Ném biên Pordenone.
![]() Zan Majer 43 | |
![]() Matteo Perri (Thay: Christian Dalle Mura) 46 | |
![]() Zan Majer (Kiến tạo: Francesco Di Mariano) 46 | |
![]() Gabriel Strefezza 52 | |
![]() Federico Secil (Thay: Karlo Butic) 56 | |
![]() Davis Mensah (Thay: Leonardo Candellone) 57 | |
![]() Thorir Helgason (Thay: Zan Majer) 66 | |
![]() Arturo Calabresi (Thay: Valentin Gendrey) 66 | |
![]() Mihael Onisa (Thay: Federico Valietti) 72 | |
![]() Arturo Calabresi 76 | |
![]() Davide Gavazzi (Thay: Emanuele Torrasi) 78 | |
![]() John Bjoerkengren (Thay: Mario Gargiulo) 82 | |
![]() Antonino Ragusa (Thay: Gabriel Strefezza) 90 | |
![]() Pablo Rodriguez (Thay: Francesco Di Mariano) 90 |
Thống kê trận đấu Lecce vs Pordenone Calcio


Diễn biến Lecce vs Pordenone Calcio
Ném biên dành cho Pordenone tại Via del Mare.
Đá phạt cho Pordenone trong hiệp của họ.
Pordenone được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Pablo Rodriguez đang thay Francesco Di Mariano cho Lecce tại Via del Mare.
Marco Baroni đang thực hiện sự thay thế thứ tư của đội tại Via del Mare với Antonino Ragusa thay thế Gabriel Strefezza.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Lecce.
Lecce đột ngột tham gia tấn công ở Via del Mare nhưng cú đánh đầu của Fabio Lucioni lại đi chệch mục tiêu.
Phạt góc cho Lecce.
Pordenone được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Lecce được hưởng quả phạt góc của Marco Piccinini.
Marco Piccinini thưởng cho Pordenone một quả phát bóng lên.
Lecce thay người thứ ba với John Bjorkengren thay Mario Gargiulo.
Ném biên dành cho Lecce ở hiệp đấu Pordenone.
Lecce đá phạt.
Ném biên dành cho Lecce tại Via del Mare.
Bóng an toàn khi Pordenone được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Davide Gavazzi dự bị cho Emanuele Torrasi cho Pordenone.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Lecce.
Ở Lecce, một quả phạt trực tiếp đã được trao cho đội khách.

Arturo Calabresi cho Lecce đã được Marco Piccinini đặt chỗ và sẽ bỏ lỡ trận đấu tiếp theo do án treo giò.
Đội hình xuất phát Lecce vs Pordenone Calcio
Lecce (4-3-3): Gabriel (21), Valentin Gendrey (17), Fabio Lucioni (5), Alessandro Tuia (13), Antonino Gallo (25), Zan Majer (37), Morten Hjulmand (42), Mario Gargiulo (8), Gabriel Strefezza (27), Massimo Coda (9), Francesco Di Mariano (10)
Pordenone Calcio (4-3-3): Gaetano Fasolino (12), Federico Valietti (24), Alessio Sabbione (3), Alessandro Bassoli (26), Christian Dalle Mura (30), Roberto Zammarini (33), Emanuele Torrasi (23), Alessandro Lovisa (5), Leonardo Candellone (27), Karlo Butic (32), Nicolo Cambiaghi (28)


Thay người | |||
66’ | Zan Majer Thorir Helgason | 46’ | Christian Dalle Mura Matteo Perri |
66’ | Valentin Gendrey Arturo Calabresi | 56’ | Karlo Butic Federico Secil |
82’ | Mario Gargiulo John Bjoerkengren | 57’ | Leonardo Candellone Davis Mensah |
90’ | Gabriel Strefezza Antonino Ragusa | 72’ | Federico Valietti Mihael Onisa |
90’ | Francesco Di Mariano Pablo Rodriguez | 78’ | Emanuele Torrasi Davide Gavazzi |
Cầu thủ dự bị | |||
Antonino Ragusa | Kevin Biondi | ||
Thorir Helgason | Davis Mensah | ||
John Bjoerkengren | Davide Gavazzi | ||
Alessandro Plizzari | Mihael Onisa | ||
Marco Bleve | Cristian Andreoni | ||
Alexis Blin | Jacopo Pellegrini | ||
Antonio Barreca | Francesco Deli | ||
Arturo Calabresi | Matteo Perri | ||
Pablo Rodriguez | Federico Secil | ||
Raul Asencio | Samuele Perisan | ||
Kastriot Dermaku | Giacomo Bindi |
Nhận định Lecce vs Pordenone Calcio
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lecce
Thành tích gần đây Pordenone Calcio
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 31 | 19 | 6 | 6 | 25 | 63 | T B B T T |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 32 | 14 | 10 | 8 | 16 | 52 | H T T H T |
5 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 1 | 46 | B B H T T | |
7 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
8 | 31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | T T H H B | |
9 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
10 | ![]() | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | T H B B T |
11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | H H B H T | |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | H T T T T |
13 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H B H B T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -10 | 34 | H H T H B |
15 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -23 | 34 | B T B B H |
16 | 31 | 7 | 12 | 12 | -10 | 33 | B B H B T | |
17 | ![]() | 32 | 7 | 11 | 14 | -11 | 32 | H B H B B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | H B T H B |
20 | ![]() | 31 | 6 | 11 | 14 | -19 | 25 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại