Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Inter chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng
![]() Lautaro Martinez 2 | |
![]() Adrien Rabiot 15 | |
![]() Manuel Locatelli 27 | |
![]() Denis Zakaria (Thay: Manuel Locatelli) 34 | |
![]() Alvaro Morata 45+1' | |
![]() Juan Cuadrado 45+4' | |
![]() Milan Skriniar 45+4' | |
![]() (Pen) Hakan Calhanoglu 45+5' | |
![]() Matteo Darmian (Thay: Denzel Dumfries) 59 | |
![]() Joaquin Correa (Thay: Lautaro Martinez) 59 | |
![]() Moise Kean (Thay: Alvaro Morata) 73 | |
![]() Mattia De Sciglio (Thay: Alex Sandro) 73 | |
![]() Ivan Perisic 75 | |
![]() Hakan Calhanoglu 76 | |
![]() Arturo Vidal (Thay: Hakan Calhanoglu) 77 | |
![]() Roberto Gagliardini (Thay: Marcelo Brozovic) 77 | |
![]() Federico Bernardeschi (Thay: Juan Cuadrado) 84 | |
![]() Arthur (Thay: Adrien Rabiot) 84 | |
![]() Robin Gosens (Thay: Edin Dzeko) 90 |
Thống kê trận đấu Juventus vs Inter Milan


Diễn biến Juventus vs Inter Milan
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tỷ lệ cầm bóng: Juventus: 54%, Inter: 46%.
Quả phát bóng lên cho Inter.
Một cơ hội đến với Dusan Vlahovic từ Juventus nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc
Paulo Dybala thực hiện một quả tạt ...
Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.
Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài quyết định ở lại với cuộc gọi ban đầu - không trao một quả phạt đền cho Juventus!
VAR - PHẠT GÓC! - Trọng tài đã cho dừng cuộc chơi. VAR đang tiến hành kiểm tra, một tình huống phạt đền có thể xảy ra.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Tỷ lệ cầm bóng: Juventus: 54%, Inter: 46%.
Matteo Darmian giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Wojciech Szczesny băng xuống từ quả đá phạt trực tiếp.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Ivan Perisic của Inter tiếp Arthur
Federico Bernardeschi của Juventus cố gắng truy cản đồng đội trong vòng cấm nhưng đường chuyền của anh đã bị đối phương cản phá.
Juventus thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của mình
Milan Skriniar giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Danilo thực hiện một quả tạt ...
Roberto Gagliardini để bóng chạm tay.
Thử thách nguy hiểm của Danilo D'Ambrosio từ Inter. Arthur về cuối nhận của điều đó.
Juventus đang kiểm soát bóng.
Đội hình xuất phát Juventus vs Inter Milan
Juventus (4-2-3-1): Wojciech Szczesny (1), Danilo (6), Matthijs de Ligt (4), Giorgio Chiellini (3), Alex Sandro (12), Manuel Locatelli (27), Adrien Rabiot (25), Juan Cuadrado (11), Paulo Dybala (10), Alvaro Morata (9), Dusan Vlahovic (7)
Inter Milan (3-5-2): Samir Handanovic (1), Danilo D'Ambrosio (33), Milan Skriniar (37), Alessandro Bastoni (95), Denzel Dumfries (2), Nicolo Barella (23), Marcelo Brozovic (77), Hakan Calhanoglu (20), Ivan Perisic (14), Edin Dzeko (9), Lautaro Martinez (10)


Thay người | |||
34’ | Manuel Locatelli Denis Zakaria | 59’ | Lautaro Martinez Joaquin Correa |
73’ | Alex Sandro Mattia De Sciglio | 59’ | Denzel Dumfries Matteo Darmian |
73’ | Alvaro Morata Moise Kean | 77’ | Marcelo Brozovic Roberto Gagliardini |
84’ | Adrien Rabiot Arthur | 77’ | Hakan Calhanoglu Arturo Vidal |
84’ | Juan Cuadrado Federico Bernardeschi | 90’ | Edin Dzeko Robin Gosens |
Cầu thủ dự bị | |||
Denis Zakaria | Ionut Andrei Radu | ||
Mattia De Sciglio | Roberto Gagliardini | ||
Mattia Perin | Stefan de Vrij | ||
Carlo Pinsoglio | Alexis Sanchez | ||
Leonardo Bonucci | Matias Vecino | ||
Daniele Rugani | Andrea Ranocchia | ||
Arthur | Robin Gosens | ||
Federico Bernardeschi | Joaquin Correa | ||
Moise Kean | Arturo Vidal | ||
Federico Dimarco | |||
Matteo Darmian | |||
Felipe Caicedo |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Juventus vs Inter Milan
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Juventus
Thành tích gần đây Inter Milan
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 20 | 8 | 3 | 39 | 68 | H T T T H |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 7 | 6 | 34 | 58 | T H T B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 30 | 14 | 13 | 3 | 18 | 55 | T T B B T |
6 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 15 | 52 | T T T T T |
7 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 9 | 52 | H T H B H |
8 | ![]() | 31 | 15 | 7 | 9 | 17 | 52 | T B T T H |
9 | ![]() | 31 | 13 | 9 | 9 | 10 | 48 | B T T B H |
10 | ![]() | 31 | 9 | 13 | 9 | 0 | 40 | T T H T H |
11 | ![]() | 31 | 11 | 7 | 13 | -6 | 40 | T H B B B |
12 | ![]() | 31 | 9 | 11 | 11 | -9 | 38 | H H T B T |
13 | ![]() | 31 | 8 | 9 | 14 | -9 | 33 | B H B H T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 4 | 18 | -29 | 31 | T B B T H |
15 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | B B H B T |
16 | ![]() | 31 | 5 | 12 | 14 | -14 | 27 | B H H H H |
17 | ![]() | 31 | 6 | 8 | 17 | -28 | 26 | B B B B H |
18 | ![]() | 31 | 4 | 12 | 15 | -23 | 24 | B H B B H |
19 | ![]() | 31 | 3 | 12 | 16 | -20 | 21 | H H H B H |
20 | ![]() | 31 | 2 | 9 | 20 | -30 | 15 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại