Thứ Năm, 03/04/2025
Matt Godden (Kiến tạo: Ian Maatsen)
9
Tom Eaves
53
Andy Cannon
65

Thống kê trận đấu Hull vs Coventry City

số liệu thống kê
Hull
Hull
Coventry City
Coventry City
48 Kiểm soát bóng 52
12 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 8
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hull vs Coventry City

Tất cả (18)
90+6'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

83'

Gustavo Hamer ra sân và anh ấy được thay thế bởi Liam Kelly.

77'

Viktor Gyoekeres sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tyler Walker.

68'

Matt Godden sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Jamie Allen.

68'

Matt Godden sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

65' Thẻ vàng cho Andy Cannon.

Thẻ vàng cho Andy Cannon.

63'

Tom Eaves sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Mallik Wilks.

63'

Tom Eaves sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

65' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

63'

George Moncur sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Magennis.

53' Thẻ vàng cho Tom Eaves.

Thẻ vàng cho Tom Eaves.

53' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Richard Smallwood sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Sean McLoughlin.

46'

Richard Smallwood sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+6'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

9' G O O O A A A L - Matt Godden đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Matt Godden đang nhắm đến!

9' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

Đội hình xuất phát Hull vs Coventry City

Hull (4-2-3-1): Matt Ingram (1), Joshua Emmanuel (12), Di'Shon Bernard (24), Jacob Greaves (4), Callum Elder (3), Richard Smallwood (6), Greg Docherty (8), George Moncur (18), Andy Cannon (14), Keane Lewis-Potter (11), Tom Eaves (9)

Coventry City (3-4-1-2): Simon Moore (1), Dominic Hyam (15), Kyle McFadzean (5), Jake Clarke-Salter (3), Fankaty Dabo (23), Gustavo Hamer (38), Ben Sheaf (14), Ian Maatsen (18), Callum O'Hare (10), Matt Godden (24), Viktor Gyoekeres (17)

Hull
Hull
4-2-3-1
1
Matt Ingram
12
Joshua Emmanuel
24
Di'Shon Bernard
4
Jacob Greaves
3
Callum Elder
6
Richard Smallwood
8
Greg Docherty
18
George Moncur
14
Andy Cannon
11
Keane Lewis-Potter
9
Tom Eaves
17
Viktor Gyoekeres
24
Matt Godden
10
Callum O'Hare
18
Ian Maatsen
14
Ben Sheaf
38
Gustavo Hamer
23
Fankaty Dabo
3
Jake Clarke-Salter
5
Kyle McFadzean
15
Dominic Hyam
1
Simon Moore
Coventry City
Coventry City
3-4-1-2
Thay người
46’
Richard Smallwood
Sean McLoughlin
68’
Matt Godden
Jamie Allen
63’
George Moncur
Josh Magennis
77’
Viktor Gyoekeres
Tyler Walker
63’
Tom Eaves
Mallik Wilks
83’
Gustavo Hamer
Liam Kelly
Cầu thủ dự bị
Josh Magennis
Ben Wilson
Harvey Cartwright
Todd Kane
Lewie Coyle
Martyn Waghorn
Mallik Wilks
Jamie Allen
Ryan Longman
Liam Kelly
Sean McLoughlin
Michael Rose
Matt Smith
Tyler Walker

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
30/10 - 2021
17/03 - 2022
27/08 - 2022
11/03 - 2023
16/09 - 2023
25/04 - 2024
14/12 - 2024

Thành tích gần đây Hull

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
13/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
26/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
12/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Hạng nhất Anh
06/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X