Thứ Sáu, 04/04/2025
Georgios Giakoumakis
29
Dimitrios Kourbelis
34
Anastasios Bakasetas (Kiến tạo: Petros Mantalos)
36
Betim Fazliji
48
Fidan Aliti
51
Manolis Siopis (Thay: Dimitrios Kourbelis)
56
Evangelos Pavlidis (Thay: Georgios Giakoumakis)
57
Zymer Bytyqi (Thay: Milot Rashica)
57
Benjamin Kololli (Thay: Arber Zeneli)
57
Fidan Aliti
72
Amir Rrahmani
75
Valon Berisha (Thay: Florian Loshaj)
75
Ibrahim Dresevic (Thay: Betim Fazliji)
75
Anastasios Douvikas (Thay: Giorgos Masouras)
78
Andreas Bouchalakis (Thay: Petros Mantalos)
86
Samir Ujkani (Thay: Edon Zhegrova)
90
Arijanet Muric
90+1'

Thống kê trận đấu Kosovo vs Hy Lạp

số liệu thống kê
Kosovo
Kosovo
Hy Lạp
Hy Lạp
43 Kiểm soát bóng 57
14 Phạm lỗi 8
27 Ném biên 28
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 2
2 Thẻ đỏ 0
1 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 2
2 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
9 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Kosovo vs Hy Lạp

Tất cả (140)
90+5'

John Beaton ra hiệu cho Hy Lạp ném biên bên phần sân của Kosovo.

90+5'

Ném biên dành cho Hy Lạp tại Sân vận động Fadil Vokrri.

90+5'

Ném biên dành cho Kosovo tại Sân vận động Fadil Vokrri.

90+4'

Liệu Hy Lạp có thể giành được bóng từ quả ném biên bên phần sân của Kosovo?

90+3'

Kosovo thay người thứ năm với Samir Ujkani thay Edon Zhegrova.

90+2'

John Beaton ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Hy Lạp ngay bên ngoài khu vực của Kosovo.

90+2'

88'

Ném biên dành cho Hy Lạp trong hiệp của họ.

88'

Hy Lạp cần phải thận trọng. Kosovo thực hiện quả ném biên tấn công.

88'

Kosovo có thể tận dụng từ quả ném biên này vào sâu bên trong nửa của Hy Lạp không?

87'

Bóng an toàn khi Hy Lạp được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

86'

Gustavo Augusto Pouyet Dominguez đang thực hiện sự thay thế thứ tư của đội tại Sân vận động Fadil Vokrri với Andreas Bouchalakis thay thế Petros Mantalos.

86'

John Beaton ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Hy Lạp trong phần sân của họ.

84'

Kosovo được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

83'

George Baldock của Kosovo dùng đầu áp sát nhưng nỗ lực của anh ta đã bị chặn lại.

82'

Đá phạt cho Kosovo bên phần sân của Hy Lạp.

82'

Ném biên dành cho Kosovo ở phần nửa của Hy Lạp.

81'

Được hưởng phạt góc cho Hy Lạp.

80'

Hy Lạp có thể tận dụng từ quả ném biên này vào sâu bên trong nửa của Kosovo không?

79'

John Beaton thực hiện quả ném biên cho Hy Lạp, gần khu vực của Kosovo.

78'

Kosovo thực hiện quả ném biên nguy hiểm.

Đội hình xuất phát Kosovo vs Hy Lạp

Kosovo (4-2-3-1): Arijanet Muric (12), Lirim Kastrati II (2), Amir Rrahmani (13), Amir Rrahmani (13), Mirlind Kryeziu (4), Fidan Aliti (3), Florian Loshaj (19), Betim Fazliji (6), Edon Zhegrova (9), Arber Zeneli (10), Milot Rashica (7), Vedat Muriqi (18)

Hy Lạp (4-3-3): Odysseas Vlachodimos (1), George Baldock (2), Konstantinos Mavropanos (4), Pantelis Chatzidiakos (17), Kostas Tsimikas (21), Tasos Bakasetas (11), Dimitris Kourbelis (6), Petros Mantalos (20), Dimitrios Limnios (18), Giorgos Giakoumakis (19), Giorgos Masouras (7)

Kosovo
Kosovo
4-2-3-1
12
Arijanet Muric
2
Lirim Kastrati II
13
Amir Rrahmani
13
Amir Rrahmani
4
Mirlind Kryeziu
3
Fidan Aliti
19
Florian Loshaj
6
Betim Fazliji
9
Edon Zhegrova
10
Arber Zeneli
7
Milot Rashica
18
Vedat Muriqi
7
Giorgos Masouras
19
Giorgos Giakoumakis
18
Dimitrios Limnios
20
Petros Mantalos
6
Dimitris Kourbelis
11
Tasos Bakasetas
21
Kostas Tsimikas
17
Pantelis Chatzidiakos
4
Konstantinos Mavropanos
2
George Baldock
1
Odysseas Vlachodimos
Hy Lạp
Hy Lạp
4-3-3
Thay người
57’
Arber Zeneli
Benjamin Kololli
56’
Dimitrios Kourbelis
Manolis Siopis
57’
Milot Rashica
Zymer Bytyqi
57’
Georgios Giakoumakis
Vangelis Pavlidis
75’
Florian Loshaj
Valon Berisha
78’
Giorgos Masouras
Anastasios Douvikas
75’
Betim Fazliji
Ibrahim Dresevic
86’
Petros Mantalos
Andreas Bouchalakis
90’
Edon Zhegrova
Samir Ujkani
Cầu thủ dự bị
Samir Ujkani
Alexandros Paschalakis
Visar Bekaj
Giorgos Athanasiadis
Florent Muslija
Georgios Tzavellas
Donat Rrudhani
Andreas Bouchalakis
Valon Berisha
Sotirios Alexandropoulos
Emir Sahiti
Anastasios Douvikas
Benjamin Kololli
Anastasios Chatzigiovannis
Ibrahim Dresevic
Dimitris Goutas
Blendi Idrizi
Lazaros Rota
Toni Domgjoni
Vangelis Pavlidis
Zymer Bytyqi
Dimitrios Giannoulis
Manolis Siopis

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Uefa Nations League
07/09 - 2020
15/10 - 2020
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
06/09 - 2021
H1: 0-1
15/11 - 2021
H1: 1-0
Uefa Nations League
06/06 - 2022
H1: 0-1
13/06 - 2022
H1: 0-0

Thành tích gần đây Kosovo

Uefa Nations League
24/03 - 2025
21/03 - 2025
19/11 - 2024
16/10 - 2024
12/10 - 2024
09/09 - 2024
07/09 - 2024
H1: 0-1
Giao hữu
06/06 - 2024
H1: 1-0
27/03 - 2024
H1: 0-0
22/03 - 2024
H1: 0-1

Thành tích gần đây Hy Lạp

Uefa Nations League
24/03 - 2025
21/03 - 2025
18/11 - 2024
15/11 - 2024
H1: 0-1
14/10 - 2024
H1: 0-0
11/10 - 2024
H1: 0-0
11/09 - 2024
H1: 0-0
08/09 - 2024
Giao hữu
11/06 - 2024
H1: 0-2
08/06 - 2024
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Uefa Nations League

League A: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha6420814T T H T H
2CroatiaCroatia622208T T H B H
3ScotlandScotland6213-17B B H T T
4Ba LanBa Lan6114-74B B H B B
League A: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp6411613T T T H T
2ItaliaItalia6411513T H T T B
3BỉBỉ6114-34B H B B B
4IsraelIsrael6114-84B B B H T
League A: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức64201414H T T T H
2Hà LanHà Lan623169H H B T H
3HungaryHungary6132-76H H T B H
4Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina6024-132H B B B H
League A: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha6510916T T T T T
2Đan MạchĐan Mạch622228T B H B H
3SerbiaSerbia6132-36B T B H H
4Thụy SĩThụy Sĩ6024-82B B H H B
League B: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CH SécCH Séc6321111T T H H T
2UkraineUkraine622208B T H H T
3GeorgiaGeorgia621317T B B H B
4AlbaniaAlbania6213-27B B T H B
League B: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnhAnh65011315T B T T T
2Hy LạpHy Lạp6501715T T T B T
3AilenAilen6204-96B T B T B
4Phần LanPhần Lan6006-110B B B B B
League B: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Na UyNa Uy6411813T T B T T
2ÁoÁo6321911B T T T H
3SloveniaSlovenia6222-28T B T B H
4KazakhstanKazakhstan6015-151B B B B B
League B: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1WalesWales6330512T H T H T
2Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ6321311T T T H B
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len6213-37B H B T B
4MontenegroMontenegro6105-53B B B B T
League C: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy ĐiểnThụy Điển65101516T H T T T
2SlovakiaSlovakia6411513T H T B T
3EstoniaEstonia6114-64B T B H B
4AzerbaijanAzerbaijan6015-141B B B H B
League C: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1RomaniaRomania66001518T T T T T
2KosovoKosovo6402312B T T T T
3Đảo SípĐảo Síp6204-116B B B T B
4GibraltarGibraltar000000
5LithuaniaLithuania6006-70B B B B B
6Lithuania/GibraltarLithuania/Gibraltar000000
League C: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Northern IrelandNorthern Ireland6321811B H T T H
2BulgariaBulgaria6231-39T H B T H
3BelarusBelarus6141-17T H H B H
4LuxembourgLuxembourg6033-43B H H B H
League C: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1North MacedoniaNorth Macedonia6510916T T T T T
2ArmeniaArmenia6213-17B H B B T
3Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe6132-16B H H T B
4LatviaLatvia6114-74T B H B B
League D: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San MarinoSan Marino421127T B H T
2GibraltarGibraltar413016H T H H
3LiechtensteinLiechtenstein4022-32B H H B
4LithuaniaLithuania000000
5Lithuania/GibraltarLithuania/Gibraltar000000
League D: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MoldovaMoldova430149T T B T
2MaltaMalta421107B T T H
3AndorraAndorra4013-41B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X