Thứ Năm, 03/04/2025
Ozan Tufan
33
Liam Lindsay
35
Liam Lindsay (Thay: Andrew Hughes)
36
Troy Parrott (Thay: Liam Delap)
46
Bambo Diaby (Thay: Jordan Storey)
46
Dimitrios Pelkas
65
Malcolm Ebiowei (Thay: Ryan Longman)
65
Regan Slater (Thay: Dimitrios Pelkas)
65
Daniel Johnson (Thay: Benjamin Woodburn)
74
Bambo Diaby
76
Benjamin Tetteh (Thay: Oscar Estupinan)
76
Alvaro Fernandez
90+2'

Thống kê trận đấu Hull City vs Preston North End

số liệu thống kê
Hull City
Hull City
Preston North End
Preston North End
51 Kiểm soát bóng 49
10 Phạm lỗi 8
26 Ném biên 30
2 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
11 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 0
6 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hull City vs Preston North End

Tất cả (19)
90+2' Thẻ vàng cho Alvaro Fernandez.

Thẻ vàng cho Alvaro Fernandez.

76'

Oscar Estupinan rời sân, nhường chỗ cho anh ấy là Benjamin Tetteh.

76'

Oscar Estupinan rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

76' Thẻ vàng cho Bambo Diaby.

Thẻ vàng cho Bambo Diaby.

76' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

74'

Benjamin Woodburn rời sân nhường chỗ cho Daniel Johnson.

74'

Benjamin Woodburn rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

65'

Dimitrios Pelkas rời sân nhường chỗ cho Regan Slater.

65'

Ryan Longman rời sân nhường chỗ cho Malcolm Ebiowei.

65' Thẻ vàng cho Dimitrios Pelkas.

Thẻ vàng cho Dimitrios Pelkas.

65' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Liam Delap rời sân nhường chỗ cho Troy Parrott.

46'

Jordan Storey rời sân và anh ấy được thay thế bởi Bambo Diaby.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+5'

Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một

36'

Andrew Hughes rời sân nhường chỗ cho Liam Lindsay.

35'

Andrew Hughes rời sân nhường chỗ cho Liam Lindsay.

35'

Andrew Hughes rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

33' Thẻ vàng cho Ozan Tufan.

Thẻ vàng cho Ozan Tufan.

Đội hình xuất phát Hull City vs Preston North End

Hull City (4-4-2): Matt Ingram (1), Cyrus Christie (33), Alfie Jones (5), Sean McLoughlin (17), Jacob Greaves (4), Ryan Longman (16), Greg Docherty (8), Ozan Tufan (7), Xavier Simons (35), Oscar Estupinan (19), Dimitris Pelkas (20)

Preston North End (3-4-1-2): Freddie Woodman (1), Jordan Storey (14), Gregory Cunningham (3), Andrew Hughes (16), Brad Potts (44), Ryan Ledson (18), Benjamin Woodburn (20), Alvaro Fernandez Carreras (2), Alan Browne (8), Liam Delap (7), Thomas Cannon (28)

Hull City
Hull City
4-4-2
1
Matt Ingram
33
Cyrus Christie
5
Alfie Jones
17
Sean McLoughlin
4
Jacob Greaves
16
Ryan Longman
8
Greg Docherty
7
Ozan Tufan
35
Xavier Simons
19
Oscar Estupinan
20
Dimitris Pelkas
28
Thomas Cannon
7
Liam Delap
8
Alan Browne
2
Alvaro Fernandez Carreras
20
Benjamin Woodburn
18
Ryan Ledson
44
Brad Potts
16
Andrew Hughes
3
Gregory Cunningham
14
Jordan Storey
1
Freddie Woodman
Preston North End
Preston North End
3-4-1-2
Thay người
65’
Dimitrios Pelkas
Regan Slater
36’
Andrew Hughes
Liam Lindsay
65’
Ryan Longman
Malcolm Ebiowei
46’
Jordan Storey
Bambo Diaby Diaby
76’
Oscar Estupinan
Benjamin Tetteh
46’
Liam Delap
Troy Parrott
74’
Benjamin Woodburn
Daniel Johnson
Cầu thủ dự bị
Karl Darlow
David Cornell
Lewie Coyle
Liam Lindsay
Callum Elder
Bambo Diaby Diaby
Ryan Woods
Daniel Johnson
Regan Slater
Robbie Brady
Malcolm Ebiowei
Josh Onomah
Benjamin Tetteh
Troy Parrott

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
07/08 - 2021
05/02 - 2022
06/08 - 2022
18/02 - 2023
28/10 - 2023
02/03 - 2024
26/12 - 2024

Thành tích gần đây Hull City

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
13/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
26/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Preston North End

Hạng nhất Anh
03/04 - 2025
Cúp FA
30/03 - 2025
Hạng nhất Anh
15/03 - 2025
12/03 - 2025
05/03 - 2025
Cúp FA
01/03 - 2025
Hạng nhất Anh
22/02 - 2025
19/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X