Mikkel Kaufmann của Karlsruhe đã nhận thẻ vàng ở Karlsruhe.
Trực tiếp kết quả Karlsruher SC vs Kaiserslautern hôm nay 21-05-2023
Giải Hạng 2 Đức - CN, 21/5
Kết thúc



![]() Jerome Gondorf 27 | |
![]() Marcel Franke 35 | |
![]() Daniel Hanslik 44 | |
![]() Nicolai Rapp 44 | |
![]() Aaron Opoku (Thay: Nicolai Rapp) 46 | |
![]() Kenny Prince Redondo (Thay: Terrence Boyd) 62 | |
![]() Lucas Cueto (Thay: Kyoung-Rok Choi) 62 | |
![]() Christoph Kobald (Thay: Marcel Franke) 62 | |
![]() Daniel Hanslik 68 | |
![]() Simone Rapp (Thay: Mikkel Kaufmann) 70 | |
![]() Budu Zivzivadze (Thay: Fabian Schleusener) 70 | |
![]() Budu Zivzivadze 70 | |
![]() Nicolas de Preville (Thay: Lex-Tyger Lobinger) 77 | |
![]() Nicolas de Preville 78 | |
![]() Philipp Hercher (Thay: Erik Durm) 88 | |
![]() Hendrick Zuck 88 | |
![]() Hendrick Zuck (Thay: Daniel Hanslik) 88 | |
![]() Nicolas de Preville 90 | |
![]() Florian Ballas (Thay: Daniel Gordon) 90 | |
![]() Paul Nebel (Kiến tạo: Lucas Cueto) 90+5' | |
![]() Mikkel Kaufmann 90+6' |
Mikkel Kaufmann của Karlsruhe đã nhận thẻ vàng ở Karlsruhe.
Mục tiêu! Paul Nebel mở rộng khoảng cách dẫn trước cho Karlsruhe lên 2-0.
Mục tiêu! Paul Nebel nới rộng khoảng cách dẫn trước cho Karlsruhe lên 2-0.
Ném biên cho Kaiserslautern bên phần sân nhà.
Quả ném biên cho Karlsruhe gần vòng cấm địa.
Florian Ballas sẽ thay thế Daniel Gordon cho Karlsruhe tại Wildparkstadion.
Karlsruhe được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Karlsruhe thực hiện quả ném biên bên phần sân của Kaiserslautern.
Florian Heft cho Kaiserslautern một quả phát bóng lên.
Nicolas de Preville (Kaiserslautern) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Đá phạt cho Karlsruhe bên phần sân nhà.
Quả ném biên cho đội chủ nhà bên phần sân đối diện.
Philipp Hercher vào thay Erik Durm bên đội khách.
Quả phạt góc được trao cho Kaiserslautern.
Dirk Schuster thực hiện lần thay người thứ tư của đội tại Wildparkstadion với Hendrick Zuck vào thay Daniel Hanslik.
Bóng an toàn khi Karlsruhe được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Ném biên dành cho Kaiserslautern tại Wildparkstadion.
Đá phạt cho Karlsruhe bên phần sân nhà.
Kaiserslautern được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Karlsruhe có một quả phát bóng lên.
Quả phạt góc được trao cho Kaiserslautern.
Karlsruher SC (4-1-2-1-2): Marius Gersbeck (35), Sebastian Jung (2), Daniel Gordon (3), Marcel Franke (28), Daniel Brosinski (18), Jerome Gondorf (8), Kyoung-rok Choi (11), Marvin Wanitzek (10), Paul Nebel (26), Fabian Schleusener (24), Mikkel Kaufmann (14)
Kaiserslautern (3-4-1-2): Andreas Luthe (1), Nicolai Rapp (4), Boris Tomiak (2), Lars Bunning (22), Jean Zimmer (8), Erik Durm (37), Philipp Klement (10), Julian Niehues (16), Daniel Hanslik (19), Lex-Tyger Lobinger (27), Terrence Boyd (13)
Thay người | |||
62’ | Kyoung-Rok Choi Lucas Cueto | 46’ | Nicolai Rapp Aaron Opoku |
62’ | Marcel Franke Christoph Kobald | 62’ | Terrence Boyd Kenny Prince Redondo |
70’ | Fabian Schleusener Budu Zivzivadze | 77’ | Lex-Tyger Lobinger Nicolas de Preville |
70’ | Mikkel Kaufmann Simone Rapp | 88’ | Daniel Hanslik Hendrick Zuck |
90’ | Daniel Gordon Florian Ballas | 88’ | Erik Durm Philipp Hercher |
Cầu thủ dự bị | |||
Budu Zivzivadze | Julian Krahl | ||
Simone Rapp | Angelos Stavridis | ||
Tim Rossmann | Ben Zolinski | ||
Lucas Cueto | Nicolas de Preville | ||
Christoph Kobald | Hendrick Zuck | ||
Marco Thiede | Kenny Prince Redondo | ||
Philip Heise | Philipp Hercher | ||
Florian Ballas | Dominik Schad | ||
Kai Eisele | Aaron Opoku |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |