Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Alfie Jones 2 | |
![]() Lewie Coyle 7 | |
![]() Liam Delap (Kiến tạo: Jean Michael Seri) 15 | |
![]() Stephy Mavididi (Thay: Kasey McAteer) 53 | |
![]() Cesare Casadei (Thay: Wilfred Ndidi) 53 | |
![]() Abdul Issahaku (Thay: Yunus Akgun) 53 | |
![]() Hamza Choudhury (Thay: Yunus Akgun) 54 | |
![]() Harry Winks 55 | |
![]() Stephy Mavididi (Thay: Kasey McAteer) 57 | |
![]() Abdul Issahaku (Thay: Wilfred Ndidi) 57 | |
![]() Cesare Casadei (Thay: Yunus Akgun) 57 | |
![]() Jannik Vestergaard 58 | |
![]() Ruben Vinagre 60 | |
![]() Cyrus Christie 65 | |
![]() Cyrus Christie (Thay: Adama Traore) 65 | |
![]() Sean McLoughlin (Thay: Ruben Vinagre) 65 | |
![]() Sean McLoughlin (Thay: Ruben Vinagre) 67 | |
![]() Jamie Vardy (Thay: Kelechi Iheanacho) 68 | |
![]() Jason Eyenga-Lokilo (Thay: Aaron Connolly) 74 | |
![]() Jacob Greaves 75 | |
![]() Jason Eyenga-Lokilo (Thay: Aaron Connolly) 76 | |
![]() Allahyar Sayyadmanesh (Thay: Liam Delap) 84 | |
![]() Allahyar Sayyadmanesh 90+1' | |
![]() Abdul Issahaku 90+4' |
Thống kê trận đấu Leicester vs Hull City


Diễn biến Leicester vs Hull City

Thẻ vàng dành cho Abdul Issahaku.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].

Allahyar Sayyadmanesh nhận thẻ vàng.
Liam Delap rời sân và được thay thế bởi Allahyar Sayyadmanesh.
Aaron Connolly rời sân và được thay thế bởi Jason Eyenga-Lokilo.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng dành cho Jacob Greaves.
Aaron Connolly rời sân và được thay thế bởi Jason Eyenga-Lokilo.
Kelechi Iheanacho rời sân và được thay thế bởi Jamie Vardy.
Kelechi Iheanacho rời sân và được thay thế bởi Jamie Vardy.
Ruben Vinagre rời sân và được thay thế bởi Sean McLoughlin.
Ruben Vinagre rời sân và được thay thế bởi [player2].
Ruben Vinagre rời sân và được thay thế bởi Sean McLoughlin.
Adama Traore rời sân và được thay thế bởi Cyrus Christie.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].

Ruben Vinagre nhận thẻ vàng.

Thẻ vàng dành cho Jannik Vestergaard.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Wilfred Ndidi vào sân và được thay thế bởi Abdul Issahaku.
Kasey McAteer rời sân và được thay thế bởi Stephy Mavididi.
Đội hình xuất phát Leicester vs Hull City
Leicester (4-3-3): Mads Hermansen (30), Ricardo Pereira (21), Wout Faes (3), Jannik Vestergaard (23), Callum Doyle (5), Wilfred Ndidi (25), Harry Winks (8), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Kasey McAteer (35), Yunus Akgun (29), Kelechi Iheanacho (14)
Hull City (4-2-3-1): Matt Ingram (1), Lewie Coyle (2), Alfie Jones (5), Jacob Greaves (4), Ruben Vinagre (3), Regan Slater (27), Jean Seri (24), Liam Delap (20), Adama Traore (10), Scott Twine (30), Aaron Connolly (44)


Thay người | |||
53’ | Wilfred Ndidi Cesare Casadei | 65’ | Ruben Vinagre Sean McLoughlin |
53’ | Kasey McAteer Stephy Mavididi | 65’ | Adama Traore Cyrus Christie |
53’ | Yunus Akgun Issahaku Abdul Fatawu | 74’ | Aaron Connolly Jason Eyenga-Lokilo |
68’ | Kelechi Iheanacho Jamie Vardy | 84’ | Liam Delap Allahyar Sayyad |
Cầu thủ dự bị | |||
Jakub Stolarczyk | Thimothee Lo-Tutala | ||
Ben Nelson | Ryan Allsop | ||
Cesare Casadei | Sean McLoughlin | ||
Hamza Choudhury | Andy Smith | ||
Wanya Marcal | Cyrus Christie | ||
Jamie Vardy | Dogukan Sinik | ||
Stephy Mavididi | Harry Vaughan | ||
Issahaku Abdul Fatawu | Jason Eyenga-Lokilo | ||
Allahyar Sayyad |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Leicester
Thành tích gần đây Hull City
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại