Jahn Regensburg có một quả phát bóng lên.
Trực tiếp kết quả Karlsruher SC vs Jahn Regensburg hôm nay 13-03-2022
Giải Hạng 2 Đức - CN, 13/3
Kết thúc



![]() Benjamin Goller 14 | |
![]() Jan-Niklas Beste (Kiến tạo: Max Besuschkow) 31 | |
![]() Lucas Cueto (Thay: Fabian Schleusener) 46 | |
![]() Fabio Kaufmann (Thay: Benjamin Goller) 46 | |
![]() Philipp Hofmann (Kiến tạo: Philip Heise) 70 | |
![]() David Otto (Thay: Carlo Boukhalfa) 75 | |
![]() Konrad Faber (Thay: Haralambos Makridis) 75 | |
![]() Jerome Gondorf 81 | |
![]() Benedikt Saller 85 | |
![]() Aygun Yildirim (Thay: Jan-Niklas Beste) 89 | |
![]() Aygun Yildirim 90+3' |
Jahn Regensburg có một quả phát bóng lên.
Trong cuộc tấn công Karlsruhe Karlsruhe thông qua Tim Breithaupt. Tuy nhiên, kết thúc không đạt mục tiêu.
Jahn Regensburg cần phải thận trọng. Karlsruhe thực hiện quả ném biên tấn công.
Karlsruhe thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Aygün Yildirim (Jahn Regensburg) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Karlsruhe được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Jahn Regensburg ném biên.
Ném biên dành cho Karlsruhe trong hiệp của họ.
Karlsruhe tiến về phía trước và Philipp Hofmann cản phá. Tuy nhiên, không có lưới.
Karlsruhe lái xe về phía trước và Andreas Albers cản phá. Tuy nhiên, không có lưới.
Christian Dingert ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Jahn Regensburg trong phần sân của họ.
Tại Karlsruhe, Jahn Regensburg lái xe về phía trước qua Andreas Albers. Cú sút của anh ấy đã trúng mục tiêu nhưng nó đã được cứu.
Tại Karlsruhe, Jahn Regensburg lái xe về phía trước qua Erik Wekesser. Cú sút của anh ấy đã trúng mục tiêu nhưng nó đã được cứu.
Aygün Yildirim sẽ thay thế Jan-Niklas Beste cho Jahn Regensburg tại Wildparkstadion.
Christian Dingert ra hiệu cho Jahn Regensburg một quả phạt trực tiếp.
Christian Dingert ra hiệu cho Karlsruhe thực hiện quả ném biên bên phần sân của Jahn Regensburg.
Quả phát bóng lên cho Karlsruhe tại Wildparkstadion.
Karlsruhe được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Benedikt Saller (Jahn Regensburg) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.
Jahn Regensburg đá phạt.
Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.
Karlsruher SC (4-5-1): Marius Gersbeck (35), Ricardo van Rhijn (4), Daniel Gordon (3), Daniel O'Shaughnessy (5), Philip Heise (16), Benjamin Goller (14), Jerome Gondorf (8), Tim Breithaupt (38), Marvin Wanitzek (10), Fabian Schleusener (24), Philipp Hofmann (33)
Jahn Regensburg (4-2-3-1): Alexander Meyer (1), Benedikt Saller (6), Jan Elvedi (33), Scott Kennedy (24), Erik Wekesser (13), Benedikt Gimber (5), Max Besuschkow (7), Jan-Niklas Beste (4), Carlo Boukhalfa (22), Haralambos Makridis (26), Andreas Albers (19)
Thay người | |||
46’ | Benjamin Goller Fabio Kaufmann | 75’ | Carlo Boukhalfa David Otto |
46’ | Fabian Schleusener Lucas Cueto | 75’ | Haralambos Makridis Konrad Faber |
89’ | Jan-Niklas Beste Aygun Yildirim |
Cầu thủ dự bị | |||
Nico Theisinger | Sebastian Nachreiner | ||
Marc Lorenz | David Otto | ||
Felix Irorere | Bjorn Zempelin | ||
Fabio Kaufmann | Joel Zwarts | ||
Christoph Kobald | Lukas Schroeder | ||
Kilian Jakob | Konrad Faber | ||
Malik Batmaz | Niclas Shipnoski | ||
Lucas Cueto | Aygun Yildirim | ||
Markus Kuster | Kevin Kunz |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |