Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Wilfried Singo (Kiến tạo: Aleksey Miranchuk) 20 | |
![]() Antonio Sanabria (Kiến tạo: Antonio Sanabria) 23 | |
![]() Joan Gonzalez 28 | |
![]() Alessandro Buongiorno 29 | |
![]() Vanja Milinkovic-Savic 31 | |
![]() Ivan Ilic 31 | |
![]() Alessandro Buongiorno 33 | |
![]() Gabriel Strefezza 33 | |
![]() Vanja Milinkovic-Savic 33 | |
![]() Ivan Ilic 33 | |
![]() Morten Hjulmand 44 | |
![]() Remi Oudin (Thay: Federico Di Francesco) 46 | |
![]() Lorenzo Colombo (Thay: Assan Ceesay) 46 | |
![]() Youssef Maleh (Thay: Morten Hjulmand) 53 | |
![]() Samuele Ricci (Thay: Karol Linetty) 59 | |
![]() Ola Aina (Thay: Wilfried Singo) 60 | |
![]() Lameck Banda (Thay: Joan Gonzalez) 77 | |
![]() Mergim Vojvoda (Thay: Ricardo Rodriguez) 78 | |
![]() Koffi Djidji (Thay: Andrew Gravillon) 81 | |
![]() Michel Ndary Adopo (Thay: Aleksey Miranchuk) 81 | |
![]() Joel Persson (Thay: Gabriel Strefezza) 87 |
Thống kê trận đấu Lecce vs Torino


Diễn biến Lecce vs Torino
Kiểm soát bóng: Lecce: 55%, Torino: 45%.
Quả phát bóng lên cho Torino.
Lecce đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Trò chơi được khởi động lại.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Tay an toàn từ Vanja Milinkovic-Savic khi anh bước ra và nhận bóng
Remi Oudin đi bóng từ quả phạt góc bên cánh trái nhưng bóng không đến gần đồng đội.
Lecce thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Alexis Blin bị phạt vì đẩy Antonio Sanabria.
Youssef Maleh từ Lecce đã đi hơi xa ở đó khi kéo Michel Ndary Adopo xuống
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút thời gian được cộng thêm.
Kiểm soát bóng: Lecce: 57%, Torino: 43%.
Torino đang kiểm soát bóng.
Quả phát bóng lên cho Torino.
Lecce đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Gabriel Strefezza rời sân nhường chỗ cho Joel Persson trong một sự thay người chiến thuật.
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Ola Aina của Torino vấp phải Lameck Banda
Lecce đang kiểm soát bóng.
Torino được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.
Kiểm soát bóng: Lecce: 56%, Torino: 44%.
Đội hình xuất phát Lecce vs Torino
Lecce (4-3-3): Wladimiro Falcone (30), Valentin Gendrey (17), Federico Baschirotto (6), Samuel Umtiti (93), Antonino Gallo (25), Alexis Blin (29), Morten Hjulmand (42), Joan Gonzalez (16), Gabriel Strefezza (27), Assan Ceesay (77), Federico Di Francesco (11)
Torino (3-4-2-1): Vanja Milinkovic-Savic (32), Andrew Gravillon (5), Perr Schuurs (3), Alessandro Buongiorno (4), Wilfried Stephane Singo (17), Karol Linetty (77), Ivan Ilic (8), Ricardo Rodriguez (13), Aleksey Miranchuk (59), Nemanja Radonjic (49), Antonio Sanabria (9)


Thay người | |||
46’ | Assan Ceesay Lorenzo Colombo | 59’ | Karol Linetty Samuele Ricci |
46’ | Federico Di Francesco Remi Oudin | 60’ | Wilfried Singo Ola Aina |
53’ | Morten Hjulmand Youssef Maleh | 78’ | Ricardo Rodriguez Mergim Vojvoda |
77’ | Joan Gonzalez Lameck Banda | 81’ | Andrew Gravillon Koffi Djidji |
87’ | Gabriel Strefezza Joel Axel Krister Voelkerling Persson | 81’ | Aleksey Miranchuk Ndary Adopo |
Cầu thủ dự bị | |||
Marco Bleve | Matteo Fiorenza | ||
Federico Brancolini | Luca Gemello | ||
Simone Romagnoli | Koffi Djidji | ||
Alessandro Tuia | Mergim Vojvoda | ||
Pietro Ceccaroni | Ola Aina | ||
Mats Leentje Lemmens | Ange Caumenan N'Guessan | ||
Tommaso Cassandro | Brian Jephte Bayeye | ||
Giuseppe Pezzella | Ndary Adopo | ||
Kristoffer Askildsen | Samuele Ricci | ||
Thorir Johann Helgason | Gvidas Gineitis | ||
Youssef Maleh | Aaron Ciammaglichella | ||
Lorenzo Colombo | Pietro Pellegri | ||
Lameck Banda | Demba Seck | ||
Remi Oudin | |||
Joel Axel Krister Voelkerling Persson |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lecce vs Torino
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lecce
Thành tích gần đây Torino
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 20 | 7 | 3 | 39 | 67 | T H T T T |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 7 | 6 | 34 | 58 | T H T B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 30 | 14 | 13 | 3 | 18 | 55 | T T B B T |
6 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 15 | 52 | T T T T T |
7 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 9 | 52 | H T H B H |
8 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B T T |
9 | ![]() | 30 | 13 | 8 | 9 | 10 | 47 | B B T T B |
10 | ![]() | 30 | 11 | 7 | 12 | -5 | 40 | T T H B B |
11 | ![]() | 30 | 9 | 12 | 9 | 0 | 39 | T T H T H |
12 | ![]() | 30 | 8 | 11 | 11 | -10 | 35 | B H H T B |
13 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | T B H B H |
14 | ![]() | 30 | 9 | 3 | 18 | -29 | 30 | T B B T H |
15 | ![]() | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | B B H B T |
16 | ![]() | 30 | 5 | 11 | 14 | -14 | 26 | T B H H H |
17 | ![]() | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B B B B B |
18 | ![]() | 30 | 4 | 11 | 15 | -23 | 23 | B H B B H |
19 | ![]() | 30 | 3 | 11 | 16 | -20 | 20 | H H H H B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 9 | 19 | -28 | 15 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại