Thứ Bảy, 05/04/2025
Emil Forsberg (Kiến tạo: Konrad Laimer)
8
Angelino
34
Umut Tohumcu
40
Konrad Laimer
41
Benjamin Henrichs (Thay: Josko Gvardiol)
46
Thomas Delaney (Thay: Kevin Akpoguma)
46
Finn Becker (Thay: Christoph Baumgartner)
57
Stanley N'Soki
58
Kasper Dolberg (Thay: Umut Tohumcu)
68
Amadou Haidara (Thay: Emil Forsberg)
73
Kasper Dolberg (Kiến tạo: Angelino)
76
Justin Che (Thay: Ihlas Bebou)
79
Tom Bischof (Thay: Andrej Kramaric)
79
Yussuf Poulsen (Thay: Andre Silva)
79
Kevin Kampl (Thay: Xaver Schlager)
79
Kevin Kampl (Thay: Xaver Schlager)
81
Timo Werner (Kiến tạo: Yussuf Poulsen)
84
Stanley N'Soki
86
Lukas Klostermann (Thay: Timo Werner)
89

Thống kê trận đấu Leipzig vs Hoffenheim

số liệu thống kê
Leipzig
Leipzig
Hoffenheim
Hoffenheim
65 Kiểm soát bóng 35
12 Phạm lỗi 9
30 Ném biên 27
5 Việt vị 2
13 Chuyền dài 10
5 Phạt góc 0
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 1
3 Sút không trúng đích 1
3 Cú sút bị chặn 2
9 Phản công 4
0 Thủ môn cản phá 3
3 Phát bóng 4
2 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leipzig vs Hoffenheim

Tất cả (352)
90+5'

Số người tham dự hôm nay là 34822.

90+5'

RB Leipzig có chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc

90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Kiểm soát bóng: RB Leipzig: 65%, Hoffenheim: 35%.

90+4'

Ozan Kabak thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+4'

RB Leipzig đang kiểm soát bóng.

90+4'

RB Leipzig được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+3'

RB Leipzig được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+3'

Benjamin Henrichs thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+2'

Dominik Szoboszlai từ RB Leipzig đã đi hơi xa ở đó khi kéo xuống Kasper Dolberg

90+2'

Dominik Szoboszlai bị phạt vì đẩy Kasper Dolberg.

90+2'

RB Leipzig đang kiểm soát bóng.

90+1'

Oerjan Haaskjold Nyland an toàn khi anh ra sân và nhận bóng

90+1'

RB Leipzig thực hiện quả ném biên bên phần sân bên mình.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết thời gian còn lại là 4 phút.

90+1'

Hoffenheim được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.

90'

Hoffenheim đang kiểm soát bóng.

90'

Hoffenheim thực hiện quả ném biên bên phần sân bên mình.

90'

John Anthony Brooks thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90'

RB Leipzig đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90'

Kiểm soát bóng: RB Leipzig: 65%, Hoffenheim: 35%.

Đội hình xuất phát Leipzig vs Hoffenheim

Leipzig (4-2-2-2): Orjan Nyland (13), Mohamed Simakan (2), Willi Orban (4), Josko Gvardiol (32), Marcel Halstenberg (23), Konrad Laimer (27), Xaver Schlager (24), Dominik Szoboszlai (17), Emil Forsberg (10), Andre Silva (19), Timo Werner (11)

Hoffenheim (5-4-1): Oliver Baumann (1), Kevin Akpoguma (25), Ozan Kabak (5), John Brooks (23), Stanley Nsoki (34), Angelino (11), Ihlas Bebou (9), Umut Tohumcu (40), Christoph Baumgartner (14), Andrej Kramaric (27), Munas Dabbur (10)

Leipzig
Leipzig
4-2-2-2
13
Orjan Nyland
2
Mohamed Simakan
4
Willi Orban
32
Josko Gvardiol
23
Marcel Halstenberg
27
Konrad Laimer
24
Xaver Schlager
17
Dominik Szoboszlai
10
Emil Forsberg
19
Andre Silva
11
Timo Werner
10
Munas Dabbur
27
Andrej Kramaric
14
Christoph Baumgartner
40
Umut Tohumcu
9
Ihlas Bebou
11
Angelino
34
Stanley Nsoki
23
John Brooks
5
Ozan Kabak
25
Kevin Akpoguma
1
Oliver Baumann
Hoffenheim
Hoffenheim
5-4-1
Thay người
46’
Josko Gvardiol
Benjamin Henrichs
46’
Kevin Akpoguma
Thomas Delaney
73’
Emil Forsberg
Amadou Haidara
57’
Christoph Baumgartner
Finn Ole Becker
79’
Andre Silva
Yussuf Poulsen
68’
Umut Tohumcu
Kasper Dolberg
79’
Xaver Schlager
Kevin Kampl
79’
Andrej Kramaric
Tom Bischof
89’
Timo Werner
Lukas Klostermann
79’
Ihlas Bebou
Justin Che
Cầu thủ dự bị
Janis Blaswich
Sebastian Rudy
Amadou Haidara
Tom Bischof
Yussuf Poulsen
Luca Philipp
Lukas Klostermann
Ermin Bicakcic
David Raum
Thomas Delaney
Sanoussy Ba
Kasper Dolberg
Benjamin Henrichs
Finn Ole Becker
Kevin Kampl
Justin Che
Quaresma
Huấn luyện viên

Marco Rose

Christian Ilzer

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
02/12 - 2017
21/04 - 2018
29/09 - 2018
26/02 - 2019
07/12 - 2019
13/06 - 2020
17/12 - 2020
17/04 - 2021
20/11 - 2021
11/04 - 2022
05/11 - 2022
DFB Cup
02/02 - 2023
Bundesliga
29/04 - 2023
17/12 - 2023
04/05 - 2024
23/11 - 2024

Thành tích gần đây Leipzig

DFB Cup
03/04 - 2025
Bundesliga
29/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
01/03 - 2025
DFB Cup
27/02 - 2025
Bundesliga
23/02 - 2025
15/02 - 2025
09/02 - 2025
02/02 - 2025

Thành tích gần đây Hoffenheim

Bundesliga
29/03 - 2025
15/03 - 2025
09/03 - 2025
01/03 - 2025
24/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025
Europa League
31/01 - 2025
Bundesliga
26/01 - 2025
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X