Karlsruhe cần phải thận trọng. Kiel thực hiện quả ném biên tấn công.
Trực tiếp kết quả Karlsruher SC vs Holstein Kiel hôm nay 30-09-2023
Giải Hạng 2 Đức - Th 7, 30/9
Kết thúc



![]() Ba-Muaka Simakala 21 | |
![]() Benedikt Pichler 24 | |
![]() Tom Rothe (Kiến tạo: Lewis Holtby) 27 | |
![]() (Pen) Steven Skrzybski 34 | |
![]() Fabian Schleusener (Thay: Paul Nebel) 46 | |
![]() Finn Porath (Thay: Ba-Muaka Simakala) 46 | |
![]() David Herold (Thay: Philip Heise) 46 | |
![]() Budu Zivzivadze (Thay: Igor Matanovic) 46 | |
![]() Benedikt Pichler 59 | |
![]() Tom Rothe 64 | |
![]() Joshua Mees (Thay: Steven Skrzybski) 67 | |
![]() Shuto Machino (Thay: Benedikt Pichler) 67 | |
![]() Daniel Brosinski (Thay: Robin Bormuth) 76 | |
![]() Finn Porath 81 | |
![]() Dzenis Burnic (Thay: Leon Jensen) 84 | |
![]() Marko Ivezic (Thay: Philipp Sander) 87 | |
![]() Carl Johansson 90 | |
![]() Carl Johansson (Thay: Nicolai Remberg) 90 |
Karlsruhe cần phải thận trọng. Kiel thực hiện quả ném biên tấn công.
Kiel thực hiện quả ném biên bên phần sân Karlsruhe.
Ném biên cho Karlsruhe bên phần sân nhà.
Đó là quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Karlsruhe.
Quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Quả phạt góc được trao cho Kiel.
Kiel được hưởng quả phạt góc do Patrick Alt thực hiện.
Kiel thực hiện sự thay người thứ năm, Carl Johansson vào thay Nicolai Remberg.
Kiel được hưởng quả phạt góc do Patrick Alt thực hiện.
Lars Stindl của Karlsruhe sút trúng mục tiêu nhưng không thành công.
Patrick Alt ra hiệu cho Karlsruhe thực hiện quả ném biên bên phần sân của Kiel.
Karlsruhe được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Kiel nhanh chóng dâng cao nhưng Patrick Alt đã việt vị.
Quả phạt góc được trao cho Karlsruhe.
Marcel Rapp thực hiện quyền thay người thứ tư của đội tại Wildparkstadion với Marko Ivezic thay thế Philipp Sander.
Ở Karlsruhe, Karlsruhe nhanh chóng dâng cao nhưng bị việt vị.
Ném biên dành cho Karlsruhe trên Wildparkstadion.
Bóng an toàn khi Karlsruhe được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Christian Eichner sẽ thay người thứ năm tại Wildparkstadion với Dzenis Burnic thay thế Leon Jensen.
Quả đá phạt cho Kiel bên phần sân của Karlsruhe.
Quả phát bóng lên cho Kiel tại Wildparkstadion.
Karlsruher SC (4-2-2-2): Patrick Drewes (23), Sebastian Jung (2), Robin Bormuth (32), Marcel Franke (28), Philip Heise (16), Jerome Gondorf (8), Leon Jensen (6), Paul Nebel (26), Marvin Wanitzek (10), Lars Stindl (13), Igor Matanovic (9)
Holstein Kiel (3-5-2): Timon Weiner (1), Colin Noah Kleine-Bekel (34), Timo Becker (17), Marco Komenda (3), Nicolai Remberg (22), Steven Skrzybski (7), Philipp Sander (16), Lewis Holtby (10), Tom Rothe (18), Benedikt Pichler (9), Ba-Muaka Simakala (11)
Thay người | |||
46’ | Philip Heise David Herold | 46’ | Ba-Muaka Simakala Finn Porath |
46’ | Igor Matanovic Budu Zivzivadze | 67’ | Steven Skrzybski Joshua Mees |
46’ | Paul Nebel Fabian Schleusener | 67’ | Benedikt Pichler Shuto Machino |
76’ | Robin Bormuth Daniel Brosinski | 87’ | Philipp Sander Marko Ivezic |
84’ | Leon Jensen Dzenis Burnic | 90’ | Nicolai Remberg Carl Johansson |
Cầu thủ dự bị | |||
Marcel Beifus | Joshua Mees | ||
Daniel Brosinski | Fiete Arp | ||
David Herold | Holmbert Aron Fridjonsson | ||
Marco Thiede | Shuto Machino | ||
Dzenis Burnic | Finn Porath | ||
Max Weiss | Marko Ivezic | ||
Budu Zivzivadze | Lasse Rosenboom | ||
Fabian Schleusener | Carl Johansson | ||
Thomas Dahne |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 14 | 10 | 4 | 29 | 52 | B T T H T |
2 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 9 | 50 | B T T T B |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 28 | 12 | 9 | 7 | 10 | 45 | T H T B B |
5 | ![]() | 28 | 12 | 8 | 8 | 4 | 44 | B B T B T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
7 | ![]() | 28 | 11 | 10 | 7 | 7 | 43 | T H T H B |
8 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
9 | ![]() | 28 | 12 | 5 | 11 | 3 | 41 | B T T B B |
10 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -3 | 40 | T B H B T |
11 | ![]() | 28 | 10 | 5 | 13 | -2 | 35 | B B T T T |
12 | ![]() | 28 | 9 | 7 | 12 | 2 | 34 | B T B B T |
13 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
14 | ![]() | 28 | 9 | 7 | 12 | -12 | 34 | T H B H B |
15 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -8 | 27 | B B T H B |
16 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -24 | 27 | H H B H T |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |