Chơi tuyệt vời từ Fiete Arp để lập công.
Trực tiếp kết quả Karlsruher SC vs Holstein Kiel hôm nay 05-11-2022
Giải Hạng 2 Đức - Th 7, 05/11
Kết thúc



![]() (og) Tim Breithaupt 16 | |
![]() Kwasi Okyere Wriedt (Kiến tạo: Steven Skrzybski) 30 | |
![]() Simone Rapp (Thay: Lucas Cueto) 46 | |
![]() Paul Nebel (Thay: Kyoung-Rok Choi) 62 | |
![]() Kilian Jakob (Thay: Philip Heise) 62 | |
![]() Fabian Reese 67 | |
![]() Finn Porath (Thay: Steven Skrzybski) 68 | |
![]() Malik Batmaz 71 | |
![]() Mikkel Kaufmann 71 | |
![]() Malik Batmaz (Thay: Fabian Schleusener) 71 | |
![]() Mikkel Kaufmann (Thay: Kelvin Arase) 71 | |
![]() Simone Rapp 72 | |
![]() Philipp Sander (Thay: Lewis Holtby) 76 | |
![]() Jann-Fiete Arp (Thay: Fin Bartels) 83 | |
![]() Julian Korb (Thay: Fabian Reese) 83 | |
![]() Kwasi Okyere Wriedt (Kiến tạo: Jann-Fiete Arp) 90+2' |
Chơi tuyệt vời từ Fiete Arp để lập công.
Mục tiêu! Kiel mở rộng tỷ số lên 1-4 nhờ công của Kwasi Okyere Wriedt.
Đá phạt Kiel.
Kiel được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Bóng đi ra khỏi cuộc chơi vì một quả phát bóng lên của Kiel.
Karlsruhe đột ngột tấn công ở Wildparkstadion nhưng cú đánh đầu của Mikkel Kaufmann lại đi chệch mục tiêu.
Liệu Karlsruhe có thể đưa bóng lên một vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Kiel?
Max Burda ra hiệu cho Kiel ném biên bên phần sân của Karlsruhe.
Bóng an toàn khi Karlsruhe được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Đá phạt cho Karlsruhe trong hiệp Kiel.
Trận đấu đã tạm dừng một thời gian ngắn để chú ý đến Stephan Ambrosius bị thương.
Kiel có thể đưa bóng vào một vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Karlsruhe không?
Ném biên dành cho Karlsruhe trong hiệp Kiel.
Karlsruhe có một quả phát bóng lên.
Kiel đang tiến về phía trước và Patrick Erras dính đòn, tuy nhiên, nó đi chệch mục tiêu.
Max Burda ra hiệu cho Kiel một quả đá phạt.
Kiel thực hiện lần thay người thứ tư với Julian Korb thay cho Fabian Reese.
Fiete Arp là phụ cho Fin Bartels cho Kiel.
Kiel thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Karlsruhe có thể tận dụng từ quả ném biên này vào sâu bên trong nửa sân của Kiel không?
Quả phát bóng lên cho Karlsruhe tại Wildparkstadion.
Karlsruher SC (4-5-1): Marius Gersbeck (35), Sebastian Jung (2), Stephan Ambrosius (15), Marcel Franke (28), Philip Heise (16), Kelvin Arase (36), Kyoung-rok Choi (11), Tim Breithaupt (38), Marvin Wanitzek (10), Lucas Cueto (17), Fabian Schleusener (24)
Holstein Kiel (4-2-3-1): Tim Schreiber (1), Marvin Schulz (25), Hauke Wahl (24), Simon Lorenz (19), Mikkel Kirkeskov (2), Patrick Erras (4), Lewis Holtby (10), Fabian Reese (11), Steven Skrzybski (7), Fin Bartels (31), Kwasi Okyere Wriedt (18)
Thay người | |||
46’ | Lucas Cueto Simone Rapp | 68’ | Steven Skrzybski Finn Porath |
62’ | Kyoung-Rok Choi Paul Nebel | 76’ | Lewis Holtby Philipp Sander |
62’ | Philip Heise Kilian Jakob | 83’ | Fabian Reese Julian Korb |
71’ | Kelvin Arase Mikkel Kaufmann | 83’ | Fin Bartels Jann-Fiete Arp |
71’ | Fabian Schleusener Malik Batmaz |
Cầu thủ dự bị | |||
Mikkel Kaufmann | Finn Porath | ||
Christoph Kobald | Marvin Obuz | ||
Marco Thiede | Julian Korb | ||
Paul Nebel | Stefan Thesker | ||
Simone Rapp | Jann-Fiete Arp | ||
Kilian Jakob | Philipp Sander | ||
Malik Batmaz | Thomas Daehne | ||
Florian Ballas | Marcel Benger | ||
Kai Eisele | Alexander Muehling |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 28 | 12 | 9 | 7 | 10 | 45 | T H T B B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 28 | 11 | 10 | 7 | 7 | 43 | T H T H B |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -3 | 40 | T B H B T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -24 | 27 | H H B H T |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |