Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Las Palmas vs Celta Vigo hôm nay 03-10-2023
Giải La Liga - Th 3, 03/10
Kết thúc



![]() Alvaro Lemos (Thay: Julian Araujo) 32 | |
![]() Joergen Strand Larsen (VAR check) 34 | |
![]() Marvin Park (Thay: Sory Kaba) 63 | |
![]() Jonathan Viera (Thay: Javier Munoz) 63 | |
![]() Anastasios Douvikas (Kiến tạo: Jonathan Bamba) 67 | |
![]() Iago Aspas (Thay: Anastasios Douvikas) 69 | |
![]() Mika Marmol 74 | |
![]() Maximo Perrone (Thay: Enzo Loiodice) 77 | |
![]() Marc Cardona (Thay: Pejino) 77 | |
![]() Williot Swedberg (Thay: Joergen Strand Larsen) 81 | |
![]() Carl Starfelt 83 | |
![]() (Pen) Jonathan Viera 84 | |
![]() Hugo Sotelo (Thay: Fran Beltran) 88 | |
![]() Williot Swedberg (Thay: Joergen Strand Larsen) 88 | |
![]() Marc Cardona (Kiến tạo: Jonathan Viera) 90+7' | |
![]() Marc Cardona 90+8' |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Las Palmas: 73%, Celta Vigo: 27%.
BẰNG BẰNG!!! Họ đã ghi được bàn gỡ hòa vào phút cuối! Có thời gian cho một bộ phim kinh dị muộn không?
Alvaro Lemos thực hiện đường chuyền then chốt mở tỷ số!
Sau khi cởi áo, trọng tài buộc phải rút thẻ vàng đối với Marc Cardona.
Đường căng ngang của Alvaro Lemos từ Las Palmas tìm đến đồng đội trong vòng cấm thành công.
Jonathan Viera đã hỗ trợ ghi bàn.
Jonathan Viera đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A A L - Marc Cardona ghi bàn bằng chân phải!
G O O O A A A L - Marc Cardona ghi bàn bằng chân phải!
Carl Starfelt giảm bớt áp lực bằng một pha phá bóng
Carl Starfelt giảm bớt áp lực bằng một pha phá bóng
Las Palmas với hàng công tiềm ẩn nguy hiểm.
Williot Swedberg thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình
Las Palmas đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Iago Aspas của Celta Vigo bị phạt việt vị.
Oscar Mingueza thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình
Sergi Cardona thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đồng đội
Sergi Cardona giành chiến thắng trong cuộc thách đấu trên không trước Carlos Dotor
Quả phát bóng lên cho Celta Vigo.
Unai Nunez của Celta Vigo cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Las Palmas (4-5-1): Alvaro Valles (13), Julian Araujo (28), Alex Suarez (4), Mika Mármol (15), Sergi Cardona (3), Munir El Haddadi (17), Javi Munoz (5), Enzo Loiodice (12), Kirian Rodriguez (20), Pejino (24), Sory Kaba (16)
Celta Vigo (5-4-1): Ivan Villar (13), Oscar Mingueza (3), Joseph Aidoo (15), Carl Starfelt (2), Unai Nunez (4), Manu Sanchez (23), Jorgen Strand Larsen (18), Fran Beltran (8), Carlos Dotor (6), Jonathan Bamba (17), Anastasios Douvikas (12)
Thay người | |||
32’ | Julian Araujo Alvaro Lemos | 69’ | Anastasios Douvikas Iago Aspas |
63’ | Javier Munoz Jonathan Viera | 88’ | Joergen Strand Larsen Williot Swedberg |
63’ | Sory Kaba Marvin Park | 88’ | Fran Beltran Hugo Sotelo |
77’ | Enzo Loiodice Maximo Perrone | ||
77’ | Pejino Marc Cardona |
Cầu thủ dự bị | |||
Maximo Perrone | Agustin Marchesin | ||
Jonathan Viera | Vicente Guaita | ||
Aaron Escandell | Kevin Vazquez | ||
Alex Gonzales | Mihailo Ristic | ||
Eric Curbelo | Carlos Dominguez | ||
Alvaro Lemos | Renato Tapia | ||
Daley Sinkgraven | Williot Swedberg | ||
Saul Coco | Hugo Sotelo | ||
Marvin Park | Carles Perez | ||
Cristian Herrera | Iago Aspas | ||
Marc Cardona | Franco Cervi | ||
Miguel Rodriguez |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 2 | 40 | B H B H T |
8 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
16 | ![]() | 28 | 7 | 8 | 13 | -13 | 29 | H T H B H |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |