Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Juventus chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng
![]() Lucas Martinez Quarta 26 | |
![]() Danilo 45+2' | |
![]() Nikola Milenkovic 66 | |
![]() Nikola Milenkovic 73 | |
![]() Matija Nastasic 82 | |
![]() Daniele Rugani 88 | |
![]() Juan Cuadrado (Kiến tạo: Manuel Locatelli) 90+1' |
Thống kê trận đấu Juventus vs Fiorentina


Diễn biến Juventus vs Fiorentina
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tỷ lệ cầm bóng: Juventus: 51%, Fiorentina: 49%.
Federico Chiesa bên phía Juventus thực hiện một quả phạt góc ngắn bên cánh trái.
Đáng lẽ phải là một mục tiêu! Federico Chiesa có một cơ hội tuyệt vời để ghi bàn, nhưng Pietro Terracciano đã bỏ lỡ cơ hội ghi bàn!
Federico Chiesa từ Juventus cầm bóng về phía trước để cố gắng tạo ra điều gì đó ...
Juventus bắt đầu phản công.
Tỷ lệ cầm bóng: Juventus: 50%, Fiorentina: 50%.
Juventus đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Fiorentina thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Riccardo Sottil từ Fiorentina đi gặp Federico Chiesa
Juventus thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải của phần sân đối phương
Fiorentina đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội trưởng buộc phải trao chiếc băng đội trưởng, vì anh ấy sắp rời sân.
Paulo Dybala rời sân, người vào thay là Rodrigo Bentancur trong tình huống thay người chiến thuật.
Một nỗ lực cá nhân tốt từ Juan Cuadrado khi anh ấy ghi bàn với một sự khéo léo tuyệt vời.
Manuel Locatelli thực hiện pha kiến tạo để ghi bàn.
Kỹ năng tuyệt vời từ Juan Cuadrado khi anh rê bóng qua đối thủ

G O O O A A A L - Juan Cuadrado dứt điểm bằng chân phải!
Manuel Locatelli của Juventus chuyền bóng cho đồng đội.
Có thể là một cơ hội tốt ở đây khi Paulo Dybala từ Juventus cắt ngang hàng thủ đối phương bằng một đường chuyền ...
Đội hình xuất phát Juventus vs Fiorentina
Juventus (4-4-2): Mattia Perin (36), Danilo (6), Daniele Rugani (24), Matthijs de Ligt (4), Alex Sandro (12), Federico Chiesa (22), Weston McKennie (14), Manuel Locatelli (27), Adrien Rabiot (25), Paulo Dybala (10), Alvaro Morata (9)
Fiorentina (4-3-3): Pietro Terracciano (1), Alvaro Odriozola (29), Nikola Milenkovic (4), Lucas Martinez Quarta (2), Cristiano Biraghi (3), Giacomo Bonaventura (5), Lucas Torreira (18), Gaetano Castrovilli (10), Jose Maria Callejon (7), Dusan Vlahovic (9), Riccardo Saponara (8)


Thay người | |||
46’ | Alex Sandro Luca Pellegrini | 64’ | Lucas Torreira Sofyan Amrabat |
79’ | Adrien Rabiot Juan Cuadrado | 74’ | Riccardo Saponara Riccardo Sottil |
88’ | Alvaro Morata Kaio Jorge | 75’ | Jose Maria Callejon Igor |
90’ | Paulo Dybala Rodrigo Bentancur | 78’ | Giacomo Bonaventura Alfred Duncan |
78’ | Gaetano Castrovilli Matija Nastasic |
Cầu thủ dự bị | |||
Rodrigo Bentancur | Michele Cerofolini | ||
Dejan Kulusevski | Youssef Maleh | ||
Carlo Pinsoglio | Aleksa Terzic | ||
Franco Israel | Destiny Egharevba | ||
Arthur | Lorenzo Venuti | ||
Juan Cuadrado | Marco Benassi | ||
Luca Pellegrini | Alfred Duncan | ||
Leonardo Bonucci | Riccardo Sottil | ||
Federico Bernardeschi | Sofyan Amrabat | ||
Kaio Jorge | Matija Nastasic | ||
Giorgio Chiellini | Igor |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Juventus vs Fiorentina
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Juventus
Thành tích gần đây Fiorentina
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 20 | 7 | 3 | 39 | 67 | T H T T T |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 7 | 6 | 34 | 58 | T H T B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 30 | 14 | 13 | 3 | 18 | 55 | T T B B T |
6 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 15 | 52 | T T T T T |
7 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 9 | 52 | H T H B H |
8 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B T T |
9 | ![]() | 30 | 13 | 8 | 9 | 10 | 47 | B B T T B |
10 | ![]() | 30 | 11 | 7 | 12 | -5 | 40 | T T H B B |
11 | ![]() | 30 | 9 | 12 | 9 | 0 | 39 | T T H T H |
12 | ![]() | 30 | 8 | 11 | 11 | -10 | 35 | B H H T B |
13 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | T B H B H |
14 | ![]() | 30 | 9 | 3 | 18 | -29 | 30 | T B B T H |
15 | ![]() | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | B B H B T |
16 | ![]() | 30 | 5 | 11 | 14 | -14 | 26 | T B H H H |
17 | ![]() | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B B B B B |
18 | ![]() | 30 | 4 | 11 | 15 | -23 | 23 | B H B B H |
19 | ![]() | 30 | 3 | 11 | 16 | -20 | 20 | H H H H B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 9 | 19 | -28 | 15 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại