Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Matt Godden (Kiến tạo: Ian Maatsen) 9 | |
![]() Tom Eaves 53 | |
![]() Andy Cannon 65 |
Thống kê trận đấu Hull vs Coventry City


Diễn biến Hull vs Coventry City
Gustavo Hamer ra sân và anh ấy được thay thế bởi Liam Kelly.
Viktor Gyoekeres sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tyler Walker.
Matt Godden sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Jamie Allen.
Matt Godden sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

Thẻ vàng cho Andy Cannon.
Tom Eaves sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Mallik Wilks.
Tom Eaves sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
George Moncur sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Magennis.

Thẻ vàng cho Tom Eaves.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Richard Smallwood sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Sean McLoughlin.
Richard Smallwood sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

G O O O A A A L - Matt Godden đang nhắm đến!
![G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!
Đội hình xuất phát Hull vs Coventry City
Hull (4-2-3-1): Matt Ingram (1), Joshua Emmanuel (12), Di'Shon Bernard (24), Jacob Greaves (4), Callum Elder (3), Richard Smallwood (6), Greg Docherty (8), George Moncur (18), Andy Cannon (14), Keane Lewis-Potter (11), Tom Eaves (9)
Coventry City (3-4-1-2): Simon Moore (1), Dominic Hyam (15), Kyle McFadzean (5), Jake Clarke-Salter (3), Fankaty Dabo (23), Gustavo Hamer (38), Ben Sheaf (14), Ian Maatsen (18), Callum O'Hare (10), Matt Godden (24), Viktor Gyoekeres (17)


Thay người | |||
46’ | Richard Smallwood Sean McLoughlin | 68’ | Matt Godden Jamie Allen |
63’ | George Moncur Josh Magennis | 77’ | Viktor Gyoekeres Tyler Walker |
63’ | Tom Eaves Mallik Wilks | 83’ | Gustavo Hamer Liam Kelly |
Cầu thủ dự bị | |||
Josh Magennis | Ben Wilson | ||
Harvey Cartwright | Todd Kane | ||
Lewie Coyle | Martyn Waghorn | ||
Mallik Wilks | Jamie Allen | ||
Ryan Longman | Liam Kelly | ||
Sean McLoughlin | Michael Rose | ||
Matt Smith | Tyler Walker |
Nhận định Hull vs Coventry City
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hull
Thành tích gần đây Coventry City
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại