Pablo Rodriguez (Lecce) đã nhận thẻ vàng từ Maurizio Mariani.
![]() Thorir Helgason (Thay: Alexis Blin) 35 | |
![]() Fabio Lucioni 38 | |
![]() Davide Diaw 43 | |
![]() Riccardo Meggiorini (Thay: Loris Zonta) 61 | |
![]() Gabriel Strefezza 69 | |
![]() Matteo Grandi (Thay: Nikita Contini) 74 | |
![]() Stefano Giacomelli (Thay: Matteo Bruscagin) 75 | |
![]() Luca Crecco (Thay: Jordan Lukaku) 75 | |
![]() Gabriel Strefezza 79 | |
![]() Marcin Listkowski (Thay: Francesco Di Mariano) 83 | |
![]() Antonino Ragusa (Thay: Gabriel Strefezza) 83 | |
![]() (Pen) Davide Diaw 90 | |
![]() Nicola Dalmonte (Thay: Michele Cavion) 90 | |
![]() Arturo Calabresi (Thay: Valentin Gendrey) 90 | |
![]() Filippo Ranocchia (Kiến tạo: Alessio Da Cruz) 90 | |
![]() Antonino Ragusa 90 | |
![]() Pablo Rodriguez 90 | |
![]() Pablo Rodriguez (Thay: Thorir Helgason) 90 | |
![]() (Pen) Davide Diaw 90+4' | |
![]() Antonino Ragusa 90+11' | |
![]() Filippo Ranocchia (Kiến tạo: Alessio Da Cruz) 90+13' | |
![]() Pablo Rodriguez 90+15' |
Thống kê trận đấu L.R. Vicenza vs Lecce

Diễn biến L.R. Vicenza vs Lecce

Alessio Da Cruz chơi tuyệt vời để lập công.

Filippo Ranocchia đưa bóng vào lưới và đội nhà hiện dẫn trước 2-1.
Đá phạt cho Vicenza trong hiệp của họ.
Stefano Giacomelli (Lecce) đánh đầu cận thành nhưng bóng đã bị các hậu vệ Vicenza phá ra.
Bóng an toàn khi Vicenza được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

Antonino Ragusa được đặt cho đội khách.
Maurizio Mariani ra hiệu cho Vicenza một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Phạt góc cho Lecce.
Ném biên dành cho Lecce trong hiệp của họ.
Vicenza tiến về phía trước và Stefano Giacomelli cản phá. Tuy nhiên, không có lưới.
Liệu Lecce có thể dẫn bóng lên một vị trí tấn công từ quả ném biên bên phần sân của Vicenza?
Arturo Calabresi sẽ thay thế Valentin Gendrey cho Lecce tại Stadio Romeo Menti.
Marco Baroni đang có sự thay thế thứ 4 của đội tại Stadio Romeo Menti với Pablo Rodriguez thay Thorir Johann Helgason.
Đá phạt cho Lecce trong hiệp của họ.
Lecce được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Ném biên Lecce.
Francesco Baldini (Vicenza) thay người thứ năm, Nicola Dalmonte thay Michele Cavion.

Davide Diaw san bằng tỷ số 1-1 từ chấm phạt đền.
Matteo Grandi đã trở lại trên đôi chân của mình một lần nữa.
Trận đấu đã bị gián đoạn một thời gian ngắn ở Vicenza để kiểm tra Matteo Grandi, người đang nhăn mặt vì đau.
Đội hình xuất phát L.R. Vicenza vs Lecce
L.R. Vicenza (3-4-2-1): Nikita Contini (21), Riccardo Brosco (17), Sebastien De Maio (4), Matteo Bruscagin (15), Christian Maggio (35), Michele Cavion (7), Loris Zonta (6), Jordan Lukaku (94), Filippo Ranocchia (11), Alessio Da Cruz (70), Davide Diaw (9)
Lecce (4-3-3): Gabriel (21), Valentin Gendrey (17), Fabio Lucioni (5), Kastriot Dermaku (44), Antonino Gallo (25), Alexis Blin (29), Morten Hjulmand (42), Mario Gargiulo (8), Gabriel Strefezza (27), Massimo Coda (9), Francesco Di Mariano (10)

Thay người | |||
61’ | Loris Zonta Riccardo Meggiorini | 35’ | Pablo Rodriguez Thorir Helgason |
74’ | Nikita Contini Matteo Grandi | 83’ | Francesco Di Mariano Marcin Listkowski |
75’ | Jordan Lukaku Luca Crecco | 83’ | Gabriel Strefezza Antonino Ragusa |
75’ | Matteo Bruscagin Stefano Giacomelli | 90’ | Thorir Helgason Pablo Rodriguez |
90’ | Michele Cavion Nicola Dalmonte | 90’ | Valentin Gendrey Arturo Calabresi |
Cầu thủ dự bị | |||
Stefano Cester | Marcin Listkowski | ||
Emanuele Padella | Alessandro Plizzari | ||
Matteo Grandi | Marco Bleve | ||
Charles Boli | Zan Majer | ||
Nicola Pasini | Antonino Ragusa | ||
Nicola Dalmonte | John Bjoerkengren | ||
Daniel Cappelletti | Raul Asencio | ||
Luca Crecco | Alessandro Tuia | ||
Filippo Alessio | Antonio Barreca | ||
Stefano Giacomelli | Pablo Rodriguez | ||
Riccardo Meggiorini | Thorir Helgason | ||
Janio Bikel | Arturo Calabresi |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây L.R. Vicenza
Thành tích gần đây Lecce
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 32 | 19 | 6 | 7 | 24 | 63 | B B T T B |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 32 | 14 | 10 | 8 | 16 | 52 | H T T H T |
5 | 32 | 13 | 10 | 9 | 2 | 49 | B H T T T | |
6 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
7 | 32 | 11 | 10 | 11 | 1 | 43 | T H H B H | |
8 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
9 | ![]() | 32 | 9 | 14 | 9 | 2 | 41 | H B B T T |
10 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
11 | 32 | 9 | 10 | 13 | -9 | 37 | H B H T H | |
12 | ![]() | 32 | 8 | 13 | 11 | -11 | 37 | T T T T H |
13 | 32 | 8 | 12 | 12 | -9 | 36 | B H B T T | |
14 | ![]() | 32 | 9 | 8 | 15 | -10 | 35 | H T H B H |
15 | ![]() | 32 | 9 | 8 | 15 | -23 | 35 | T B B H H |
16 | ![]() | 32 | 7 | 13 | 12 | -7 | 34 | B H B T B |
17 | ![]() | 32 | 7 | 11 | 14 | -11 | 32 | H B H B B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 32 | 7 | 9 | 16 | -14 | 30 | B T H B B |
20 | ![]() | 32 | 6 | 12 | 14 | -19 | 26 | H T B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại