Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Julian Justvan 20 | |
![]() Sven Michel 23 | |
![]() Sven Michel (Kiến tạo: Julian Justvan) 29 | |
![]() Sven Michel (Kiến tạo: Felix Platte) 32 | |
![]() Jerome Gondorf 45 | |
![]() Tim Breithaupt 61 | |
![]() Fabian Schleusener 68 | |
![]() Philipp Hofmann (Kiến tạo: Marco Thiede) 70 | |
![]() Christoph Kobald 76 | |
![]() Marvin Wanitzek 87 | |
![]() Malik Batmaz 90 |
Thống kê trận đấu Karlsruher SC vs Paderborn


Diễn biến Karlsruher SC vs Paderborn

Thẻ vàng cho Malik Batmaz.

Thẻ vàng cho Marvin Wanitzek.
Kyoung-Rok Choi sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Malik Batmaz.
Kyoung-Rok Choi sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Tim Breithaupt sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Dominik Kother.

Thẻ vàng cho Christoph Kobald.
Uwe Huenemeier sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Marcel Correia.

G O O O A A A L - Philipp Hofmann đang nhắm tới mục tiêu!
![G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - Fabian Schleusener đang nhắm đến!
Kelvin Ofori sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Dennis Srbeny.
Sven Michel sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bằng Marco Stiepermann.

Thẻ vàng cho Tim Breithaupt.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Felix Platte sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Kai Proeger.
Felix Platte sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Marcel Mehlem ra sân và anh ấy được thay thế bởi Maximilian Thalhammer.
Marcel Mehlem sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Jerome Gondorf sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Marc Lorenz.
Lucas Cueto ra sân và anh ấy được thay thế bởi Fabian Schleusener.
Đội hình xuất phát Karlsruher SC vs Paderborn
Karlsruher SC (4-5-1): Marius Gersbeck (35), Marco Thiede (21), Daniel Gordon (3), Christoph Kobald (22), Philip Heise (16), Kyoung-Rok Choi (11), Jerome Gondorf (8), Tim Breithaupt (38), Marvin Wanitzek (10), Lucas Cueto (17), Philipp Hofmann (33)
Paderborn (4-4-2): Jannik Huth (21), Kelvin Ofori (14), Uwe Huenemeier (2), Jasper van der Werff (4), Jamilu Collins (29), Julian Justvan (10), Ron Schallenberg (8), Marco Schuster (6), Marcel Mehlem (5), Felix Platte (36), Sven Michel (11)


Thay người | |||
46’ | Lucas Cueto Fabian Schleusener | 57’ | Felix Platte Kai Proeger |
46’ | Jerome Gondorf Marc Lorenz | 57’ | Marcel Mehlem Maximilian Thalhammer |
84’ | Tim Breithaupt Dominik Kother | 67’ | Sven Michel Marco Stiepermann |
84’ | Kyoung-Rok Choi Malik Batmaz | 67’ | Kelvin Ofori Dennis Srbeny |
73’ | Uwe Huenemeier Marcel Correia |
Cầu thủ dự bị | |||
Fabian Schleusener | Kai Proeger | ||
Felix Irorere | Robin Yalcin | ||
Dominik Kother | Marco Stiepermann | ||
Kilian Jakob | Maximilian Thalhammer | ||
Marc Lorenz | Dennis Srbeny | ||
Malik Batmaz | Jonas Carls | ||
Fabio Kaufmann | Marcel Correia | ||
Markus Kuster | Moritz Schulze | ||
Ricardo van Rhijn | Jannis Heuer |
Nhận định Karlsruher SC vs Paderborn
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Karlsruher SC
Thành tích gần đây Paderborn
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại