Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Jahn Regensburg vs Hansa Rostock hôm nay 06-11-2021
Giải Hạng 2 Đức - Th 7, 06/11
Kết thúc



![]() Benedikt Saller 16 | |
![]() Calogero Rizzuto 31 | |
![]() Sarpreet Singh (Kiến tạo: Erik Wekesser) 34 | |
![]() John Verhoek (Kiến tạo: Calogero Rizzuto) 43 | |
![]() Hanno Behrens (Kiến tạo: Kevin Schumacher) 49 | |
![]() John Verhoek (Kiến tạo: Nico Neidhart) 52 | |
![]() Thomas Meissner 70 | |
![]() Hanno Behrens 71 | |
![]() Damian Rossbach 72 | |
![]() Thomas Meissner 73 | |
![]() Nik Omladic 78 | |
![]() Haralambos Makridis 90 | |
![]() John Verhoek 90+2' |
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Thẻ vàng cho John Verhoek.
G O O O A A A L - Haralambos Makridis đang nhắm mục tiêu!
Sarpreet Singh sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Haralambos Makridis.
Sarpreet Singh sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Nik Omladic ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jonathan Meier.
Simon Rhein sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ryan Malone.
Thẻ vàng cho Nik Omladic.
Hanno Behrens sẽ ra đi và anh ấy được thay thế bằng Bentley Bahn.
Jan Elvedi ra sân và anh ấy được thay thế bởi Kaan Caliskaner.
Thẻ vàng cho Thomas Meissner.
Thẻ vàng cho Damian Rossbach.
Thẻ vàng cho Hanno Behrens.
Thẻ vàng cho Thomas Meissner.
John Verhoek sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Pascal Breier.
John Verhoek sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Pascal Breier.
Kevin Schumacher sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Streli Mamba.
Joel Zwarts sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Carlo Boukhalfa.
David Otto sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Andreas Albers.
David Otto sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
G O O O A A A L - John Verhoek là mục tiêu!
Jahn Regensburg (4-4-2): Alexander Meyer (1), Benedikt Saller (6), Jan Elvedi (33), Steve Breitkreuz (23), Erik Wekesser (13), Jan-Niklas Beste (4), Benedikt Gimber (5), Max Besuschkow (7), Sarpreet Singh (15), Joel Zwarts (27), David Otto (14)
Hansa Rostock (4-5-1): Markus Kolke (1), Nico Neidhart (7), Thomas Meissner (25), Damian Rossbach (4), Calogero Rizzuto (27), Nik Omladic (21), Hanno Behrens (17), Lukas Froede (34), Simon Rhein (5), Kevin Schumacher (13), John Verhoek (18)
Thay người | |||
46’ | Benedikt Saller Konrad Faber | 68’ | Kevin Schumacher Streli Mamba |
65’ | Joel Zwarts Carlo Boukhalfa | 69’ | John Verhoek Pascal Breier |
65’ | David Otto Andreas Albers | 76’ | Hanno Behrens Bentley Bahn |
75’ | Jan Elvedi Kaan Caliskaner | 80’ | Simon Rhein Ryan Malone |
88’ | Sarpreet Singh Haralambos Makridis | 80’ | Nik Omladic Jonathan Meier |
Cầu thủ dự bị | |||
Thorsten Kirschbaum | Ben Alexander Voll | ||
Leon Guwara | Ryan Malone | ||
Sebastian Nachreiner | Jonathan Meier | ||
Konrad Faber | Bjoern Rother | ||
Christoph Moritz | Pascal Breier | ||
Carlo Boukhalfa | Bentley Bahn | ||
Kaan Caliskaner | Haris Duljevic | ||
Andreas Albers | Ridge Munsy | ||
Haralambos Makridis | Streli Mamba |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |