Thứ Bảy, 05/04/2025

Trực tiếp kết quả Inhulets Petrove vs FC Obolon Kyiv hôm nay 04-04-2025

Giải VĐQG Ukraine - Th 6, 04/4

Kết thúc

Inhulets Petrove

Inhulets Petrove

0 : 1

FC Obolon Kyiv

FC Obolon Kyiv

Hiệp một: 0-1
T6, 19:30 04/04/2025
Vòng 23 - VĐQG Ukraine
Obolon Arena
 
Kostyantyn Bychek (Kiến tạo: Denys Ustymenko)
14
Ilya Gadzhuk
37
Viktor Bliznichenko (Thay: Kostiantyn Bychek)
46
Ivan Losenko (Thay: Ilya Gadzhuk)
46
Viktor Bliznichenko (Thay: Kostyantyn Bychek)
46
Taras Moroz (Thay: Ruslan Chernenko)
63
Artem Benedyuk (Thay: Vitaliy Dubiley)
66
Sergiy Kyslenko (Thay: Bohdan Mogylnyi)
66
Oleg Slobodyan (Thay: Vitaliy Grusha)
69
Serhii Sukhanov (Thay: Denys Ustymenko)
69
Stanislav Malysh
78
Vladyslav Chaban (Thay: Oleg Pushkaryov)
87
Sergiy Kyslenko
89
Danylo Karas (Thay: Maksym Grysyo)
89
Taras Moroz
90+3'

Thống kê trận đấu Inhulets Petrove vs FC Obolon Kyiv

số liệu thống kê
Inhulets Petrove
Inhulets Petrove
FC Obolon Kyiv
FC Obolon Kyiv
45 Kiểm soát bóng 55
15 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 1
2 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Inhulets Petrove vs FC Obolon Kyiv

Tất cả (18)
90+3' Thẻ vàng cho Taras Moroz.

Thẻ vàng cho Taras Moroz.

89'

Maksym Grysyo rời sân và được thay thế bởi Danylo Karas.

89' Thẻ vàng cho Sergiy Kyslenko.

Thẻ vàng cho Sergiy Kyslenko.

87'

Oleg Pushkaryov rời sân và được thay thế bởi Vladyslav Chaban.

78' Thẻ vàng cho Stanislav Malysh.

Thẻ vàng cho Stanislav Malysh.

69'

Denys Ustymenko rời sân và được thay thế bởi Serhii Sukhanov.

69'

Vitaliy Grusha rời sân và được thay thế bởi Oleg Slobodyan.

66'

Bohdan Mogylnyi rời sân và được thay thế bởi Sergiy Kyslenko.

66'

Vitaliy Dubiley rời sân và được thay thế bởi Artem Benedyuk.

63'

Ruslan Chernenko rời sân và được thay thế bởi Taras Moroz.

46'

Kostyantyn Bychek rời sân và được thay thế bởi Viktor Bliznichenko.

46'

Ilya Gadzhuk rời sân và được thay thế bởi Ivan Losenko.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

37' Thẻ vàng cho Ilya Gadzhuk.

Thẻ vàng cho Ilya Gadzhuk.

14'

Denys Ustymenko đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

14' V À A A A O O O - Kostyantyn Bychek đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Kostyantyn Bychek đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Inhulets Petrove vs FC Obolon Kyiv

Inhulets Petrove (3-4-2-1): Oleksiy Palamarchuk (12), Vitaly Dubiley (4), Stanislav-Nuri Malish (2), Oleksandr Dykhtyaruk (3), Oleh Pushkarov (9), Roman Volokhatyi (20), Ilya Gadzhuk (42), Vitaliy Katrych (17), Valerii Sad (10), Bogdan Mogilnyi (59), Oleksandr Pyatov (8)

FC Obolon Kyiv (4-1-4-1): Denys Marchenko (31), Maksym Grysyo (11), Vladyslav Andriyovych Pryimak (3), Valery Dubko (37), Petro Stasyuk (15), Vasyl Kurko (95), Oleg Ilyin (79), Vitaliy Grusha (25), Ruslan Chernenko (17), Kostiantyn Bychek (21), Denys Ustymenko (9)

Inhulets Petrove
Inhulets Petrove
3-4-2-1
12
Oleksiy Palamarchuk
4
Vitaly Dubiley
2
Stanislav-Nuri Malish
3
Oleksandr Dykhtyaruk
9
Oleh Pushkarov
20
Roman Volokhatyi
42
Ilya Gadzhuk
17
Vitaliy Katrych
10
Valerii Sad
59
Bogdan Mogilnyi
8
Oleksandr Pyatov
9
Denys Ustymenko
21
Kostiantyn Bychek
17
Ruslan Chernenko
25
Vitaliy Grusha
79
Oleg Ilyin
95
Vasyl Kurko
15
Petro Stasyuk
37
Valery Dubko
3
Vladyslav Andriyovych Pryimak
11
Maksym Grysyo
31
Denys Marchenko
FC Obolon Kyiv
FC Obolon Kyiv
4-1-4-1
Thay người
46’
Ilya Gadzhuk
Ivan Losenko
46’
Kostyantyn Bychek
Viktor Bliznichenko
66’
Vitaliy Dubiley
Artem Benedyuk
63’
Ruslan Chernenko
Taras Moroz
66’
Bohdan Mogylnyi
Sergiy Kyslenko
69’
Vitaliy Grusha
Oleg Slobodyan
87’
Oleg Pushkaryov
Vladyslav Chaban
69’
Denys Ustymenko
Sergiy Sukhanov
89’
Maksym Grysyo
Danylo Karas
Cầu thủ dự bị
Anton Zhylkin
Nazary Fedorivsky
Artem Benedyuk
Oleksandr Rybka
Vladyslav Chaban
Viktor Bliznichenko
Vitaliy Faraseyenko
Danylo Karas
Sergiy Kyslenko
Andriy Lomnytskyi
Ivan Losenko
Igor Medynskyi
Andriy Melenchuk
Taras Moroz
Nazar Popov
Oleksandr Osman
Oleksandr Zhovtenko
Oleg Slobodyan
Maksym Skorokhod
Sergiy Sukhanov
Kristian Vadimovych
Rostyslav Taranukha
Denys Teslyuk

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ukraine
29/09 - 2024
04/04 - 2025

Thành tích gần đây Inhulets Petrove

VĐQG Ukraine
04/04 - 2025
28/03 - 2025
08/03 - 2025
29/11 - 2024
23/11 - 2024

Thành tích gần đây FC Obolon Kyiv

VĐQG Ukraine
04/04 - 2025
29/03 - 2025
07/03 - 2025
23/02 - 2025
15/12 - 2024
08/12 - 2024
24/11 - 2024

Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Dynamo KyivDynamo Kyiv2216603154T H T H T
2FC OlexandriyaFC Olexandriya2215521850T B T T T
3Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk2113533244T T H H T
4Polissya ZhytomyrPolissya Zhytomyr221075837T H T B T
5KryvbasKryvbas201055535T B B H T
6KarpatyKarpaty22958432B T H H T
7Veres RivneVeres Rivne22787-129T T B T H
8ZoryaZorya219210-329B T T H B
9Rukh LvivRukh Lviv22688226B B T B B
10CherkasyCherkasy227411-825T B B T B
11Livyi BeregLivyi Bereg216411-1022T B T T B
12FC Kolos KovalivkaFC Kolos Kovalivka22499-321B B B B T
13FC Obolon KyivFC Obolon Kyiv235612-2421H B B B T
14VorsklaVorskla225611-1121B H H T B
15Inhulets PetroveInhulets Petrove223712-1916T B T H B
16Chornomorets OdesaChornomorets Odesa224315-2115T B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X