Tobias Kempe đưa bóng vào lưới và đội khách kéo dài khoảng cách. Vạch tỷ số bây giờ là 0-2.
Trực tiếp kết quả Jahn Regensburg vs SV Darmstadt 98 hôm nay 19-12-2021
Giải Hạng 2 Đức - CN, 19/12
Kết thúc



![]() Thomas Isherwood 17 | |
![]() Steve Breitkreuz 47 | |
![]() Carlo Boukhalfa 47 | |
![]() Emir Karic (Kiến tạo: Phillip Tietz) 70 | |
![]() Braydon Manu 90 | |
![]() Tobias Kempe (Kiến tạo: Erich Berko) 90+3' |
Tobias Kempe đưa bóng vào lưới và đội khách kéo dài khoảng cách. Vạch tỷ số bây giờ là 0-2.
Darmstadt được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Đội khách đã thay Aaron Seydel bằng Clemens Riedel. Đây là lần thay người thứ tư được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Torsten Lieberknecht.
Đội khách đã thay Jan Elvedi bằng Scott Kennedy. Đây là lần thay người thứ tư được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Torsten Lieberknecht.
Darmstadt thay người thứ ba với Lasse Sobiech thay Nemanja Celic.
Darmstadt thay người thứ ba với Lasse Sobiech thay Jan Elvedi.
Darmstadt thay người thứ ba với Scott Kennedy thay Jan Elvedi.
Braydon Manu được đặt cho đội khách.
Đá phạt cho Darmstadt ở phần sân của Jahn Regensburg.
Timo Gerach ra hiệu cho Jahn Regensburg đá phạt trong phần sân của họ.
Scott Kennedy đang thay Jan Elvedi cho Jahn Regensburg tại Arena Regensburg.
Erich Berko đang thay Emir Karic cho Jahn Regensburg tại Arena Regensburg.
Mersad Selimbegovic đang thực hiện sự thay thế thứ tư của đội tại Arena Regensburg với Konrad Faber thay thế Leon Guwara.
Mersad Selimbegovic đang có sự thay thế thứ tư của đội tại Arena Regensburg với Erich Berko thay cho Emir Karic.
Jahn Regensburg được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Jahn Regensburg có một quả phát bóng lên.
Giữ bóng an toàn khi Darmstadt được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Darmstadt đẩy lên sân nhưng Timo Gerach nhanh chóng kéo họ vì việt vị.
Quả phát bóng lên cho Darmstadt tại Arena Regensburg.
Max Besuschkow thay cho Jahn Regensburg tung cú sút nhưng không trúng đích.
Phạt góc cho Jahn Regensburg.
Jahn Regensburg (4-2-3-1): Alexander Meyer (1), Benedikt Saller (6), Steve Breitkreuz (23), Jan Elvedi (33), Leon Guwara (20), Carlo Boukhalfa (22), Max Besuschkow (7), Sarpreet Singh (15), Andreas Albers (19), Haralambos Makridis (26), Joel Zwarts (27)
SV Darmstadt 98 (4-4-2): Marcel Schuhen (1), Matthias Bader (26), Patric Pfeiffer (5), Thomas Isherwood (3), Fabian Holland (32), Tim Skarke (27), Tobias Kempe (11), Nemanja Celic (43), Emir Karic (19), Aaron Seydel (22), Phillip Tietz (9)
Thay người | |||
46’ | Joel Zwarts Kaan Caliskaner | 73’ | Tim Skarke Braydon Manu |
46’ | Haralambos Makridis Erik Wekesser | 82’ | Emir Karic Erich Berko |
79’ | Carlo Boukhalfa Aygun Yildirim | 90’ | Aaron Seydel Clemens Riedel |
89’ | Leon Guwara Konrad Faber | 90’ | Nemanja Celic Lasse Sobiech |
89’ | Jan Elvedi Scott Kennedy |
Cầu thủ dự bị | |||
Kaan Caliskaner | Erich Berko | ||
Bjorn Zempelin | Clemens Riedel | ||
Christoph Moritz | Braydon Manu | ||
Konrad Faber | Lasse Sobiech | ||
Erik Wekesser | Jannik Mueller | ||
Sebastian Nachreiner | Frank Ronstadt | ||
Scott Kennedy | Benjamin Goller | ||
Thorsten Kirschbaum | Marvin Mehlem | ||
Aygun Yildirim | Morten Behrens |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |