Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Fabio Miretti 13 | |
![]() Juan Cuadrado 17 | |
![]() Arkadiusz Milik 23 | |
![]() Federico Gatti 29 | |
![]() Nicolo Fagioli (Thay: Weston McKennie) 46 | |
![]() Assan Ceesay 59 | |
![]() Kristoffer Askildsen (Thay: Alexis Blin) 60 | |
![]() Lameck Banda (Thay: Remi Oudin) 60 | |
![]() Moise Kean (Thay: Fabio Miretti) 62 | |
![]() Marin Pongracic 71 | |
![]() Samuel Iling-Junior (Thay: Filip Kostic) 72 | |
![]() Nicolo Fagioli (Kiến tạo: Samuel Iling-Junior) 73 | |
![]() Samuel Iling-Junior 79 | |
![]() Federico Di Francesco (Thay: Gabriel Strefezza) 82 | |
![]() Lorenzo Colombo (Thay: Assan Ceesay) 82 | |
![]() Leonardo Bonucci (Thay: Matias Soule) 84 | |
![]() Pablo Rodriguez (Thay: Joan Gonzalez) 87 | |
![]() Federico Di Francesco 90+2' |
Thống kê trận đấu Lecce vs Juventus


Diễn biến Lecce vs Juventus
Tỷ lệ cầm bóng: Lecce: 35%, Juventus: 65%.
Arkadiusz Milik bên phía Juventus thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.
Lameck Banda thực hiện quả treo bóng từ một tình huống phạt góc bên cánh trái, nhưng bóng đi không trúng đích của đồng đội.
Leonardo Bonucci của Juventus thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.
Alex Sandro giành chiến thắng trong một thử thách trên không với Pablo Rodriguez
Lecce đang kiểm soát bóng.
Marin Pongracic từ Lecce đi hơi quá xa ở đó khi kéo Moise Kean xuống
Adrien Rabiot của Juventus thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.
Lecce thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Leonardo Bonucci của Juventus thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.
Federico Gatti giành chiến thắng trong một thử thách trên không với Pablo Rodriguez

Thẻ vàng cho Federico Di Francesco.
Thử thách liều lĩnh ở đó. Federico Di Francesco phạm lỗi thô bạo với Samuel Iling-Junior
Tỷ lệ cầm bóng: Lecce: 35%, Juventus: 65%.
Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 5 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Federico Di Francesco của Lecce thực hiện một quả phạt góc ngắn bên cánh trái.
Alex Sandro giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Federico Di Francesco tạt bóng từ một quả phạt góc bên cánh phải, nhưng bóng đi không trúng đích của đồng đội.
BƯU KIỆN! Morten Hjulmand suýt tý đã có bàn thắng nhưng cú dứt điểm của anh lại đi chệch cột dọc!
Morten Hjulmand từ Lecce tung ra một nỗ lực đến mục tiêu
Đội hình xuất phát Lecce vs Juventus
Lecce (4-3-3): Wladimiro Falcone (30), Valentin Gendrey (17), Marin Pongracic (5), Federico Baschirotto (6), Antonino Gallo (25), Alexis Blin (29), Morten Hjulmand (42), Joan Gonzalez (16), Remi Oudin (28), Assan Ceesay (77), Gabriel Strefezza (27)
Juventus (4-2-3-1): Wojciech Szczesny (1), Juan Cuadrado (11), Federico Gatti (15), Danilo (6), Alex Sandro (12), Weston McKennie (8), Adrien Rabiot (25), Matias Soule (30), Fabio Miretti (20), Filip Kostic (17), Arkadiusz Milik (14)


Thay người | |||
60’ | Alexis Blin Kristoffer Askildsen | 46’ | Weston McKennie Nicolo Fagioli |
60’ | Remi Oudin Lameck Banda | 62’ | Fabio Miretti Moise Kean |
82’ | Assan Ceesay Lorenzo Colombo | 72’ | Filip Kostic Samuel Iling-Junior |
82’ | Gabriel Strefezza Federico Di Francesco | 84’ | Matias Soule Leonardo Bonucci |
87’ | Joan Gonzalez Pablo Rodriguez |
Cầu thủ dự bị | |||
Samuel Umtiti | Carlo Pinsoglio | ||
Marco Bleve | Mattia Perin | ||
Kastriot Dermaku | Nicolo Fagioli | ||
Mert Cetin | Mattia Compagnon | ||
Alessandro Tuia | Samuel Iling-Junior | ||
Giuseppe Pezzella | Moise Kean | ||
Kristoffer Askildsen | Leonardo Bonucci | ||
Kristijan Bistrovic | Daniele Rugani | ||
Thorir Johann Helgason | |||
Marcin Listkowski | |||
Lorenzo Colombo | |||
Federico Di Francesco | |||
Lameck Banda | |||
Pablo Rodriguez | |||
Joel Axel Krister Voelkerling Persson |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lecce vs Juventus
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lecce
Thành tích gần đây Juventus
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 20 | 7 | 3 | 39 | 67 | T H T T T |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 7 | 6 | 34 | 58 | T H T B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 30 | 14 | 13 | 3 | 18 | 55 | T T B B T |
6 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 15 | 52 | T T T T T |
7 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 9 | 52 | H T H B H |
8 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B T T |
9 | ![]() | 30 | 13 | 8 | 9 | 10 | 47 | B B T T B |
10 | ![]() | 30 | 11 | 7 | 12 | -5 | 40 | T T H B B |
11 | ![]() | 30 | 9 | 12 | 9 | 0 | 39 | T T H T H |
12 | ![]() | 30 | 8 | 11 | 11 | -10 | 35 | B H H T B |
13 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | T B H B H |
14 | ![]() | 30 | 9 | 3 | 18 | -29 | 30 | T B B T H |
15 | ![]() | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | B B H B T |
16 | ![]() | 30 | 5 | 11 | 14 | -14 | 26 | T B H H H |
17 | ![]() | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B B B B B |
18 | ![]() | 30 | 4 | 11 | 15 | -23 | 23 | B H B B H |
19 | ![]() | 30 | 3 | 11 | 16 | -20 | 20 | H H H H B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 9 | 19 | -28 | 15 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại