Đội khách thay John Verhoek bằng Nils Froling.
Trực tiếp kết quả Jahn Regensburg vs Hansa Rostock hôm nay 29-10-2022
Giải Hạng 2 Đức - Th 7, 29/10
Kết thúc



![]() Kai Proeger 7 | |
![]() Steve Breitkreuz (Thay: Scott Kennedy) 8 | |
![]() Kai Proeger (Kiến tạo: Lukas Hinterseer) 26 | |
![]() Lasse Guenther 48 | |
![]() Steve Breitkreuz 57 | |
![]() Haris Duljevic (Thay: Lukas Hinterseer) 60 | |
![]() Dario Vizinger 62 | |
![]() Dario Vizinger (Thay: Joshua Mees) 62 | |
![]() Prince Osei Owusu (Thay: Steve Breitkreuz) 62 | |
![]() Svante Ingelsson 63 | |
![]() (og) Jan Elvedi 64 | |
![]() Rick van Drongelen (Thay: Svante Ingelsson) 75 | |
![]() Anderson Lucoqui (Thay: Nico Neidhart) 75 | |
![]() Kevin Schumacher 75 | |
![]() Kevin Schumacher (Thay: Kai Proeger) 75 | |
![]() Damian Rossbach 76 | |
![]() Rick van Drongelen 78 | |
![]() Konrad Faber 82 | |
![]() Niclas Shipnoski (Thay: Haralambos Makridis) 82 | |
![]() Blendi Idrizi 82 | |
![]() Blendi Idrizi (Thay: Lasse Guenther) 82 | |
![]() Jan Elvedi 86 | |
![]() Andreas Albers 89 | |
![]() Nils Froeling (Thay: John Verhoek) 90 | |
![]() Kevin Schumacher 90+1' |
Đội khách thay John Verhoek bằng Nils Froling.
Florian Exner thực hiện quả ném biên cho đội nhà.
Andreas Albers của Regensburg dùng đầu áp sát nhưng nỗ lực của anh ta đã bị chặn lại.
Kevin Schumacher được đặt cho đội khách.
Quả đá phạt cho Regensburg ở phần sân của Rostock.
Được hưởng phạt góc cho Regensburg.
Tại Arena Regensburg, Andreas Albers đã bị phạt thẻ vàng vì đội chủ nhà.
Florian Exner ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Rostock trong phần sân của họ.
Regensburg đẩy lên sân và Prince-Osei Owusu đánh đầu lấy bóng. Nỗ lực đã bị xóa sổ bởi một phòng thủ Rostock cảnh giác.
Regensburg được hưởng quả phạt góc của Florian Exner.
Đá phạt cho Regensburg trong hiệp của họ.
Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.
Jan Elvedi (Regensburg) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Tại Regensburg, đội khách đã được hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Rostock ném biên.
Rostock đã việt vị.
Florian Exner ra hiệu cho Rostock đá phạt.
Ném biên dành cho Regensburg trong hiệp của họ.
Mersad Selimbegovic (Regensburg) thay người thứ năm, Blendi Idrizi thay Lasse Gunther.
Mersad Selimbegovic đang thực hiện sự thay thế thứ tư của đội tại Arena Regensburg với Nicklas Shipnoski thay thế Charalambos Makridis.
Konrad Faber (Regensburg) nhận thẻ vàng.
Jahn Regensburg (4-2-3-1): Dejan Stojanovic (1), Konrad Faber (11), Jan Elvedi (33), Scott Kennedy (24), Lasse Gunther (27), Christian Viet (30), Maximilian Thalhammer (8), Joshua Mees (29), Kaan Caliskaner (10), Charalambos Makridis (26), Andreas Albers (19)
Hansa Rostock (4-2-3-1): Markus Kolke (1), Frederic Ananou (27), Ryan Malone (16), Damian Rossbach (4), Nico Neidhart (7), Lukas Frode (34), Dennis Dressel (6), Kai Proger (19), Lukas Hinterseer (22), Svante Ingelsson (14), John Verhoek (18)
Thay người | |||
8’ | Prince Osei Owusu Steve Breitkreuz | 60’ | Lukas Hinterseer Haris Duljevic |
62’ | Joshua Mees Dario Vizinger | 75’ | Svante Ingelsson Rick Van Drongelen |
62’ | Steve Breitkreuz Prince-Osei Owusu | 75’ | Nico Neidhart Anderson Lucoqui |
82’ | Lasse Guenther Blendi Idrizi | 75’ | Kai Proeger Kevin Schumacher |
82’ | Haralambos Makridis Nicklas Shipnoski | 90’ | John Verhoek Nils Froeling |
Cầu thủ dự bị | |||
Minos Gouras | Rick Van Drongelen | ||
Aygün Yildirim | Nils Korber | ||
Dario Vizinger | Anderson Lucoqui | ||
Alexander Weidinger | John-Patrick Strauss | ||
Steve Breitkreuz | Nils Froeling | ||
Sebastian Nachreiner | Sebastien Thill | ||
Blendi Idrizi | Lee Dong-gyeong | ||
Nicklas Shipnoski | Kevin Schumacher | ||
Prince-Osei Owusu | Haris Duljevic |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |