Leganes được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
![]() Miguel de la Fuente (Kiến tạo: Daniel Raba) 21 | |
![]() Miguel de la Fuente 25 | |
![]() Rayco Rodriguez (Thay: Jon Morcillo) 46 | |
![]() Javier Aviles (Thay: Javier Eraso) 46 | |
![]() Miguel de la Fuente (Kiến tạo: Daniel Raba) 50 | |
![]() Jonmi Magunagoitia 50 | |
![]() Francisco Portillo (Thay: Nais Djouahra) 60 | |
![]() Oscar Urena (Thay: Miguel de la Fuente) 60 | |
![]() Iker Undabarrena (Thay: Yvan Neyou Noupa) 69 | |
![]() Alvaro Nunez 70 | |
![]() Iker Undabarrena (Thay: Yvan Neyou Noupa) 71 | |
![]() Diego Garcia 73 | |
![]() Cosimo Marco Da Graca (Thay: Josue Dorrio) 74 | |
![]() Luis Quintero (Thay: Ryan Edwards) 74 | |
![]() Felix Garreta (Thay: Daniel Lasure) 74 | |
![]() Cosimo Marco Da Graca (Thay: Ryan Edwards) 74 | |
![]() Luis Quintero (Thay: Josue Dorrio) 74 | |
![]() Diyaeddine Abzi (Thay: Enric Franquesa) 76 | |
![]() Dario Poveda (Thay: Diego Garcia) 76 | |
![]() Julian Chicco 77 | |
![]() Daniel Raba 82 | |
![]() Julian Chicco (Kiến tạo: Francisco Portillo) 90+3' |
Thống kê trận đấu Leganes vs SD Amorebieta


Diễn biến Leganes vs SD Amorebieta
Liệu Amorebieta có thể tận dụng quả ném biên ở sâu bên trong phần sân của Leganes này không?
Ném biên cho Leganes trên Estadio City de Butarque.
Enric Franquesa sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho Leganes.
Ném biên cho Leganes bên phần sân nhà.
Ở Leganes, đội khách được hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Đó là quả phát bóng lên cho đội khách Leganes.
Francisco Portillo đã hỗ trợ ghi bàn.
Miguel De la Fuente của Leganes thực hiện cú sút chệch khung thành.

G O O O A A L - Julian Chicco đã trúng mục tiêu!
Leganes thực hiện quả ném biên bên phần sân Amorebieta.
Leganes được hưởng quả phạt góc.

G O O O A A A L - Daniel Raba đã trúng mục tiêu!
Leganes được hưởng quả phát bóng lên.

Thẻ vàng dành cho Julian Chicco.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Enric Franquesa rời sân và được thay thế bởi Diyaeddine Abzi.
Diego Garcia rời sân và được thay thế bởi Dario Poveda.
Bóng an toàn khi Leganes được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Diego Garcia rời sân và được thay thế bởi Dario Poveda.
Đội hình xuất phát Leganes vs SD Amorebieta
Leganes (4-4-2): Diego Conde (13), Allan Nyom (2), Jorge Saenz (3), Sergio Gonzalez (6), Enric Franquesa (15), Daniel Raba (10), Yvan Neyou (17), Julian Chicco (24), Nais Djouahra (23), Diego Garcia (19), Miguel De la Fuente (9)
SD Amorebieta (4-4-2): Jonmi Magunagoitia (13), Alvaro Nunez (15), Josep Gaya (24), Manu (4), Daniel Lasure (16), Josue Dorrio (7), Ryan Edwards (10), Kwasi Sibo (20), Jon Morcillo (22), Javi Eraso (14), Eneko Jauregi (9)


Thay người | |||
60’ | Miguel de la Fuente Oscar Urena Garci | 46’ | Jon Morcillo Rayco Rodriguez |
60’ | Nais Djouahra Francisco Portillo | 46’ | Javier Eraso Javier Cortes Aviles |
71’ | Yvan Neyou Noupa Iker Undabarrena | 74’ | Ryan Edwards Cosimo Marco Da Graca |
76’ | Diego Garcia Darío Poveda | 74’ | Josue Dorrio Luis Quintero |
76’ | Enric Franquesa Diyaeddine Abzi | 74’ | Daniel Lasure Felix Garreta |
Cầu thủ dự bị | |||
Aritz Aranbarri | Cosimo Marco Da Graca | ||
Iker Undabarrena | Rayco Rodriguez | ||
Alvin | Luis Quintero | ||
Naim Garcia | Felix Garreta | ||
Luis Perea | Iker Seguin | ||
Darío Poveda | Unai Marino | ||
Josema | Javier Cortes Aviles | ||
Oscar Urena Garci | Alex Carbonell | ||
Francisco Portillo | |||
Diyaeddine Abzi | |||
Dani Jimenez | |||
Gonzalo Aguilar |
Nhận định Leganes vs SD Amorebieta
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Leganes
Thành tích gần đây SD Amorebieta
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 34 | 12 | 11 | 11 | 2 | 47 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | ||
16 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
17 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại