Thứ Bảy, 05/04/2025
(og) Tim Breithaupt
16
Kwasi Okyere Wriedt (Kiến tạo: Steven Skrzybski)
30
Simone Rapp (Thay: Lucas Cueto)
46
Paul Nebel (Thay: Kyoung-Rok Choi)
62
Kilian Jakob (Thay: Philip Heise)
62
Fabian Reese
67
Finn Porath (Thay: Steven Skrzybski)
68
Malik Batmaz
71
Mikkel Kaufmann
71
Malik Batmaz (Thay: Fabian Schleusener)
71
Mikkel Kaufmann (Thay: Kelvin Arase)
71
Simone Rapp
72
Philipp Sander (Thay: Lewis Holtby)
76
Jann-Fiete Arp (Thay: Fin Bartels)
83
Julian Korb (Thay: Fabian Reese)
83
Kwasi Okyere Wriedt (Kiến tạo: Jann-Fiete Arp)
90+2'

Thống kê trận đấu Karlsruher SC vs Holstein Kiel

số liệu thống kê
Karlsruher SC
Karlsruher SC
Holstein Kiel
Holstein Kiel
47 Kiểm soát bóng 53
6 Phạm lỗi 6
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 2
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 6
11 Sút không trúng đích 9
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Karlsruher SC vs Holstein Kiel

Tất cả (126)
90+2'

Chơi tuyệt vời từ Fiete Arp để lập công.

90+2' Mục tiêu! Kiel mở rộng tỷ số lên 1-4 nhờ công của Kwasi Okyere Wriedt.

Mục tiêu! Kiel mở rộng tỷ số lên 1-4 nhờ công của Kwasi Okyere Wriedt.

90+1'

Đá phạt Kiel.

90'

Kiel được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

89'

Bóng đi ra khỏi cuộc chơi vì một quả phát bóng lên của Kiel.

89'

Karlsruhe đột ngột tấn công ở Wildparkstadion nhưng cú đánh đầu của Mikkel Kaufmann lại đi chệch mục tiêu.

89'

Liệu Karlsruhe có thể đưa bóng lên một vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Kiel?

89'

Max Burda ra hiệu cho Kiel ném biên bên phần sân của Karlsruhe.

88'

Bóng an toàn khi Karlsruhe được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.

88'

Đá phạt cho Karlsruhe trong hiệp Kiel.

87'

Trận đấu đã tạm dừng một thời gian ngắn để chú ý đến Stephan Ambrosius bị thương.

86'

Kiel có thể đưa bóng vào một vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Karlsruhe không?

85'

Ném biên dành cho Karlsruhe trong hiệp Kiel.

85'

Karlsruhe có một quả phát bóng lên.

85'

Kiel đang tiến về phía trước và Patrick Erras dính đòn, tuy nhiên, nó đi chệch mục tiêu.

84'

Max Burda ra hiệu cho Kiel một quả đá phạt.

83'

Kiel thực hiện lần thay người thứ tư với Julian Korb thay cho Fabian Reese.

83'

Fiete Arp là phụ cho Fin Bartels cho Kiel.

82'

Kiel thực hiện quả ném biên nguy hiểm.

80'

Karlsruhe có thể tận dụng từ quả ném biên này vào sâu bên trong nửa sân của Kiel không?

80'

Quả phát bóng lên cho Karlsruhe tại Wildparkstadion.

Đội hình xuất phát Karlsruher SC vs Holstein Kiel

Karlsruher SC (4-5-1): Marius Gersbeck (35), Sebastian Jung (2), Stephan Ambrosius (15), Marcel Franke (28), Philip Heise (16), Kelvin Arase (36), Kyoung-rok Choi (11), Tim Breithaupt (38), Marvin Wanitzek (10), Lucas Cueto (17), Fabian Schleusener (24)

Holstein Kiel (4-2-3-1): Tim Schreiber (1), Marvin Schulz (25), Hauke Wahl (24), Simon Lorenz (19), Mikkel Kirkeskov (2), Patrick Erras (4), Lewis Holtby (10), Fabian Reese (11), Steven Skrzybski (7), Fin Bartels (31), Kwasi Okyere Wriedt (18)

Karlsruher SC
Karlsruher SC
4-5-1
35
Marius Gersbeck
2
Sebastian Jung
15
Stephan Ambrosius
28
Marcel Franke
16
Philip Heise
36
Kelvin Arase
11
Kyoung-rok Choi
38
Tim Breithaupt
10
Marvin Wanitzek
17
Lucas Cueto
24
Fabian Schleusener
18 2
Kwasi Okyere Wriedt
31
Fin Bartels
7
Steven Skrzybski
11
Fabian Reese
10
Lewis Holtby
4
Patrick Erras
2
Mikkel Kirkeskov
19
Simon Lorenz
24
Hauke Wahl
25
Marvin Schulz
1
Tim Schreiber
Holstein Kiel
Holstein Kiel
4-2-3-1
Thay người
46’
Lucas Cueto
Simone Rapp
68’
Steven Skrzybski
Finn Porath
62’
Kyoung-Rok Choi
Paul Nebel
76’
Lewis Holtby
Philipp Sander
62’
Philip Heise
Kilian Jakob
83’
Fabian Reese
Julian Korb
71’
Kelvin Arase
Mikkel Kaufmann
83’
Fin Bartels
Jann-Fiete Arp
71’
Fabian Schleusener
Malik Batmaz
Cầu thủ dự bị
Mikkel Kaufmann
Finn Porath
Christoph Kobald
Marvin Obuz
Marco Thiede
Julian Korb
Paul Nebel
Stefan Thesker
Simone Rapp
Jann-Fiete Arp
Kilian Jakob
Philipp Sander
Malik Batmaz
Thomas Daehne
Florian Ballas
Marcel Benger
Kai Eisele
Alexander Muehling

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
16/05 - 2021
11/09 - 2021
19/02 - 2022
05/11 - 2022
13/05 - 2023
30/09 - 2023
09/03 - 2024

Thành tích gần đây Karlsruher SC

Hạng 2 Đức
04/04 - 2025
29/03 - 2025
Giao hữu
20/03 - 2025
Hạng 2 Đức
08/03 - 2025
02/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Holstein Kiel

Bundesliga
29/03 - 2025
Giao hữu
Bundesliga
16/03 - 2025
08/03 - 2025
02/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
01/02 - 2025
25/01 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC CologneFC Cologne2715571050H B T T T
2Hamburger SVHamburger SV27131042649T B T T H
3KaiserslauternKaiserslautern271377846B T H B T
4PaderbornPaderborn2812971045T H T B B
5MagdeburgMagdeburg27111061243B T H B H
6Hannover 96Hannover 962811107743T H T H B
7ElversbergElversberg2711881341H T H B H
81. FC Nuremberg1. FC Nuremberg2712510641H B T T B
9Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf271188341H B B T B
10Karlsruher SCKarlsruher SC2811710-340T B H B T
11Schalke 04Schalke 04279711-334B T T B H
12Greuther FurthGreuther Furth279711-1134T T H B H
13BerlinBerlin279513-332H B B T T
14DarmstadtDarmstadt278712131T B T B B
15Preussen MuensterPreussen Muenster276912-727T B B T H
16Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig286913-2427H H B H T
17SSV Ulm 1846SSV Ulm 18462741112-623H H B H T
18Jahn RegensburgJahn Regensburg275418-3919B B H B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X