Inter có chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt
![]() Tomas Araujo (Thay: Alexander Bah) 23 | |
![]() Marcus Thuram (Kiến tạo: Denzel Dumfries) 62 | |
![]() Lautaro Martinez 67 | |
![]() Nicolo Barella 68 | |
![]() Chiquinho (Thay: Rafa Silva) 68 | |
![]() Petar Musa (Thay: Orkun Kokcu) 68 | |
![]() Denzel Dumfries 70 | |
![]() Alexis Sanchez (Thay: Marcus Thuram) 73 | |
![]() Matteo Darmian (Thay: Denzel Dumfries) 73 | |
![]() David Jurasek (Thay: Angel Di Maria) 80 | |
![]() Arthur Cabral (Thay: Juan Bernat) 80 | |
![]() Carlos Augusto (Thay: Federico Dimarco) 84 | |
![]() Kristjan Asllani (Thay: Hakan Calhanoglu) 84 | |
![]() Davy Klaassen (Thay: Nicolo Barella) 90 | |
![]() Kristjan Asllani 90+5' |
Thống kê trận đấu Inter vs Benfica


Diễn biến Inter vs Benfica
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Số người tham dự hôm nay là 66573.
Số người tham dự hôm nay là 66573.
Cú sút của Lautaro Martinez bị cản phá.
Benfica thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Lautaro Martinez dính chấn thương và được chăm sóc y tế trên sân.
Inter có chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Inter: 46%, Benfica: 54%.
Benfica thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Carlos Augusto giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng
Cầu thủ Benfica thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Alessandro Bastoni giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng
Kristjan Asllani của Inter phạm lỗi khi thúc cùi chỏ vào Joao Neves
Carlos Augusto của Inter chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.
Kiểm soát bóng: Inter: 46%, Benfica: 54%.
Kiểm soát bóng: Inter: 46%, Benfica: 54%.

Kristjan Asllani phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi vào sổ trọng tài.

Kristjan Asllani phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi vào sổ trọng tài.
Kristjan Asllani của Inter phạm lỗi khi thúc cùi chỏ vào Petar Musa
Đội hình xuất phát Inter vs Benfica
Inter (3-5-2): Yann Sommer (1), Benjamin Pavard (28), Francesco Acerbi (15), Alessandro Bastoni (95), Denzel Dumfries (2), Nicolo Barella (23), Hakan Calhanoglu (20), Henrikh Mkhitaryan (22), Federico Dimarco (32), Lautaro Martinez (10), Marcus Thuram (9)
Benfica (4-2-3-1): Anatolii Trubin (1), Alexander Bah (6), Nicolas Otamendi (30), Morato (5), Juan Bernat (14), Joao Neves (87), Orkun Kokcu (10), Angel Di Maria (11), Rafa Silva (27), Fredrik Aursnes (8), David Neres (7)


Thay người | |||
73’ | Denzel Dumfries Matteo Darmian | 23’ | Alexander Bah Tomas Araujo |
73’ | Marcus Thuram Alexis Sanchez | 68’ | Rafa Silva Chiquinho |
84’ | Federico Dimarco Carlos Augusto | 68’ | Orkun Kokcu Petar Musa |
84’ | Hakan Calhanoglu Kristjan Asllani | 80’ | Angel Di Maria David Jurasek |
90’ | Nicolo Barella Davy Klaassen | 80’ | Juan Bernat Arthur Cabral |
Cầu thủ dự bị | |||
Stefan De Vrij | Samuel Soares | ||
Raffaele Di Gennaro | Leo Kokubo | ||
Emil Audero | David Jurasek | ||
Carlos Augusto | Tomas Araujo | ||
Yann Bisseck | Goncalo Guedes | ||
Matteo Darmian | Joao Mario | ||
Juan Cuadrado | Chiquinho | ||
Davy Klaassen | Florentino Luis | ||
Kristjan Asllani | Arthur Cabral | ||
Amadou Makhtarlayi Sarr | Casper Tengstedt | ||
Alexis Sanchez | Petar Musa | ||
Tiago Gouveia |
Nhận định Inter vs Benfica
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Inter
Thành tích gần đây Benfica
Bảng xếp hạng Champions League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 8 | 7 | 0 | 1 | 12 | 21 | |
2 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 15 | 19 | |
3 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 13 | 19 | |
4 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 10 | 19 | |
5 | ![]() | 8 | 6 | 0 | 2 | 8 | 18 | |
6 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 8 | 16 | |
7 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
8 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
9 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 14 | 15 | |
10 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 10 | 15 | |
11 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
12 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
13 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 3 | 15 | |
14 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | |
15 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 5 | 13 | |
16 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | |
17 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 13 | |
18 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -1 | 13 | |
19 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -3 | 13 | |
20 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | |
21 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | -1 | 12 | |
22 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 4 | 11 | |
23 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 1 | 11 | |
24 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -4 | 11 | |
25 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -7 | 11 | |
26 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | |
27 | ![]() | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | |
28 | ![]() | 8 | 1 | 3 | 4 | -5 | 6 | |
29 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
30 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
31 | ![]() | 8 | 1 | 1 | 6 | -14 | 4 | |
32 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -7 | 3 | |
33 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -8 | 3 | |
34 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -22 | 3 | |
35 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -20 | 0 | |
36 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -21 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại