Thứ Sáu, 04/04/2025
Damir Hrelja
11
Stefan Savic
11
Melih Ibrahimoglu
17
Stojan Vranjes
20
Renato Malota
22
Arbenit Xhemajli
22
Jovo Lukic
30
Srdjan Grahovac
53
Maks Juraj Celic (Thay: Stojan Vranjes)
56
Enver Kulasin (Thay: Damir Hrelja)
56
Redi Kasa (Thay: Francois Dulysse)
57
Sebastian Herrera
63
Mladen Zizovic
64
Enver Kulasin
66
Mario Gjata (Thay: Alessandro Ahmetaj)
74
Zoran Kvrzic
76
Lorougnon Doukouo
82
David Cavic (Thay: David Vukovic)
86
Nikola Pejovic (Thay: Srdjan Grahovac)
86
Mladen Zizovic
94
Esmir Hasukic (Thay: Jovo Lukic)
99
Juozas Lubas (Thay: Zamiq Aliyev)
105
Rezart Rama (Thay: Lorougnon Doukouo)
108
Alen Sherri
120
(Pen) Sebastian Herrera
(Pen) Albano Aleksi
(Pen) Nikola Pejovic
(Pen) Melih Ibrahimoglu
(Pen) Esmir Hasukic
(Pen) Regi Lushkja
(Pen) David Cavic

Thống kê trận đấu KF Egnatia vs Borac Banja Luka

số liệu thống kê
KF Egnatia
KF Egnatia
Borac Banja Luka
Borac Banja Luka
25 Kiểm soát bóng 75
10 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 7
2 Thẻ vàng 8
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến KF Egnatia vs Borac Banja Luka

Tất cả (29)
120' Thẻ vàng dành cho Alen Sherri.

Thẻ vàng dành cho Alen Sherri.

108'

Lorougnon Doukouo rời sân và được thay thế bởi Rezart Rama.

106'

Hiệp phụ thứ hai đang diễn ra.

105+4'

Hiệp phụ đầu tiên đã kết thúc.

105'

Zamiq Aliyev vào sân và thay thế anh là Juozas Lubas.

99'

Jovo Lukic rời sân và được thay thế bởi Esmir Hasukic.

94' THẺ ĐỎ! - Mladen Zizovic nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Mladen Zizovic nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

91'

Hiệp phụ đầu tiên đang diễn ra.

86'

Srdjan Grahovac rời sân và được thay thế bởi Nikola Pejovic.

86'

David Vukovic rời sân và được thay thế bởi David Cavic.

82' G O O O A A A L - Lorougnon Doukouo đã bắn trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Lorougnon Doukouo đã bắn trúng mục tiêu!

76' Thẻ vàng dành cho Zoran Kvrzic.

Thẻ vàng dành cho Zoran Kvrzic.

74'

Alessandro Ahmetaj rời sân và được thay thế bởi Mario Gjata.

66' Enver Kulasin nhận thẻ vàng.

Enver Kulasin nhận thẻ vàng.

64' Thẻ vàng dành cho Mladen Zizovic.

Thẻ vàng dành cho Mladen Zizovic.

63' Thẻ vàng dành cho Sebastian Herrera.

Thẻ vàng dành cho Sebastian Herrera.

57'

Francois Dulysse rời sân và được thay thế bởi Redi Kasa.

56'

Damir Hrelja rời sân và được thay thế bởi Enver Kulasin.

56'

Stojan Vranjes rời sân và được thay thế bởi Maks Juraj Celic.

53' Thẻ vàng dành cho Srdjan Grahovac.

Thẻ vàng dành cho Srdjan Grahovac.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

Đội hình xuất phát KF Egnatia vs Borac Banja Luka

KF Egnatia (3-5-2): Alen Sherri (1), Francois Andre Dulysse (3), Renato Malota (13), Arbenit Xhemajli (19), Abdurraman Fangaj (44), Alessandro Ahmetaj (28), Albano Aleksi (6), Regi Lushkja (70), Zamiq Aliyev (4), Lorougnon Henri Joel Doukouo (14), Melih Ibrahimoglu (77)

Cầu thủ dự bị
Ilir Dobjani
Amer Duka
Juozas Lubas
Rezart Rama
Sebastjan Spahiu
Redi Kasa
Mario Gjata

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
18/07 - 2024
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 1-4

Thành tích gần đây KF Egnatia

Cúp quốc gia Albania
04/04 - 2025
VĐQG Albania
28/03 - 2025
16/03 - 2025
11/03 - 2025
Cúp quốc gia Albania
VĐQG Albania
15/02 - 2025

Thành tích gần đây Borac Banja Luka

VĐQG Bosnia
27/03 - 2025
18/03 - 2025
Europa Conference League
14/03 - 2025
H1: 0-0 | HP: 1-0
VĐQG Bosnia
10/03 - 2025
Europa Conference League
07/03 - 2025
VĐQG Bosnia
Europa Conference League

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool87011221
2BarcelonaBarcelona86111519
3ArsenalArsenal86111319
4InterInter86111019
5AtleticoAtletico8602818
6LeverkusenLeverkusen8512816
7LilleLille8512716
8Aston VillaAston Villa8512716
9AtalantaAtalanta84311415
10DortmundDortmund85031015
11Real MadridReal Madrid8503815
12MunichMunich8503815
13AC MilanAC Milan8503315
14PSVPSV8422414
15Paris Saint-GermainParis Saint-Germain8413513
16BenficaBenfica8413413
17AS MonacoAS Monaco8413013
18BrestBrest8413-113
19FeyenoordFeyenoord8413-313
20JuventusJuventus8332212
21CelticCeltic8332-112
22Man CityMan City8323411
23SportingSporting8323111
24Club BruggeClub Brugge8323-411
25Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8323-711
26StuttgartStuttgart8314-410
27Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk8215-87
28BolognaBologna8134-56
29Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8206-96
30Sturm GrazSturm Graz8206-96
31Sparta PragueSparta Prague8116-144
32RB LeipzigRB Leipzig8107-73
33GironaGirona8107-83
34RB SalzburgRB Salzburg8107-223
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava8008-200
36Young BoysYoung Boys8008-210
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow
X