Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Gregory Cunningham 18 | |
![]() Kian Best (Thay: Gregory Cunningham) 32 | |
![]() Milutin Osmajic (Thay: Will Keane) 32 | |
![]() Jason Eyenga-Lokilo 46 | |
![]() Duane Holmes 55 | |
![]() Brad Potts 59 | |
![]() Ched Evans (Thay: Duane Holmes) 60 | |
![]() Jaden Philogene-Bidace (Kiến tạo: Jacob Greaves) 68 | |
![]() Greg Docherty (Thay: Jason Eyenga-Lokilo) 72 | |
![]() Robert Brady (Thay: Ryan Ledson) 76 | |
![]() Benjamin Woodburn (Thay: Liam Millar) 76 | |
![]() Benjamin Woodburn (Thay: Ryan Ledson) 76 | |
![]() Robert Brady (Thay: Liam Millar) 76 | |
![]() Jean Michael Seri 77 | |
![]() Cyrus Christie (Thay: Adama Traore) 80 | |
![]() Ruben Vinagre (Thay: Jaden Philogene-Bidace) 90 | |
![]() Kian Best 90+3' |
Thống kê trận đấu Hull City vs Preston North End


Diễn biến Hull City vs Preston North End
Jaden Philogene-Bidace vào sân và được thay thế bởi Ruben Vinagre.

Thẻ vàng dành cho Kiên Best.
Adama Traore rời sân và được thay thế bởi Cyrus Christie.
Adama Traore sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

Thẻ vàng dành cho Jean Michael Seri.
Liam Millar rời sân và được thay thế bởi Benjamin Woodburn.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Liam Millar rời sân và được thay thế bởi Robert Brady.
Ryan Ledson rời sân và được thay thế bởi Robert Brady.
Ryan Ledson rời sân và được thay thế bởi Benjamin Woodburn.
Jason Eyenga-Lokilo sẽ rời sân và được thay thế bởi Greg Docherty.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Jacob Greaves đã hỗ trợ ghi bàn.

G O O O A A A L - Jaden Philogene-Bidace đã trúng mục tiêu!
Duane Holmes rời sân và được thay thế bởi Ched Evans.

Thẻ vàng dành cho Brad Potts.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng dành cho Duane Holmes.

Thẻ vàng dành cho Jason Eyenga-Lokilo.
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đội hình xuất phát Hull City vs Preston North End
Hull City (4-2-3-1): Ryan Allsop (17), Lewie Coyle (2), Alfie Jones (5), Sean McLoughlin (6), Jacob Greaves (4), Adama Traore (10), Jean Seri (24), Jason Eyenga-Lokilo (22), Scott Twine (30), Jaden Philogene-Bidace (23), Liam Delap (20)
Preston North End (3-4-2-1): Freddie Woodman (1), Jordan Storey (14), Liam Lindsay (6), Gregory Cunningham (3), Brad Potts (44), Ben Whiteman (4), Ryan Ledson (18), Liam Millar (23), Duane Holmes (25), Alan Browne (8), Will Keane (7)


Thay người | |||
72’ | Jason Eyenga-Lokilo Greg Docherty | 32’ | Gregory Cunningham Kian Best |
80’ | Adama Traore Cyrus Christie | 32’ | Will Keane Milutin Osmajic |
90’ | Jaden Philogene-Bidace Ruben Vinagre | 60’ | Duane Holmes Ched Evans |
76’ | Liam Millar Robbie Brady | ||
76’ | Ryan Ledson Benjamin Woodburn |
Cầu thủ dự bị | |||
Matt Ingram | Mads Frökjaer-Jensen | ||
Ruben Vinagre | David Cornell | ||
Andy Smith | Patrick Bauer | ||
Cyrus Christie | Kian Best | ||
Ozan Tufan | Robbie Brady | ||
Greg Docherty | Benjamin Woodburn | ||
Dogukan Sinik | Milutin Osmajic | ||
Harry Vaughan | Ched Evans | ||
Aaron Connolly | Layton Stewart |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hull City
Thành tích gần đây Preston North End
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại