Lens cầm bóng phần lớn nhưng vẫn để mất thế trận.
![]() Haris Belkebla 54 | |
![]() Franck Honorat (Kiến tạo: Jeremy Le Douaron) 59 | |
![]() Facundo Medina 67 | |
![]() Paul Lasne (Thay: Romain Del Castillo) 74 | |
![]() Ignatius Kpene Ganago (Thay: Facundo Medina) 74 | |
![]() David Pereira Da Costa (Thay: Gael Kakuta) 74 | |
![]() Przemyslaw Frankowski (Thay: Massadio Haidara) 75 | |
![]() Steve Mounie (Thay: Jeremy Le Douaron) 75 | |
![]() Hugo Magnetti (Thay: Martin Satriano) 84 | |
![]() Patrick Berg (Thay: Cheick Oumar Doucoure) 84 | |
![]() Julien Faussurier (Thay: Jere Uronen) 90 | |
![]() Deiver Machado (Thay: Jonathan Clauss) 90 |
Thống kê trận đấu Lens vs Brest


Diễn biến Lens vs Brest
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Lens: 63%, Brest: 37%.
Lens thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của mình
Lens đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Lens thực hiện một quả phát bóng ngắn.
Brest đang kiểm soát bóng.
Ống kính đang kiểm soát bóng.
Brest đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên cho Brest.
Arnaud Kalimuendo-Muinga của Lens thực hiện quả tạt bóng, nhưng nó lại đi chệch mục tiêu.
Seko Fofana của Lens chuyền bóng thẳng vào hàng hậu vệ, nhưng đã bị một cầu thủ đối phương truy cản.
Lens đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Lens thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của đối phương
Trò chơi được khởi động lại.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Haris Belkebla giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Przemyslaw Frankowski từ Lens xoay người ở góc phải khung thành.
Cú sút của Florian Sotoca đã bị chặn lại.
Kỹ năng tuyệt vời từ Florian Sotoca khi anh ta rê bóng qua đối thủ
David Costa thực hiện một quả tạt ...
Đội hình xuất phát Lens vs Brest
Lens (3-4-1-2): Jean-Louis Leca (16), Jonathan Gradit (24), Kevin Danso (4), Facundo Medina (14), Jonathan Clauss (11), Cheick Oumar Doucoure (28), Seko Fofana (8), Massadio Haidara (21), Gael Kakuta (10), Florian Sotoca (7), Arnaud Kalimuendo (15)
Brest (4-2-3-1): Marco Bizot (40), Jean-Kevin Duverne (2), Lilian Brassier (3), Christophe Herelle (23), Jere Uronen (20), Haris Belkebla (7), Lucien Agoume (10), Romain Del Castillo (25), Jeremy Le Douaron (26), Franck Honorat (9), Martin Satriano (11)


Thay người | |||
74’ | Gael Kakuta David Pereira Da Costa | 74’ | Romain Del Castillo Paul Lasne |
74’ | Facundo Medina Ignatius Kpene Ganago | 75’ | Jeremy Le Douaron Steve Mounie |
75’ | Massadio Haidara Przemyslaw Frankowski | 84’ | Martin Satriano Hugo Magnetti |
84’ | Cheick Oumar Doucoure Patrick Berg | 90’ | Jere Uronen Julien Faussurier |
90’ | Jonathan Clauss Deiver Machado |
Cầu thủ dự bị | |||
David Pereira Da Costa | Gautier Larsonneur | ||
Ignatius Kpene Ganago | Denys Bain | ||
Wuilker Farinez | Julien Faussurier | ||
Deiver Machado | Paul Lasne | ||
Christopher Wooh | Hugo Magnetti | ||
Patrick Berg | Irvin Cardona | ||
Yannick Cahuzac | Steve Mounie | ||
Przemyslaw Frankowski | Hianga'a Mbock | ||
Ibrahima Balde |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lens vs Brest
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lens
Thành tích gần đây Brest
Bảng xếp hạng Ligue 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 22 | 5 | 0 | 53 | 71 | T T T T T |
2 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 20 | 50 | B T H T T |
3 | ![]() | 27 | 15 | 4 | 8 | 18 | 49 | B T B B B |
4 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 18 | 47 | T T B H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 13 | 47 | T B T B T |
6 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 10 | 46 | H T T T T |
7 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 15 | 45 | B T T T B |
8 | ![]() | 27 | 12 | 4 | 11 | 0 | 40 | H B T H T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 1 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | T B T H T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | 2 | 34 | T T H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 2 | 15 | 1 | 32 | T T B B T |
13 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -15 | 27 | T B B T B |
14 | ![]() | 27 | 7 | 6 | 14 | -19 | 27 | H B B B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 8 | 13 | -12 | 26 | B B B H T |
16 | ![]() | 27 | 7 | 3 | 17 | -28 | 24 | B T H B T |
17 | ![]() | 26 | 5 | 5 | 16 | -37 | 20 | B H B H B |
18 | ![]() | 26 | 4 | 3 | 19 | -39 | 15 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại