Jordan Siebatcheu (13), Robin Hack (25)

Leverkusen
Leverkusen
3-4-2-1
17
Matej Kovar
2
Josip Stanisic
8
Robert Andrich
3
Piero Hincapie
30
Jeremie Frimpong
34
Granit Xhaka
11
Nadiem Amiri
20
Alex Grimaldo
7
Jonas Hofmann
10
Florian Wirtz
14
Patrik Schick
25
Robin Hack
13
Jordan Siebatcheu
20
Luca Netz
10
Florian Neuhaus
8
Julian Weigl
17
Kouadio Kone
9
Franck Honorat
30
Nico Elvedi
5
Marvin Friedrich
29
Joe Scally
33
Moritz Nicolas
Gladbach
Gladbach
3-5-2
Thay người
68’
Nadiem Amiri
Nathan Tella
62’
Robin Hack
Rocco Reitz
84’
Jonas Hofmann
Adam Hlozek
70’
Franck Honorat
Stefan Lainer
79’
Jordan Pefok
Nathan N`Goumou Minpole
79’
Kouadio Kone
Christoph Kramer
Cầu thủ dự bị
Lukas Hradecky
Jan Jakob Olschowsky
Adam Hlozek
Fabio Chiarodia
Gustavo Puerta
Stefan Lainer
Tim Fosu-Mensah
Tony Jantschke
Reno Munz
Nathan N`Goumou Minpole
Noah Mbamba
Christoph Kramer
Francis Onyeka
Rocco Reitz
Nathan Tella
Grant-Leon Ranos
Ken Eghosa Gideon Izekor
Shio Fukuda
Huấn luyện viên

Xabi Alonso

Gerardo Seoane

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
13/12 - 2015
07/05 - 2016
27/08 - 2016
29/01 - 2017
21/10 - 2017
11/03 - 2018
25/08 - 2018
19/01 - 2019
02/11 - 2019
23/05 - 2020
09/11 - 2020
06/03 - 2021
21/08 - 2021
16/01 - 2022
22/01 - 2023
22/05 - 2023
26/08 - 2023
28/01 - 2024
24/08 - 2024
19/01 - 2025

Thành tích gần đây Leverkusen

DFB Cup
02/04 - 2025
Bundesliga
29/03 - 2025
17/03 - 2025
Champions League
12/03 - 2025
Bundesliga
08/03 - 2025
Champions League
06/03 - 2025
Bundesliga
02/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025

Thành tích gần đây Gladbach

Bundesliga
29/03 - 2025
Giao hữu
Bundesliga
15/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
09/02 - 2025
01/02 - 2025
26/01 - 2025

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich2720525265T T B H T
2LeverkusenLeverkusen2717822859T T B T T
3E.FrankfurtE.Frankfurt2714671548B B B T T
4Mainz 05Mainz 052713681445T T T H B
5Borussia M'gladbachBorussia M'gladbach2713410443B T B T T
6RB LeipzigRB Leipzig271197742H B H T B
7FreiburgFreiburg271269-342T H H H B
8AugsburgAugsburg271098-639T H T T H
9WolfsburgWolfsburg271089838H T H B B
10DortmundDortmund2711511638T T B B T
11StuttgartStuttgart2710710337H B H B B
12BremenBremen2710611-1036B B T B T
13Union BerlinUnion Berlin278613-1530B B T H T
14HoffenheimHoffenheim276912-1627H T H B H
15St. PauliSt. Pauli277416-1125B B H T B
16FC HeidenheimFC Heidenheim276417-2022H B H T T
17VfL BochumVfL Bochum275517-2720H B T B B
18Holstein KielHolstein Kiel274518-2917B T H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow
X