Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Lens đã giành được chiến thắng
![]() Jake O'Brien (Kiến tạo: Ernest Nuamah) 15 | |
![]() Wesley Said 26 | |
![]() Deiver Machado 34 | |
![]() Facundo Medina 41 | |
![]() Przemyslaw Frankowski (Thay: Deiver Machado) 46 | |
![]() (Pen) Przemyslaw Frankowski 52 | |
![]() Adrien Thomasson (Thay: David Costa) 63 | |
![]() Paul Akouokou (Thay: Skelly Alvero) 63 | |
![]() Tino Kadewere (Thay: Diego Moreira) 63 | |
![]() Morgan Guilavogui (Thay: Wesley Said) 64 | |
![]() Jake O'Brien 72 | |
![]() Przemyslaw Frankowski (Kiến tạo: Ruben Aguilar) 74 | |
![]() Massadio Haidara (Thay: Ruben Aguilar) 78 | |
![]() Mama Balde (Thay: Ernest Nuamah) 86 | |
![]() Duje Caleta-Car (Thay: Dejan Lovren) 86 | |
![]() Nampalys Mendy (Thay: Neil El Aynaoui) 87 | |
![]() Sael Kumbedi (Thay: Clinton Mata) 89 | |
![]() Florian Sotoca 90 |
Thống kê trận đấu Lens vs Lyon


Diễn biến Lens vs Lyon
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Lens: 52%, Lyon: 48%.
Nicolas Tagliafico bị phạt vì xô ngã Nampalys Mendy.
Alexandre Lacazette bị phạt vì đẩy Kevin Danso.
Rayan Cherki tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Lyon với hàng công tiềm ẩn nguy hiểm.
Lyon đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Lyon đang kiểm soát bóng.
Nicolas Tagliafico thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Lens đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Brice Samba ra tay an toàn khi anh ấy bước ra và nhận bóng
Maxence Caqueret thực hiện quả phạt góc từ cánh phải nhưng bóng không đến gần đồng đội.
Lyon với hàng công tiềm ẩn nguy hiểm.
Lyon đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Chính thức thứ tư cho thấy có 5 phút thời gian được cộng thêm.
Trận đấu bị dừng vì có một cầu thủ nằm trên sân.

GỬI ĐI! - Sau khi phạm lỗi nghiêm trọng, Florian Sotoca bị đuổi khỏi sân!
Thử thách liều lĩnh đấy. Florian Sotoca phạm lỗi thô bạo với Nicolas Tagliafico
Lens với một cuộc tấn công nguy hiểm tiềm tàng.
Lens đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Lens vs Lyon
Lens (3-4-2-1): Brice Samba (30), Jonathan Gradit (24), Kevin Danso (4), Facundo Medina (14), Ruben Aguilar (2), Neil El Aynaoui (23), Salis Abdul Samed (6), Deiver Machado (3), Florian Sotoca (7), David Costa (10), Wesley Said (22)
Lyon (4-2-3-1): Anthony Lopes (1), Clinton Mata (22), Dejan Lovren (5), Jake O'Brien (12), Nicolas Tagliafico (3), Skelly Alvero (80), Maxence Caqueret (6), Diego Da Silva Moreira (19), Rayan Cherki (18), Ernest Nuamah (37), Alexandre Lacazette (10)


Thay người | |||
46’ | Deiver Machado Przemyslaw Frankowski | 63’ | Skelly Alvero Paul Akouokou |
63’ | David Costa Adrien Thomasson | 63’ | Diego Moreira Tino Kadewere |
64’ | Wesley Said Morgan Guilavogui | 86’ | Ernest Nuamah Mama Balde |
78’ | Ruben Aguilar Massadio Haidara | 86’ | Dejan Lovren Duje Caleta-Car |
87’ | Neil El Aynaoui Nampalys Mendy | 89’ | Clinton Mata Sael Kumbedi |
Cầu thủ dự bị | |||
Przemyslaw Frankowski | Mama Balde | ||
Andy Diouf | Sael Kumbedi | ||
Massadio Haidara | Mahamadou Diawara | ||
Jean-Louis Leca | Justin Bengui Joao | ||
Abdukodir Khusanov | Henrique Silva | ||
Nampalys Mendy | Mamadou Sarr | ||
Adrien Thomasson | Duje Caleta-Car | ||
Morgan Guilavogui | Paul Akouokou | ||
Angelo Fulgini | Tino Kadewere |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lens vs Lyon
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lens
Thành tích gần đây Lyon
Bảng xếp hạng Ligue 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 22 | 5 | 0 | 53 | 71 | T T T T T |
2 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 20 | 50 | B T H T T |
3 | ![]() | 27 | 15 | 4 | 8 | 18 | 49 | B T B B B |
4 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 18 | 47 | T T B H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 13 | 47 | T B T B T |
6 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 10 | 46 | H T T T T |
7 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 15 | 45 | B T T T B |
8 | ![]() | 27 | 12 | 4 | 11 | 0 | 40 | H B T H T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 1 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | T B T H T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | 2 | 34 | T T H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 2 | 15 | 1 | 32 | T T B B T |
13 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -15 | 27 | T B B T B |
14 | ![]() | 27 | 7 | 6 | 14 | -19 | 27 | H B B B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 8 | 13 | -12 | 26 | B B B H T |
16 | ![]() | 27 | 7 | 3 | 17 | -28 | 24 | B T H B T |
17 | ![]() | 26 | 5 | 5 | 16 | -37 | 20 | B H B H B |
18 | ![]() | 26 | 4 | 3 | 19 | -39 | 15 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại