Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Regensburg.
Trực tiếp kết quả Jahn Regensburg vs 1.FC Heidenheim 1846 hôm nay 28-05-2023
Giải Hạng 2 Đức - CN, 28/5
Kết thúc



![]() Kevin Sessa 34 | |
![]() Kevin Sessa (Thay: Florian Pick) 35 | |
![]() Benedikt Saller 44 | |
![]() Stefan Schimmer (Thay: Jan Schoeppner) 46 | |
![]() Prince Osei Owusu (Kiến tạo: Konrad Faber) 51 | |
![]() Norman Theuerkauf (Thay: Lennard Maloney) 55 | |
![]() Prince Osei Owusu (Kiến tạo: Benedikt Saller) 57 | |
![]() (og) Benedikt Saller 58 | |
![]() Prince Osei Owusu 63 | |
![]() Niclas Shipnoski (Thay: Konrad Faber) 65 | |
![]() Jan Elvedi (Thay: Maximilian Thalhammer) 72 | |
![]() Joshua Mees (Thay: Prince Osei Owusu) 73 | |
![]() Adrian Beck (Thay: Denis Thomalla) 78 | |
![]() Sebastian Nachreiner 79 | |
![]() Aygun Yildirim 79 | |
![]() Sebastian Nachreiner (Thay: Benedikt Saller) 79 | |
![]() Jannik Graf (Thay: Aygun Yildirim) 79 | |
![]() Joshua Mees 82 | |
![]() Steve Breitkreuz 86 | |
![]() (Pen) Jan-Niklas Beste 90+3' | |
![]() Tim Kleindienst (Kiến tạo: Patrick Mainka) 90+9' | |
![]() Jan Elvedi 90+12' | |
![]() Jan Elvedi 90+13' |
Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Regensburg.
Đá phạt cho Heidenheim bên phần sân nhà.
Jan Elvedi (Regensburg) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Soren Storks ra hiệu cho Heidenheim được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Regensburg chỉ còn chơi với 10 người sau khi Jan Elvedi nhận thẻ đỏ.
Jan-Niklas Beste chơi nhạc cụ với một pha kiến tạo tốt.
Mục tiêu! Tim Kleindienst đưa Heidenheim dẫn trước 2-3.
Heidenheim đá phạt.
Soren Storks cho Heidenheim một quả phát bóng lên.
Regensburg được hưởng quả phạt góc bởi Soren Storks.
Ở Regensburg, Tim Siersleben (Heidenheim) đánh đầu cận thành nhưng hàng phòng ngự không biết mệt mỏi đã cản phá cú sút của anh.
Soren Storks ra hiệu cho Heidenheim được hưởng quả phạt trực tiếp.
Regensburg được hưởng quả phạt trực tiếp bên phần sân nhà.
Ở Regensburg, đội khách được hưởng quả phạt trực tiếp.
Mục tiêu! Đội khách được hưởng quả phạt đền ở Regensburg. Jan-Niklas Beste chuyển đổi để san bằng tỉ số 2-2.
Regensburg được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Regensburg.
Jan Elvedi đã trở lại sân cỏ.
Ở Regensburg, Heidenheim lái xe về phía trước qua Jonas Fohrenbach. Cú sút của anh ấy đi trúng đích nhưng đã bị cản phá.
Jonas Urbig đã đứng vững trở lại.
Heidenheim được hưởng quả phạt góc.
Jahn Regensburg (4-2-2-2): Jonas Urbig (40), Benedikt Saller (6), Steve Breitkreuz (23), Scott Kennedy (24), Leon Guwara (20), Benedikt Gimber (5), Maximilian Thalhammer (8), Konrad Faber (11), Aygün Yildirim (18), Prince-Osei Owusu (9), Andreas Albers (19)
1.FC Heidenheim 1846 (4-2-3-1): Kevin Muller (1), Marnon Busch (2), Patrick Mainka (6), Tim Siersleben (4), Jonas Fohrenbach (19), Jan Schoppner (3), Lennard Maloney (33), Florian Pick (17), Denis Thomalla (11), Jan-Niklas Beste (37), Tim Kleindienst (10)
Thay người | |||
65’ | Konrad Faber Nicklas Shipnoski | 35’ | Florian Pick Kevin Sessa |
72’ | Maximilian Thalhammer Jan Elvedi | 46’ | Jan Schoeppner Stefan Schimmer |
73’ | Prince Osei Owusu Joshua Mees | 55’ | Lennard Maloney Norman Theuerkauf |
79’ | Benedikt Saller Sebastian Nachreiner | 78’ | Denis Thomalla Adrian Beck |
79’ | Aygun Yildirim Jannik Graf |
Cầu thủ dự bị | |||
Thorsten Kirschbaum | Kevin Sessa | ||
Sebastian Nachreiner | Dzenis Burnic | ||
Jan Elvedi | Andreas Geipl | ||
Blendi Idrizi | Adrian Beck | ||
Sarpreet Singh | Thomas Keller | ||
Nicklas Shipnoski | Stefan Schimmer | ||
Oscar Schonfelder | Christian Kuhlwetter | ||
Joshua Mees | Norman Theuerkauf | ||
Jannik Graf | Vitus Eicher |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |