Chủ Nhật, 06/04/2025
Jamie Vardy (Kiến tạo: Harvey Barnes)
54
Jamie Vardy (Kiến tạo: Harvey Barnes)
62
James Maddison
70

Thống kê trận đấu Leicester vs Norwich City

số liệu thống kê
Leicester
Leicester
Norwich City
Norwich City
65 Kiểm soát bóng 35
10 Phạm lỗi 5
25 Ném biên 17
1 Việt vị 0
19 Chuyền dài 6
10 Phạt góc 2
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 4
8 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 2
5 Thủ môn cản phá 5
2 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 1

Diễn biến Leicester vs Norwich City

Tất cả (282)
90+2'

Số người tham dự hôm nay là 30892.

90+2'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+2'

Tỷ lệ cầm bóng: Leicester: 65%, Norwich: 35%.

90+2'

Tỷ lệ cầm bóng: Leicester: 66%, Norwich: 34%.

90+1'

Dimitrios Giannoulis từ Norwich đi hơi quá xa ở đó khi kéo xuống Kiernan Dewsbury-Hall

90+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 1 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90+1'

Dimitrios Giannoulis từ Norwich đi hơi quá xa ở đó khi kéo James Maddison xuống

90'

Sam Byram của Norwich đánh đầu đưa bóng đi chệch cột dọc trong gang tấc.

90'

Grant Hanley của Norwich cố gắng đánh đầu chuyền bóng cho đồng đội nhưng bị cầu thủ đối phương truy cản.

90'

Billy Gilmour bên phía Norwich thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.

89'

Billy Gilmour của Norwich đi bóng trong vòng cấm nhưng bị cầu thủ đối phương truy cản.

89'

Norwich thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương

88'

Jonny Evans giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá

88'

Max Aarons từ Norwich thực hiện cú sút chéo góc đi chệch cột dọc trong vòng cấm.

87'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Youri Tielemans từ Leicester tiếp Jonathan Rowe

87'

Harvey Barnes của Leicester thực hiện một đường chuyền thuận lợi vào vòng cấm, nhưng đồng đội của anh ấy không tận dụng được khoảng trống

87'

Harvey Barnes của Leicester nhận bóng về phía trước để cố gắng tạo ra điều gì đó ...

87'

Przemyslaw Placheta có thể khiến đội của mình phải nhận bàn thua sau một sai lầm trong phòng ngự.

86'

Norwich thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ

86'

Quả phát bóng lên cho Norwich.

86'

Angus Gunn giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá

Đội hình xuất phát Leicester vs Norwich City

Leicester (4-2-3-1): Kasper Schmeichel (1), Timothy Castagne (27), Daniel Amartey (18), Jonny Evans (6), James Justin (2), Youri Tielemans (8), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Ademola Lookman (37), James Maddison (10), Harvey Barnes (7), Jamie Vardy (9)

Norwich City (4-1-4-1): Angus Gunn (28), Max Aarons (2), Grant Hanley (5), Sam Byram (3), Dimitrios Giannoulis (30), Pierre Lees-Melou (20), Tony Springett (45), Lukas Rupp (7), Billy Gilmour (8), Milot Rashica (17), Teemu Pukki (22)

Leicester
Leicester
4-2-3-1
1
Kasper Schmeichel
27
Timothy Castagne
18
Daniel Amartey
6
Jonny Evans
2
James Justin
8
Youri Tielemans
22
Kiernan Dewsbury-Hall
37
Ademola Lookman
10
James Maddison
7
Harvey Barnes
9 2
Jamie Vardy
22
Teemu Pukki
17
Milot Rashica
8
Billy Gilmour
7
Lukas Rupp
45
Tony Springett
20
Pierre Lees-Melou
30
Dimitrios Giannoulis
3
Sam Byram
5
Grant Hanley
2
Max Aarons
28
Angus Gunn
Norwich City
Norwich City
4-1-4-1
Thay người
46’
Ademola Lookman
Nampalys Mendy
58’
Lukas Rupp
Jacob Lungi Soerensen
67’
Milot Rashica
Jonathan Rowe
67’
Tony Springett
Przemyslaw Placheta
Cầu thủ dự bị
Danny Ward
Tim Krul
Caglar Soyuncu
Ben Gibson
Luke Thomas
Brandon Williams
Nampalys Mendy
Jacob Lungi Soerensen
Marc Albrighton
Kieran Dowell
Ayoze Perez
Christos Tzolis
Patson Daka
Jonathan Rowe
Kelechi Iheanacho
Przemyslaw Placheta
Liam Gibbs
Huấn luyện viên

Ruud van Nistelrooy

Dean Smith

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
03/10 - 2015
27/02 - 2016
14/12 - 2019
29/02 - 2020
28/08 - 2021
12/05 - 2022
Hạng nhất Anh
21/09 - 2023
01/04 - 2024

Thành tích gần đây Leicester

Premier League
03/04 - 2025
17/03 - 2025
09/03 - 2025
28/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Premier League
01/02 - 2025
26/01 - 2025
18/01 - 2025

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
05/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
12/02 - 2025
08/02 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool3022714373H T T T T
2ArsenalArsenal31171133062H H T T H
3Nottingham ForestNottingham Forest3117681457H T T T B
4ChelseaChelsea3015781752B T T B T
5Man CityMan City3015691751B T B H T
6Aston VillaAston Villa311498051T B T T T
7NewcastleNewcastle2915591050B T B T T
8BrightonBrighton3112118247T T H B B
9BournemouthBournemouth31129101145B H B B H
10FulhamFulham301299445B T B T B
11Crystal PalaceCrystal Palace3011109443T T T H T
12BrentfordBrentford3012513441T H B T B
13Man UnitedMan United3010713-437H T H T B
14EvertonEverton3171410-535H H H B H
15West HamWest Ham319814-1735T B H B H
16TottenhamTottenham30104161134T B H B B
17WolvesWolves319517-1632B H T T T
18Ipswich TownIpswich Town314819-3420B B B T B
19LeicesterLeicester304521-4217B B B B B
20SouthamptonSouthampton302424-4910B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow
X