Sascha Stegemann ra hiệu cho Karlsruhe hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Trực tiếp kết quả Karlsruher SC vs Hamburger SV hôm nay 12-03-2023
Giải Hạng 2 Đức - CN, 12/3
Kết thúc



![]() Paul Nebel (Kiến tạo: Mikkel Kaufmann) 11 | |
![]() Leon Jensen (Kiến tạo: Mikkel Kaufmann) 17 | |
![]() Fabian Schleusener (Kiến tạo: Paul Nebel) 32 | |
![]() Francisco Montero (Thay: Jonas David) 38 | |
![]() William Mikelbrencis (Thay: Noah Katterbach) 38 | |
![]() Francisco Montero 43 | |
![]() Mikkel Kaufmann 44 | |
![]() Andras Nemeth 46 | |
![]() Andras Nemeth (Thay: Jean-Luc Dompe) 46 | |
![]() Ransford Koenigsdoerffer (Thay: Laszlo Benes) 46 | |
![]() Robert Glatzel (Kiến tạo: Francisco Montero) 50 | |
![]() Jerome Gondorf 61 | |
![]() Malik Batmaz (Thay: Mikkel Kaufmann) 68 | |
![]() Lucas Cueto (Thay: Leon Jensen) 68 | |
![]() Sonny Kittel (Thay: Ludovit Reis) 76 | |
![]() Robert Glatzel (Kiến tạo: Miro Muheim) 80 | |
![]() Daniel Brosinski (Thay: Philip Heise) 82 | |
![]() Francisco Montero 87 | |
![]() Fabian Schleusener (Kiến tạo: Marvin Wanitzek) 89 | |
![]() Daniel Gordon 90 | |
![]() Daniel Gordon (Thay: Fabian Schleusener) 90 |
Sascha Stegemann ra hiệu cho Karlsruhe hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Ném biên cho Hamburg tại Wildparkstadion.
Ném biên cho Karlsruhe bên phần sân của Hamburg.
Ném biên cho Hamburg bên phần sân nhà.
Đội chủ nhà thay Fabian Schleusener bằng Daniel Gordon. Đây là lần thay người thứ tư được thực hiện hôm nay bởi Christian Eichner.
Marvin Wanitzek chơi tuyệt vời để ghi bàn.
Marvin Wanitzek chơi nhạc cụ với một pha kiến tạo tốt.
Pha dứt điểm tuyệt vời của Fabian Schleusener giúp Karlsruhe dẫn trước 4-2.
Karlsruhe được hưởng quả phạt góc bởi Sascha Stegemann.
Karlsruhe đang trong phạm vi sút từ quả đá phạt này.
Francisco Montero (Hamburg) bị trọng tài rút thẻ vàng lần thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Hamburg thực hiện quả ném biên bên phần sân Karlsruhe.
Đá phạt cho Hamburg bên phần sân nhà.
Quả ném biên cho đội khách bên phần sân đối diện.
Hamburg ném biên.
Daniel Brosinski dự bị cho Philip Heise cho Karlsruhe.
Ở Karlsruhe, đội chủ nhà được hưởng quả phạt trực tiếp.
Miro Muheim với một hỗ trợ ở đó.
Robert Glatzel (Hamburg) đứng đầu để giảm thâm hụt. Tỷ số bây giờ là 3-2.
Hamburg đá phạt.
Ném biên cho Hamburg bên phần sân nhà.
Karlsruher SC (4-4-2): Marius Gersbeck (35), Marco Thiede (21), Christoph Kobald (22), Marcel Franke (28), Philip Heise (16), Leon Jensen (6), Jerome Gondorf (8), Paul Nebel (26), Marvin Wanitzek (10), Mikkel Kaufmann (14), Fabian Schleusener (24)
Hamburger SV (4-3-3): Daniel Fernandes (1), Noah Katterbach (33), Jonas David (34), Moritz Heyer (3), Miro Muheim (28), Ludovit Reis (14), Jonas Meffert (23), Laszlo Benes (8), Bakery Jatta (18), Robert Glatzel (9), Jean-Luc Dompe (27)
Thay người | |||
68’ | Leon Jensen Lucas Cueto | 38’ | Jonas David Francisco Montero |
68’ | Mikkel Kaufmann Malik Batmaz | 38’ | Noah Katterbach William Mikelbrencis |
82’ | Philip Heise Daniel Brosinski | 46’ | Laszlo Benes Ransford Konigsdorffer |
90’ | Fabian Schleusener Daniel Gordon | 46’ | Jean-Luc Dompe Andras Nemeth |
76’ | Ludovit Reis Sonny Kittel |
Cầu thủ dự bị | |||
Tim Rossmann | Ransford Konigsdorffer | ||
Budu Zivzivadze | Ogechika Heil | ||
Daniel Brosinski | Anssi Suhonen | ||
Lucas Cueto | Sonny Kittel | ||
Malik Batmaz | Filip Bilbija | ||
Florian Ballas | Francisco Montero | ||
Simone Rapp | William Mikelbrencis | ||
Kai Eisele | Matheo Raab | ||
Daniel Gordon | Andras Nemeth |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |