Thứ Sáu, 04/04/2025
Joachim Andersen
11
Cheick Oumar Doucoure
45+1'
Luka Milivojevic (Thay: Cheick Oumar Doucoure)
56
Jairo Riedewald (Thay: Tyrick Mitchell)
56
Jamie Vardy (Thay: Patson Daka)
65
Nampalys Mendy (Thay: Boubakary Soumare)
65
Michael Olise (Thay: Odsonne Edouard)
65
Jean-Philippe Mateta (Thay: Wilfried Zaha)
77
Jamie Vardy
81
Dennis Praet (Thay: Youri Tielemans)
82
Kelechi Iheanacho (Thay: Harvey Barnes)
85
James Maddison
90+4'

Thống kê trận đấu Leicester vs Crystal Palace

số liệu thống kê
Leicester
Leicester
Crystal Palace
Crystal Palace
53 Kiểm soát bóng 47
17 Phạm lỗi 13
24 Ném biên 16
2 Việt vị 1
19 Chuyền dài 8
9 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 4
3 Cú sút bị chặn 3
2 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 6
6 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 4

Diễn biến Leicester vs Crystal Palace

Tất cả (433)
90+5'

Số người tham dự hôm nay là 31298.

90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Tỷ lệ cầm bóng: Leicester: 53%, Crystal Palace: 47%.

90+4' James Maddison đã được đăng ký để lặn.

James Maddison đã được đăng ký để lặn.

90+4'

KHÔNG BỊ PHẠT! Trọng tài tin rằng James Maddison đã lao vào vòng cấm. Gây tranh cãi!

90+4'

Jamie Vardy tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội

90+4'

Vicente Guaita giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+3'

Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt trực tiếp khi Timothy Castagne từ Leicester vượt qua Eberechi Eze

90+3'

Jean-Philippe Mateta thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình

90+3'

Joachim Andersen bên phía Crystal Palace thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.

90+3'

Kelechi Iheanacho bên phía Leicester thực hiện một quả phạt góc từ cánh phải.

90+3'

Marc Guehi bên phía Crystal Palace thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.

90+2'

Luka Milivojevic phạm lỗi với James Maddison.

90+2'

Jairo Riedewald giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá

90+1'

Leicester thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ

90+1'

Bàn tay an toàn từ Vicente Guaita khi anh ấy đi ra và giành bóng

90+1'

James Maddison tung người móc bóng từ một quả phạt góc bên cánh trái, nhưng nó không đến gần đồng đội.

90+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90+1'

Một cú sút của Kiernan Dewsbury-Hall đã bị chặn lại.

90'

Kelechi Iheanacho tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội

90'

Tỷ lệ cầm bóng: Leicester: 53%, Crystal Palace: 47%.

Đội hình xuất phát Leicester vs Crystal Palace

Leicester (4-1-4-1): Danny Ward (1), Timothy Castagne (27), Daniel Amartey (18), Wout Faes (3), Boubakary Soumare (42), James Maddison (10), Youri Tielemans (8), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Harvey Barnes (7), Patson Daka (20)

Crystal Palace (4-3-3): Vicente Guaita (13), Joel Ward (2), Joachim Andersen (16), Marc Guehi (6), Tyrick Mitchell (3), Jeffrey Schlupp (15), Cheick Oumar Doucoure (28), Eberechi Eze (10), Jordan Ayew (9), Odsonne Edouard (22), Wilfried Zaha (11)

Leicester
Leicester
4-1-4-1
1
Danny Ward
27
Timothy Castagne
18
Daniel Amartey
3
Wout Faes
42
Boubakary Soumare
10
James Maddison
8
Youri Tielemans
22
Kiernan Dewsbury-Hall
7
Harvey Barnes
20
Patson Daka
11
Wilfried Zaha
22
Odsonne Edouard
9
Jordan Ayew
10
Eberechi Eze
28
Cheick Oumar Doucoure
15
Jeffrey Schlupp
3
Tyrick Mitchell
6
Marc Guehi
16
Joachim Andersen
2
Joel Ward
13
Vicente Guaita
Crystal Palace
Crystal Palace
4-3-3
Thay người
65’
Boubakary Soumare
Nampalys Mendy
56’
Cheick Oumar Doucoure
Luka Milivojevic
65’
Patson Daka
Jamie Vardy
56’
Tyrick Mitchell
Jairo Riedewald
82’
Youri Tielemans
Dennis Praet
65’
Odsonne Edouard
Michael Olise
85’
Harvey Barnes
Kelechi Iheanacho
77’
Wilfried Zaha
Jean-Philippe Mateta
Cầu thủ dự bị
Caglar Soyuncu
Sam Johnstone
Luke Thomas
James Tomkins
Marc Albrighton
Luka Milivojevic
Nampalys Mendy
Michael Olise
Dennis Praet
Malcolm Ebiowei
Jamie Vardy
Jairo Riedewald
Kelechi Iheanacho
Jean-Philippe Mateta
Ayoze Perez
John-Kymani Gordon
Daniel Iversen
Kofi Balmer
Huấn luyện viên

Ruud van Nistelrooy

Oliver Glasner

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
27/04 - 2021
03/10 - 2021
10/04 - 2022
15/10 - 2022
01/04 - 2023
14/09 - 2024
16/01 - 2025

Thành tích gần đây Leicester

Premier League
03/04 - 2025
17/03 - 2025
09/03 - 2025
28/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Premier League
01/02 - 2025
26/01 - 2025
18/01 - 2025

Thành tích gần đây Crystal Palace

Premier League
03/04 - 2025
Cúp FA
29/03 - 2025
Giao hữu
13/03 - 2025
Premier League
08/03 - 2025
Cúp FA
01/03 - 2025
Premier League
26/02 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
Cúp FA
11/02 - 2025
Premier League
02/02 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool3022714373H T T T T
2ArsenalArsenal30171033061B H H T T
3Nottingham ForestNottingham Forest3017671557B H T T T
4ChelseaChelsea3015781752B T T B T
5Man CityMan City3015691751B T B H T
6NewcastleNewcastle2915591050B T B T T
7Aston VillaAston Villa301398-148H T B T T
8BrightonBrighton3012117347T T T H B
9FulhamFulham301299445B T B T B
10BournemouthBournemouth30128101144B B H B B
11BrentfordBrentford3012513441T H B T B
12Crystal PalaceCrystal Palace2910109340B T T T H
13Man UnitedMan United3010713-437H T H T B
14TottenhamTottenham30104161134T B H B B
15EvertonEverton3071310-534H H H H B
16West HamWest Ham309714-1734T T B H B
17WolvesWolves308517-1729T B H T T
18Ipswich TownIpswich Town304818-3320B B B B T
19LeicesterLeicester304521-4217B B B B B
20SouthamptonSouthampton302424-4910B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow
X