Thứ Bảy, 05/04/2025
Benjamin Sesko (VAR check)
6
Ulisses Garcia
33
Benjamin Sesko (Kiến tạo: Benjamin Henrichs)
51
Ebrima Colley (Kiến tạo: Jean Pierre Nsame)
53
Emil Forsberg (Kiến tạo: Kevin Kampl)
56
Lukas Klostermann (Thay: Mohamed Simakan)
59
Silvere Ganvoula (Thay: Jean Pierre Nsame)
62
Joel Monteiro (Thay: Meschack Elia)
62
Yussuf Poulsen
70
Lukasz Lakomy (Thay: Sandro Lauper)
70
Darian Males (Thay: Filip Ugrinic)
70
Timo Werner (Thay: Benjamin Sesko)
74
Ikoma Lois Openda (Thay: Yussuf Poulsen)
74
Xavi Simons (Thay: Emil Forsberg)
74
Christopher Lenz
77
Xaver Schlager (Thay: Castello Lukeba)
80
Ebrima Colley
81
Donat Rrudhani (Thay: Ebrima Colley)
82
Joel Monteiro
85

Video tổng hợp

Link xem nguồn Youtube FPT Bóng Đá: https://www.youtube.com/watch?v=YiRyxmG1iyM

Thống kê trận đấu Leipzig vs Young Boys

số liệu thống kê
Leipzig
Leipzig
Young Boys
Young Boys
50 Kiểm soát bóng 50
9 Phạm lỗi 18
24 Ném biên 24
3 Việt vị 7
4 Chuyền dài 18
1 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 10
5 Cú sút bị chặn 1
1 Phản công 4
3 Thủ môn cản phá 0
9 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leipzig vs Young Boys

Tất cả (356)
90+4'

RB Leipzig có chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt

90+4'

Số người tham dự hôm nay là 43331.

90+4'

Kiểm soát bóng: RB Leipzig: 50%, BSC Young Boys: 50%.

90+4'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4'

Kiểm soát bóng: RB Leipzig: 51%, BSC Young Boys: 49%.

90+4'

Xaver Schlager có thể khiến đội của anh ấy phải nhận bàn thua sau một sai lầm trong phòng ngự.

90+4'

Ồ... đó là người trông trẻ! Joel Monteiro đáng lẽ phải ghi bàn từ vị trí đó

90+4'

Joel Monteiro của BSC Young Boys tung cú sút đi chệch mục tiêu

90+3'

Donat Rrudhani thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+3'

RB Leipzig bắt đầu phản công.

90+3'

Benjamin Henrichs thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình

90+3'

BSC Young Boys đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Xaver Schlager của RB Leipzig chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+2'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Fabio Carvalho của RB Leipzig vấp ngã Cheikh Niasse

90+2'

Quả phát bóng lên cho RB Leipzig.

90+2'

Đường tạt bóng của Donat Rrudhani của BSC Young Boys tìm đến thành công đồng đội trong vòng cấm.

90+2'

Fabian Lustenberger của BSC Young Boys có cơ hội nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch cột dọc

90+1'

Lukas Klostermann bị phạt vì đẩy Silvere Ganvoula.

90+1'

Quả phát bóng lên cho BSC Young Boys.

90+1'

Fabio Carvalho thực hiện quả đá phạt trực tiếp, nhưng cú sút lại đi chệch cột dọc

90'

Kiểm soát bóng: RB Leipzig: 51%, BSC Young Boys: 49%.

Đội hình xuất phát Leipzig vs Young Boys

Leipzig (4-2-2-2): Peter Gulacsi (1), Benjamin Henrichs (39), Mohamed Simakan (2), Castello Lukeba (23), Christopher Lenz (3), Nicolas Seiwald (13), Kevin Kampl (44), Fabio Carvalho (18), Emil Forsberg (10), Benjamin Sesko (30), Yussuf Poulsen (9)

Young Boys (4-4-2): David Von Ballmoos (26), Saidy Janko (17), Aurele Amenda (4), Fabian Lustenberger (28), Ulisses Garcia (21), Ebrima Colley (11), Cheikh Niasse (20), Sandro Lauper (30), Filip Ugrinic (7), Mechak Elia (15), Jean-Pierre Nsame (18)

Leipzig
Leipzig
4-2-2-2
1
Peter Gulacsi
39
Benjamin Henrichs
2
Mohamed Simakan
23
Castello Lukeba
3
Christopher Lenz
13
Nicolas Seiwald
44
Kevin Kampl
18
Fabio Carvalho
10
Emil Forsberg
30
Benjamin Sesko
9
Yussuf Poulsen
18
Jean-Pierre Nsame
15
Mechak Elia
7
Filip Ugrinic
30
Sandro Lauper
20
Cheikh Niasse
11
Ebrima Colley
21
Ulisses Garcia
28
Fabian Lustenberger
4
Aurele Amenda
17
Saidy Janko
26
David Von Ballmoos
Young Boys
Young Boys
4-4-2
Thay người
59’
Mohamed Simakan
Lukas Klostermann
62’
Jean Pierre Nsame
Silvere Ganvoula
74’
Yussuf Poulsen
Lois Openda
62’
Meschack Elia
Joel Monteiro
74’
Emil Forsberg
Xavi Simons
70’
Sandro Lauper
Lukasz Lakomy
74’
Benjamin Sesko
Timo Werner
70’
Filip Ugrinic
Darian Males
80’
Castello Lukeba
Xaver Schlager
82’
Ebrima Colley
Donat Rrudhani
Cầu thủ dự bị
Lois Openda
Anthony Racioppi
Christoph Baumgartner
Dario Nicola Marzino
Janis Blaswich
Mohamed Camara
Lukas Klostermann
Noah Persson
David Raum
Loris Benito
Amadou Haidara
Lewin Blum
Xavi Simons
Lukasz Lakomy
Xaver Schlager
Miguel Chaiwa
Timo Werner
Donat Rrudhani
Darian Males
Silvere Ganvoula
Joel Monteiro

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
19/09 - 2023
14/12 - 2023

Thành tích gần đây Leipzig

Bundesliga
05/04 - 2025
DFB Cup
03/04 - 2025
Bundesliga
29/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
01/03 - 2025
DFB Cup
27/02 - 2025
Bundesliga
23/02 - 2025
15/02 - 2025
09/02 - 2025

Thành tích gần đây Young Boys

VĐQG Thụy Sĩ
02/04 - 2025
30/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
02/03 - 2025
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
28/02 - 2025
VĐQG Thụy Sĩ
23/02 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
H1: 3-1
06/02 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool87011221
2BarcelonaBarcelona86111519
3ArsenalArsenal86111319
4InterInter86111019
5AtleticoAtletico8602818
6LeverkusenLeverkusen8512816
7LilleLille8512716
8Aston VillaAston Villa8512716
9AtalantaAtalanta84311415
10DortmundDortmund85031015
11Real MadridReal Madrid8503815
12MunichMunich8503815
13AC MilanAC Milan8503315
14PSVPSV8422414
15Paris Saint-GermainParis Saint-Germain8413513
16BenficaBenfica8413413
17AS MonacoAS Monaco8413013
18BrestBrest8413-113
19FeyenoordFeyenoord8413-313
20JuventusJuventus8332212
21CelticCeltic8332-112
22Man CityMan City8323411
23SportingSporting8323111
24Club BruggeClub Brugge8323-411
25Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8323-711
26StuttgartStuttgart8314-410
27Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk8215-87
28BolognaBologna8134-56
29Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8206-96
30Sturm GrazSturm Graz8206-96
31Sparta PragueSparta Prague8116-144
32RB LeipzigRB Leipzig8107-73
33GironaGirona8107-83
34RB SalzburgRB Salzburg8107-223
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava8008-200
36Young BoysYoung Boys8008-210
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow
X