Đá phạt cho Jamaica trong hiệp của họ.
![]() (Pen) Angel Tejeda 18 | |
![]() Wesly Decas 37 | |
![]() (Pen) Leon Bailey 39 | |
![]() Ravel Morrison 45+2' | |
![]() Devon Williams 52 | |
![]() Marvin Bernardez (Thay: Angel Tejeda) 56 | |
![]() Franklin Flores (Thay: Wesly Decas) 56 | |
![]() Junior Lacayo (Thay: Joseph Rosales) 56 | |
![]() Leon Bailey 59 | |
![]() Daniel Green 64 | |
![]() Lamar Walker (Thay: Daniel Green) 68 | |
![]() Tarick Ximinies (Thay: Jamoi Topey) 70 | |
![]() Cristian Sacaza (Thay: Edwin Rodriguez) 72 | |
![]() Carlos Argueta (Thay: Raul Santos) 80 | |
![]() Alex Marshall (Thay: Richard King) 82 | |
![]() Atapharoy Bygrave (Thay: Andre Gray) 82 | |
![]() Atapharoy Bygrave 90+3' |
Thống kê trận đấu Jamaica vs Honduras


Diễn biến Jamaica vs Honduras
Được hưởng phạt góc cho Honduras.

Atapharoy Bygrave (Jamaica) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.
Đá phạt Honduras.
Bóng an toàn khi Jamaica được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Jamaica được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Jamoi Wade Topey đã trở lại với đôi chân của mình.
Jamoi Wade Topey đang xuống sức và trận đấu đã bị gián đoạn trong một vài phút.
Ném biên dành cho Honduras trong hiệp của họ.
Liệu Honduras có thể tận dụng từ quả ném biên này ở sâu bên trong phần sân của Jamaica không?
Ném biên ở Jamaica.
Ném biên dành cho Honduras ở nửa sân Jamaica.
Ném biên dành cho Honduras trong hiệp của họ.
Đá phạt cho Jamaica trong hiệp của họ.
Ném biên ở Jamaica.
Jamaica thay người thứ tư với Atapharoy Bygrave vào thay Andre Gray.
Alex Marshall tham gia phụ cho Richard King ở Jamaica.
Bóng an toàn khi Jamaica được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Jamaica được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Đội khách thay Raul Marcelo Santos Colindres bằng Carlos Horacio Argueta Ramos.
Honduras được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Đội hình xuất phát Jamaica vs Honduras
Jamaica (5-4-1): Andre Blake (1), Adrian Mariappa (19), Richard King (6), Jamoi Topey (3), Damion Lowe (17), Gregory Leigh (2), Leon Bailey (7), Ravel Morrison (10), Devon Williams (22), Daniel Green (16), Andre Gray (11)
Honduras (4-4-1-1): Luis Lopez (22), Raul Santos (21), Marcelo Pereira (4), Allans Vargas Murillo (2), Wesly Decas (3), Kevin Lopez (11), Alfredo Antonio Mejia (8), Bryan Acosta (6), Joseph Rosales (16), Edwin Rodriguez (14), Angel Tejeda (9)


Thay người | |||
68’ | Daniel Green Lamar Walker | 56’ | Angel Tejeda Marvin Bernardez |
70’ | Jamoi Topey Tarick Ximinies | 56’ | Wesly Decas Franklin Flores |
82’ | Richard King Alex Marshall | 56’ | Joseph Rosales Junior Lacayo |
82’ | Andre Gray Atapharoy Bygrave | 72’ | Edwin Rodriguez Cristian Sacaza |
80’ | Raul Santos Carlos Argueta |
Cầu thủ dự bị | |||
Dillon Barnes | Edwin Solano | ||
Amal Knight | Marvin Bernardez | ||
Alex Marshall | Juan Angel Delgado | ||
Nicholas Nelson | Devron Garcia | ||
Tarick Ximinies | Cristian Sacaza | ||
Lamar Walker | Alexander Lopez | ||
Christopher Pearson | Jonathan Nunez | ||
Demar Rose | Franklin Flores | ||
Ramone Howell | Carlos Argueta | ||
Ricardo Thomas | Roberto Lopez | ||
Atapharoy Bygrave | Edrick Menjivar | ||
Dwayne Atkinson | Junior Lacayo |
Nhận định Jamaica vs Honduras
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Jamaica
Thành tích gần đây Honduras
Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Bắc Trung Mỹ
A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 7 | 6 | T T |
2 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | B |
3 | 2 | 1 | 0 | 1 | -2 | 3 | T | |
4 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B | |
5 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -5 | 1 | H B |
B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 7 | 6 | T T |
2 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 6 | 4 | H T |
3 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | -3 | 3 | B T |
4 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -3 | 1 | H B |
5 | 2 | 0 | 0 | 2 | -7 | 0 | B B | |
C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 6 | T T |
2 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
3 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | B H |
4 | 2 | 0 | 1 | 1 | -2 | 1 | B H | |
5 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B |
D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 7 | 6 | T T |
2 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 6 | T T |
3 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 3 | B T |
4 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B | |
5 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -6 | 0 | B B |
E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 9 | 6 | T T |
2 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T |
3 | ![]() | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 3 | B T |
4 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -7 | 0 | B B |
5 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -7 | 0 | H H B B |
F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 7 | 6 | T T |
2 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 8 | 4 | H T |
3 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | H T |
4 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B |
5 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -12 | 0 | H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại