Spartak Moscow được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
![]() Zelimkhan Bakaev 17 | |
![]() Andre Martins 24 | |
![]() Josue 26 | |
![]() Quincy Promes 34 | |
![]() Bartosz Slisz 44 | |
![]() Georgiy Dzhikiya 61 | |
![]() Lirim Kastrati 61 | |
![]() Georgi Melkadze 80 | |
![]() Mateusz Wieteska 81 | |
![]() (Pen) Tomas Pekhart 90+8' |
Thống kê trận đấu Legia Warszawa vs Spartak Moscow


Diễn biến Legia Warszawa vs Spartak Moscow
Legia Warszawa thực hiện quả ném biên trong khu vực Spartak Moscow.

Tomas Pekhart (Legia Warszawa) có cơ hội từ chấm phạt đền nhưng bỏ lỡ!
Matej Jug ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Spartak Moscow trong phần sân của họ.
Ném biên dành cho Legia Warszawa ở Warsaw.
Ném biên dành cho Legia Warszawa ở gần khu vực penalty.
Legia Warszawa được hưởng quả phạt góc của Matej Jug.
Đá phạt cho Spartak Moscow trong hiệp của họ.
Quả phát bóng lên cho Legia Warszawa tại Sân vận động Thành phố của Thống chế Jozef Pilsudski.
Tuy nhiên, Spartak Moscow đang lao lên phía trước và Alesandr Lomovitskiy thực hiện một pha dứt điểm, nhưng lại chệch mục tiêu.
Matej Jug ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Spartak Moscow trong phần sân của họ.
Đội chủ nhà đã thay thế Lirim Kastrati bằng Kacper Skwierczynski. Đây là sự thay người thứ năm được thực hiện hôm nay bởi Marek Golebiewski.
Maik Nawrocki của Legia Warszawa đã nhắm tới mục tiêu nhưng không thành công.
Alesandr Lomovitskiy của Legia Warszawa có mặt trong mục tiêu nhưng không thành công.
Spartak Moscow tiến về phía trước và Alesandr Lomovitskiy thực hiện một cú sút. Tuy nhiên, không có lưới.
Đội khách thay Zelimkhan Bakaev bằng Alesandr Lomovitskiy.
Đá phạt cho Spartak Moscow trong hiệp của họ.
Legia Warszawa được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Legia Warszawa chịu phạt góc.
Matej Jug thực hiện quả ném biên cho Legia Warszawa, gần khu vực của Spartak Moscow.
Josue chạm xà ngang! Rất gần một bàn thắng ở đó cho Legia Warszawa ở Warsaw.
Đội hình xuất phát Legia Warszawa vs Spartak Moscow
Legia Warszawa (4-2-3-1): Artur Boruc (1), Mattias Johansson (6), Mateusz Wieteska (4), Maik Nawrocki (17), Yuri Ribeiro (5), Andre Martins (8), Bartosz Slisz (99), Lirim Kastrati (7), Josue (27), Luquinhas (82), Mahir Emreli (11)
Spartak Moscow (4-2-3-1): Alexander Selikhov (57), Maximiliano Caufriez (3), Samuel Gigot (2), Georgiy Dzhikiya (14), Ayrton Lucas (6), Roman Zobnin (47), Nail Umyarov (18), Victor Moses (8), Quincy Promes (24), Zelimkhan Bakaev (10), Mikhail Ignatov (22)


Thay người | |||
65’ | Bartosz Slisz Igor Kharatin | 76’ | Roman Zobnin Jorrit Hendrix |
65’ | Josue Rafael Lopes | 77’ | Mikhail Ignatov Georgi Melkadze |
72’ | Mahir Emreli Tomas Pekhart | 88’ | Zelimkhan Bakaev Aleksandr Lomovitski |
72’ | Andre Martins Szymon Wlodarczyk | ||
90’ | Lirim Kastrati Kacper Skwierczynski |
Cầu thủ dự bị | |||
Cezary Miszta | Timur Akmurzin | ||
Kacper Tobiasz | Aleksandar Maksimenko | ||
Mateusz Holownia | Jorrit Hendrix | ||
Tomas Pekhart | Aleksandr Lomovitski | ||
Igor Kharatin | Georgi Melkadze | ||
Jurgen Celhaka | Ilya Kutepov | ||
Rafael Lopes | Andrei Eshchenko | ||
Kacper Skibicki | Stepan Oganesyan | ||
Szymon Wlodarczyk | Nikolay Rasskazov | ||
Kacper Skwierczynski | Danil Denisov | ||
Bartlomiej Ciepiela | Stepan Melnikov | ||
Vladislav Shitov |
Nhận định Legia Warszawa vs Spartak Moscow
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Legia Warszawa
Thành tích gần đây Spartak Moscow
Bảng xếp hạng Europa League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 12 | 19 | |
2 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 8 | 19 | |
3 | ![]() | 8 | 5 | 3 | 0 | 7 | 18 | |
4 | ![]() | 8 | 5 | 2 | 1 | 8 | 17 | |
5 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 4 | 16 | |
6 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 8 | 15 | |
7 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 6 | 15 | |
8 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 6 | 14 | |
9 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 3 | 14 | |
10 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 | |
11 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 1 | 14 | |
12 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 8 | 13 | |
13 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | |
14 | ![]() | 8 | 3 | 4 | 1 | 3 | 13 | |
15 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 4 | 12 | |
16 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 1 | 12 | |
17 | ![]() | 8 | 4 | 0 | 4 | 0 | 12 | |
18 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 2 | 11 | |
19 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
20 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
21 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | |
22 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | 2 | 10 | |
23 | ![]() | 8 | 2 | 4 | 2 | -1 | 10 | |
24 | ![]() | 8 | 2 | 4 | 2 | -2 | 10 | |
25 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -3 | 10 | |
26 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -5 | 10 | |
27 | ![]() | 8 | 2 | 3 | 3 | -3 | 9 | |
28 | ![]() | 8 | 3 | 0 | 5 | -5 | 9 | |
29 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
30 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -4 | 5 | |
31 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -7 | 5 | |
32 | ![]() | 8 | 1 | 2 | 5 | -7 | 5 | |
33 | ![]() | 8 | 0 | 4 | 4 | -7 | 4 | |
34 | ![]() | 8 | 1 | 1 | 6 | -13 | 4 | |
35 | ![]() | 8 | 0 | 3 | 5 | -9 | 3 | |
36 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -14 | 3 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại