Thẻ vàng cho Luca D'Andrea.
![]() Tarik Muharemovic (Kiến tạo: Nicholas Pierini) 13 | |
![]() Cristian Volpato 19 | |
![]() Ante Rebic (Thay: Santiago Pierotti) 46 | |
![]() Antonino Gallo (Thay: Lameck Banda) 46 | |
![]() Josh Doig 54 | |
![]() Andrea Ghion (Thay: Nicholas Pierini) 56 | |
![]() Edoardo Pieragnolo (Thay: Josh Doig) 56 | |
![]() Rares Burnete 62 | |
![]() Rares Burnete (Thay: Filip Marchwinski) 62 | |
![]() Kialonda Gaspar (Thay: Andy Pelmard) 62 | |
![]() Luca Lipani 64 | |
![]() Fabio Grosso 68 | |
![]() Luca D'Andrea (Thay: Cristian Volpato) 71 | |
![]() Luca Moro (Thay: Flavio Russo) 71 | |
![]() Janis Antiste (Thay: Fabrizio Caligara) 71 | |
![]() Luca D'Andrea (Kiến tạo: Luca Moro) 79 | |
![]() Luis Hasa (Thay: Patrick Dorgu) 80 | |
![]() Luca D'Andrea 81 |
Thống kê trận đấu Lecce vs Sassuolo


Diễn biến Lecce vs Sassuolo

Patrick Dorgu rời sân và được thay thế bởi Luis Hasa.
Patrick Dorgu rời sân và được thay thế bởi Luis Hasa.

Thẻ vàng cho Luca D'Andrea.
Luca Moro là người kiến tạo cho bàn thắng.

G O O O A A A L - Luca D'Andrea đã trúng đích!
Fabrizio Caligara rời sân và được thay thế bởi Janis Antiste.
Flavio Russo rời sân và được thay thế bởi Luca Moro.
Sassuolo được hưởng quả phạt góc do Daniele Perenzoni thực hiện.
Cristian Volpato rời sân và được thay thế bởi Luca D'Andrea.
Liệu Sassuolo có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Lecce không?

Thẻ vàng cho Fabio Grosso.
Ném biên cho Lecce.

Thẻ vàng cho Luca Lipani.
Ném biên cho Sassuolo gần khu vực cấm địa.
Andy Pelmard rời sân và được thay thế bởi Kialonda Gaspar.
Daniele Perenzoni ra hiệu cho Sassuolo thực hiện quả ném biên bên phần sân của Lecce.
Filip Marchwinski rời sân và được thay thế bởi Rares Burnete.
Lecce tiến lên phía trước và Santiago Pierotti tung cú sút. Tuy nhiên, không có bàn thắng nào được ghi.
Josh Doig rời sân và được thay thế bởi Edoardo Pieragnolo.
Josh Doig rời sân và được thay thế bởi Edoardo Pieragnolo.
Đội hình xuất phát Lecce vs Sassuolo
Lecce (4-2-3-1): Christian Fruchtl (1), Frederic Guilbert (12), Andy Pelmard (2), Gaby Jean (19), Patrick Dorgu (13), Balthazar Pierret (75), Hamza Rafia (8), Remi Oudin (10), Filip Marchwinski (36), Lameck Banda (22), Santiago Pierotti (50)
Sassuolo (4-3-3): Giacomo Satalino (12), Jeremy Toljan (23), Tarik Muharemović (80), Cas Odenthal (26), Josh Doig (3), Pedro Obiang (14), Luca Lipani (35), Fabrizio Caligara (29), Nicholas Pierini (77), Flavio Russo (91), Cristian Volpato (7)


Thay người | |||
46’ | Lameck Banda Antonino Gallo | 56’ | Nicholas Pierini Andrea Ghion |
46’ | Santiago Pierotti Ante Rebić | 56’ | Josh Doig Edoardo Pieragnolo |
62’ | Andy Pelmard Kialonda Gaspar | 71’ | Flavio Russo Luca Moro |
62’ | Filip Marchwinski Rares Burnete | 71’ | Cristian Volpato Luca D'Andrea |
80’ | Patrick Dorgu Luis Hasa | 71’ | Fabrizio Caligara Janis Antiste |
Cầu thủ dự bị | |||
Luis Hasa | Alessandro Russo | ||
Þórir Jóhann Helgason | Filippo Missori | ||
Lassana Coulibaly | Kevin Miranda | ||
Antonino Gallo | Armand Laurienté | ||
Kialonda Gaspar | Luca Moro | ||
Federico Baschirotto | Luca D'Andrea | ||
Tete Morente | Janis Antiste | ||
Ante Rebić | Borna Knezovic | ||
Nikola Krstovic | Andrea Ghion | ||
Ed McJannet | Edoardo Iannoni | ||
Ylber Ramadani | Justin Kumi | ||
Alexandru Borbei | Yeferson Paz Blandon | ||
Wladimiro Falcone | Edoardo Pieragnolo | ||
Jasper Samooja | Horațiu Moldovan | ||
Rares Burnete |
Huấn luyện viên | |||