Lazio với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
![]() Dylan Bronn (Thay: Norbert Gyomber) 10 | |
![]() Mattia Zaccagni (Kiến tạo: Luis Alberto) 41 | |
![]() Antonio Candreva (Kiến tạo: Pasquale Mazzocchi) 51 | |
![]() Lassana Coulibaly 56 | |
![]() Sergej Milinkovic-Savic (Thay: Luis Alberto) 64 | |
![]() Boulaye Dia (Thay: Federico Bonazzoli) 64 | |
![]() Federico Fazio (Kiến tạo: Flavius Daniliuc) 68 | |
![]() Sergej Milinkovic-Savic 72 | |
![]() Adam Marusic 75 | |
![]() Boulaye Dia (Kiến tạo: Domagoj Bradaric) 76 | |
![]() Toma Basic (Thay: Danilo Cataldi) 81 | |
![]() Matteo Cancellieri (Thay: Pedro Rodriguez) 81 | |
![]() Erik Botheim (Thay: Krzysztof Piatek) 82 | |
![]() Emil Bohinen (Thay: Lassana Coulibaly) 82 | |
![]() Tonny Vilhena (Thay: Domagoj Bradaric) 83 | |
![]() Elseid Hysaj (Thay: Adam Marusic) 87 | |
![]() Luigi Sepe 90+5' | |
![]() Boulaye Dia 90+6' | |
![]() Matteo Cancellieri 90+6' |
Thống kê trận đấu Lazio vs Salernitana


Diễn biến Lazio vs Salernitana
Pedro Rodriguez từ Lazio là ứng cử viên cho Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời ngày hôm nay
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Lazio: 61%, Salernitana: 39%.
Thử thách nguy hiểm của Cedric Gondo từ Salernitana. Adam Marusic vào cuối nhận được điều đó.
Luca Ranieri của Salernitana thực hiện một đường chuyền trên không cho đồng đội.
Francesco Di Tacchio thực hiện một quả tạt ...
Salernitana đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Lazio đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Cầm bóng: Lazio: 61%, Salernitana: 39%.
Số người tham dự hôm nay là 40000.
Lazio đang kiểm soát bóng.
Salernitana đang kiểm soát bóng.
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
BÀI ĐĂNG! Ciro Immobile suýt tý đã có bàn thắng nhưng cú dứt điểm của anh lại đi chệch cột dọc!
Cầm bóng: Lazio: 61%, Salernitana: 39%.
Pedro Rodriguez tạt bóng vào ...
Trò chơi được khởi động lại.
Lazio với hàng công tiềm ẩn nhiều nguy cơ.

Trọng tài rút thẻ vàng đối với Matteo Cancellieri vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng đối với Luigi Sepe vì hành vi phi thể thao.
Đội hình xuất phát Lazio vs Salernitana
Lazio (4-3-3): Ivan Provedel (94), Manuel Lazzari (29), Nicolo Casale (15), Alessio Romagnoli (13), Adam Marusic (77), Matias Vecino (5), Danilo Cataldi (32), Luis Alberto (10), Pedro Rodriguez (9), Felipe Anderson (7), Mattia Zaccagni (20)
Salernitana (3-5-2): Luigi Sepe (33), Norbert Gyomber (23), Flavius Daniliuc (5), Federico Fazio (17), Pasquale Mazzocchi (30), Domagoj Bradaric (3), Antonio Candreva (87), Lassana Coulibaly (18), Ivan Radovanovic (16), Krzysztof Piatek (99), Federico Bonazzoli (9)


Thay người | |||
64’ | Luis Alberto Sergej Milinkovic-Savic | 10’ | Norbert Gyomber Dylan Bronn |
81’ | Danilo Cataldi Toma Basic | 64’ | Federico Bonazzoli Boulaye Dia |
81’ | Pedro Rodriguez Matteo Cancellieri | 82’ | Lassana Coulibaly Emil Bohinen |
87’ | Adam Marusic Elseid Hysaj | 82’ | Krzysztof Piatek Erik Botheim |
83’ | Domagoj Bradaric Tonny Vilhena |
Cầu thủ dự bị | |||
Luis Maximiano | Vincenzo Fiorillo | ||
Marius Adamonis | Alessandro Micai | ||
Dimitrije Kamenovic | Dylan Bronn | ||
Elseid Hysaj | Junior Sambia | ||
Stefan Radu | Matteo Lovato | ||
Mario Gila | Lorenzo Pirola | ||
Marcos Antonio | Emil Bohinen | ||
Luka Romero | Tonny Vilhena | ||
Sergej Milinkovic-Savic | Grigoris Kastanos | ||
Toma Basic | Leonardo Capezzi | ||
Matteo Cancellieri | Erik Botheim | ||
Diego Martin Valencia Morello | |||
Boulaye Dia | |||
Antonio Iervolino |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lazio vs Salernitana
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lazio
Thành tích gần đây Salernitana
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 20 | 7 | 3 | 39 | 67 | T H T T T |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 7 | 6 | 34 | 58 | T H T B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 30 | 14 | 13 | 3 | 18 | 55 | T T B B T |
6 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 15 | 52 | T T T T T |
7 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 9 | 52 | H T H B H |
8 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B T T |
9 | ![]() | 30 | 13 | 8 | 9 | 10 | 47 | B B T T B |
10 | ![]() | 30 | 11 | 7 | 12 | -5 | 40 | T T H B B |
11 | ![]() | 30 | 9 | 12 | 9 | 0 | 39 | T T H T H |
12 | ![]() | 30 | 8 | 11 | 11 | -10 | 35 | B H H T B |
13 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | T B H B H |
14 | ![]() | 30 | 9 | 3 | 18 | -29 | 30 | T B B T H |
15 | ![]() | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | B B H B T |
16 | ![]() | 30 | 5 | 11 | 14 | -14 | 26 | T B H H H |
17 | ![]() | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B B B B B |
18 | ![]() | 30 | 4 | 11 | 15 | -23 | 23 | B H B B H |
19 | ![]() | 30 | 3 | 11 | 16 | -20 | 20 | H H H H B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 9 | 19 | -28 | 15 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại