Thứ Bảy, 05/04/2025
Daniel James (Kiến tạo: Georginio Rutter)
33
Josh Laurent
37
Tyrese Campbell (Thay: Niall Ennis)
54
Ben Pearson
54
Tyrese Campbell
54
Ben Pearson (Thay: Wouter Burger)
54
Ben Pearson
69
Joel Piroe (Thay: Georginio Rutter)
71
Mateo Joseph (Thay: Patrick Bamford)
71
Andre Vidigal (Thay: Joon-Ho Bae)
78
Sead Haksabanovic
78
Sead Haksabanovic (Thay: Million Manhoef)
78
Wilfried Gnonto (Thay: Crysencio Summerville)
80
Luke Cundle (Thay: Lewis Baker)
84
Ben Pearson
86
Archie Gray (Thay: Glen Kamara)
87
Junior Firpo
88
Junior Firpo (Thay: Sam Byram)
88
Ilia Gruev
90+5'

Thống kê trận đấu Leeds United vs Stoke

số liệu thống kê
Leeds United
Leeds United
Stoke
Stoke
58 Kiểm soát bóng 42
7 Phạm lỗi 13
27 Ném biên 27
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 6
2 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 6
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leeds United vs Stoke

Tất cả (22)
90+5' Thẻ vàng dành cho Ilia Gruev.

Thẻ vàng dành cho Ilia Gruev.

88'

Sam Byram rời sân và được thay thế bởi Junior Firpo.

87'

Glen Kamara sắp ra sân và được thay thế bởi Archie Gray.

87' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

86' THẺ ĐỎ! - Ben Pearson nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Ben Pearson nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

84'

Lewis Baker rời sân và được thay thế bởi Luke Cundle.

80'

Crysencio Summerville sắp rời sân và được thay thế bởi Wilfried Gnonto.

78'

Million Manhoef sẽ rời sân và được thay thế bởi Sead Haksabanovic.

78'

Joon-Ho Bae rời sân và được thay thế bởi Andre Vidigal.

71'

Patrick Bamford rời sân và được thay thế bởi Mateo Joseph.

71'

Georginio Rutter rời sân và được thay thế bởi Joel Piroe.

69' Thẻ vàng dành cho Ben Pearson.

Thẻ vàng dành cho Ben Pearson.

54'

Niall Ennis rời sân và được thay thế bởi Tyrese Campbell.

54'

Niall Ennis sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

54'

Wouter Burger sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ben Pearson.

54'

Wouter Burger sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

37' Thẻ vàng dành cho Josh Laurent.

Thẻ vàng dành cho Josh Laurent.

33'

Georginio Rutter đã hỗ trợ ghi bàn.

33' G O O O A A L - Daniel James đã trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Daniel James đã trúng mục tiêu!

Đội hình xuất phát Leeds United vs Stoke

Leeds United (4-2-3-1): Illan Meslier (1), Connor Roberts (33), Joe Rodon (14), Ethan Ampadu (4), Sam Byram (25), Ilia Gruev (44), Glen Kamara (8), Daniel James (20), Georginio Rutter (24), Crysencio Summerville (10), Patrick Bamford (9)

Stoke (4-3-3): Daniel Iversen (1), Ki-Jana Hoever (17), Michael Rose (5), Ben Wilmot (16), Lynden Gooch (2), Josh Laurent (28), Wouter Burger (6), Lewis Baker (8), Million Manhoef (42), Niall Ennis (14), Bae Jun-ho (22)

Leeds United
Leeds United
4-2-3-1
1
Illan Meslier
33
Connor Roberts
14
Joe Rodon
4
Ethan Ampadu
25
Sam Byram
44
Ilia Gruev
8
Glen Kamara
20
Daniel James
24
Georginio Rutter
10
Crysencio Summerville
9
Patrick Bamford
22
Bae Jun-ho
14
Niall Ennis
42
Million Manhoef
8
Lewis Baker
6
Wouter Burger
28
Josh Laurent
2
Lynden Gooch
16
Ben Wilmot
5
Michael Rose
17
Ki-Jana Hoever
1
Daniel Iversen
Stoke
Stoke
4-3-3
Thay người
71’
Georginio Rutter
Joël Piroe
54’
Wouter Burger
Ben Pearson
71’
Patrick Bamford
Mateo Joseph
54’
Niall Ennis
Tyrese Campbell
80’
Crysencio Summerville
Wilfried Gnonto
78’
Million Manhoef
Sead Hakšabanović
87’
Glen Kamara
Archie Gray
78’
Joon-Ho Bae
André Vidigal
88’
Sam Byram
Junior Firpo
84’
Lewis Baker
Luke Cundle
Cầu thủ dự bị
Junior Firpo
Jack Bonham
Archie Gray
Ciaran Clark
Wilfried Gnonto
Ben Pearson
Karl Darlow
Sead Hakšabanović
Charlie Cresswell
Luke Cundle
Liam Cooper
Mehdi Léris
Joël Piroe
Nathan Lowe
Joe Gelhardt
André Vidigal
Mateo Joseph
Tyrese Campbell
Huấn luyện viên

Javier Gracia Carlos

Mark Hughes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
26/10 - 2023
06/03 - 2024
27/12 - 2024

Thành tích gần đây Leeds United

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
13/03 - 2025
09/03 - 2025
01/03 - 2025
25/02 - 2025
18/02 - 2025
12/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Hạng nhất Anh
06/02 - 2025

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
H1: 2-0
15/03 - 2025
13/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
26/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 2-4

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X