Kwasi Okyere Wriedt (Kiel) đánh đầu cận thành nhưng bóng đã bị các hậu vệ Kaiserslautern cản phá.
Trực tiếp kết quả Kaiserslautern vs Holstein Kiel hôm nay 04-02-2023
Giải Hạng 2 Đức - Th 7, 04/2
Kết thúc



![]() Daniel Hanslik (Kiến tạo: Hendrick Zuck) 6 | |
![]() Finn Porath (Kiến tạo: Simon Lorenz) 30 | |
![]() Julian Niehues 38 | |
![]() Hauke Wahl 38 | |
![]() Jean Zimmer 45 | |
![]() Nicolai Rapp (Thay: Julian Niehues) 45 | |
![]() Mikkel Kirkeskov (Thay: Marvin Schulz) 45 | |
![]() Nicolai Rapp 46 | |
![]() Mikkel Kirkeskov 46 | |
![]() Timo Becker 66 | |
![]() Terrence Boyd (Kiến tạo: Hendrick Zuck) 71 | |
![]() Jann-Fiete Arp (Thay: Timo Becker) 75 | |
![]() Alexander Muehling (Thay: Finn Porath) 75 | |
![]() Philipp Hercher (Thay: Daniel Hanslik) 75 | |
![]() Boris Tomiak 76 | |
![]() Ben Zolinski (Thay: Aaron Opoku) 81 | |
![]() Lex-Tyger Lobinger (Thay: Kenny Prince Redondo) 88 | |
![]() Lex-Tyger Lobinger 89 | |
![]() Erik Durm 89 | |
![]() Erik Durm (Thay: Jean Zimmer) 89 | |
![]() Stefan Thesker (Thay: Philipp Sander) 89 | |
![]() Jann-Fiete Arp 90+2' |
Kwasi Okyere Wriedt (Kiel) đánh đầu cận thành nhưng bóng đã bị các hậu vệ Kaiserslautern cản phá.
Fiete Arp (Kiel) nhận thẻ vàng
Martin Thomsen ra hiệu cho Kaiserslautern được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Kiel có một quả phát bóng lên.
Kaiserslautern dâng cao tấn công tại Fritz-Walter-Stadion nhưng cú đánh đầu của Terrence Boyd đi chệch mục tiêu.
Quả phạt góc được trao cho Kaiserslautern.
Kaiserslautern được hưởng quả phạt góc bởi Martin Thomsen.
Ở Kaiserslautern Kaiserslautern lái xe về phía trước qua Philipp Hercher. Cú sút của anh ấy đi trúng đích nhưng đã bị cản phá.
Stefan Thesker dự bị cho Philipp Sander của Kiel.
Đá phạt cho Kiel bên phần sân nhà.
Đội chủ nhà thay Kenny Prince Redondo bằng Lex-Tyger Lobinger.
Quả phạt góc được trao cho Kaiserslautern.
Erik Durm vào thay Jean Zimmer cho đội nhà.
Ném biên cho Kiel tại Fritz-Walter-Stadion.
Martin Thomsen cho đội chủ nhà được hưởng quả ném biên.
Ném biên Kiel.
Kaiserslautern thực hiện quả ném biên bên phần sân Kiel.
Kiel được hưởng quả phạt bên phần sân nhà.
Ném biên Kiel.
Martin Thomsen cho đội chủ nhà được hưởng quả ném biên.
Quả ném biên cho đội khách bên phần sân đối diện.
Kaiserslautern (4-2-3-1): Andreas Luthe (1), Jean Zimmer (8), Kevin Kraus (5), Robin Bormuth (32), Hendrick Zuck (21), Julian Niehues (16), Boris Tomiak (2), Aaron Opoku (25), Daniel Hanslik (19), Kenny Prince Redondo (11), Terrence Boyd (13)
Holstein Kiel (3-3-2-2): Tim Schreiber (1), Marvin Schulz (25), Hauke Wahl (24), Simon Lorenz (19), Timo Becker (17), Philipp Sander (16), Patrick Erras (4), Fabian Reese (11), Steven Skrzybski (7), Finn Porath (27), Kwasi Okyere Wriedt (18)
Thay người | |||
45’ | Julian Niehues Nicolai Rapp | 45’ | Marvin Schulz Mikkel Kirkeskov |
75’ | Daniel Hanslik Philipp Hercher | 75’ | Timo Becker Jann-Fiete Arp |
81’ | Aaron Opoku Ben Zolinski | 75’ | Finn Porath Alexander Muehling |
88’ | Kenny Prince Redondo Lex-Tyger Lobinger | 89’ | Philipp Sander Stefan Thesker |
89’ | Jean Zimmer Erik Durm |
Cầu thủ dự bị | |||
Nicolas de Preville | Jann-Fiete Arp | ||
Ben Zolinski | Alexander Muehling | ||
Lex-Tyger Lobinger | Stefan Thesker | ||
Philipp Hercher | Mikkel Kirkeskov | ||
Marlon Ritter | Robin Himmelmann | ||
Nicolai Rapp | Julian Korb | ||
Avdo Spahic | Marvin Obuz | ||
Erik Durm | Jonas Sterner | ||
Dominik Schad |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 14 | 10 | 4 | 29 | 52 | B T T H T |
2 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 9 | 50 | B T T T B |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 28 | 12 | 9 | 7 | 10 | 45 | T H T B B |
5 | ![]() | 28 | 12 | 8 | 8 | 4 | 44 | B B T B T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
7 | ![]() | 28 | 11 | 10 | 7 | 7 | 43 | T H T H B |
8 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
9 | ![]() | 28 | 12 | 5 | 11 | 3 | 41 | B T T B B |
10 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -3 | 40 | T B H B T |
11 | ![]() | 28 | 10 | 5 | 13 | -2 | 35 | B B T T T |
12 | ![]() | 28 | 9 | 7 | 12 | 2 | 34 | B T B B T |
13 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
14 | ![]() | 28 | 9 | 7 | 12 | -12 | 34 | T H B H B |
15 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -8 | 27 | B B T H B |
16 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -24 | 27 | H H B H T |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |