Thứ Sáu, 04/04/2025
Sander Berge
17
Duane Holmes (Thay: Josh Koroma)
66
Jack Robinson
69
Oliver Norwood (Thay: Morgan Gibbs-White)
72
Oliver McBurnie
73
Danel Sinani (Thay: Josh Ruffels)
76
Iliman Ndiaye (Thay: Oliver McBurnie)
86
Harry Toffolo (Thay: Danny Ward)
88
John Fleck
90
Jonathan Hogg
90+3'

Thống kê trận đấu Huddersfield vs Sheffield United

số liệu thống kê
Huddersfield
Huddersfield
Sheffield United
Sheffield United
50 Kiểm soát bóng 50
5 Phạm lỗi 13
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 2
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Huddersfield vs Sheffield United

Tất cả (20)
90+4'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3' Thẻ vàng cho Jonathan Hogg.

Thẻ vàng cho Jonathan Hogg.

90+3' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+2' Thẻ vàng cho Jonathan Hogg.

Thẻ vàng cho Jonathan Hogg.

90' Thẻ vàng cho John Fleck.

Thẻ vàng cho John Fleck.

90' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

88'

Danny Ward ra sân và anh ấy được thay thế bởi Harry Toffolo.

86'

Oliver McBurnie ra sân và anh ấy được thay thế bởi Iliman Ndiaye.

76'

Josh Ruffels sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Danel Sinani.

73' Thẻ vàng cho Oliver McBurnie.

Thẻ vàng cho Oliver McBurnie.

73' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

72'

Morgan Gibbs-White sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Oliver Norwood.

72'

Morgan Gibbs-White sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

69' Thẻ vàng cho Jack Robinson.

Thẻ vàng cho Jack Robinson.

66'

Josh Koroma sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Duane Holmes.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

39' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

17' Thẻ vàng cho Sander Berge.

Thẻ vàng cho Sander Berge.

17' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát Huddersfield vs Sheffield United

Huddersfield (4-3-3): Lee Nicholls (21), Pipa (2), Matthew Pearson (4), Tom Lees (32), Josh Ruffels (14), Jonathan Russell (37), Jonathan Hogg (6), Lewis O'Brien (8), Sorba Thomas (16), Danny Ward (25), Josh Koroma (10)

Sheffield United (3-4-1-2): Wesley Foderingham (18), Chris Basham (6), John Egan (12), Jack Robinson (19), Jayden Bogle (20), Sander Berge (8), John Fleck (4), George Baldock (2), Morgan Gibbs-White (27), Oliver McBurnie (9), Billy Sharp (10)

Huddersfield
Huddersfield
4-3-3
21
Lee Nicholls
2
Pipa
4
Matthew Pearson
32
Tom Lees
14
Josh Ruffels
37
Jonathan Russell
6
Jonathan Hogg
8
Lewis O'Brien
16
Sorba Thomas
25
Danny Ward
10
Josh Koroma
10
Billy Sharp
9
Oliver McBurnie
27
Morgan Gibbs-White
2
George Baldock
4
John Fleck
8
Sander Berge
20
Jayden Bogle
19
Jack Robinson
12
John Egan
6
Chris Basham
18
Wesley Foderingham
Sheffield United
Sheffield United
3-4-1-2
Thay người
66’
Josh Koroma
Duane Holmes
72’
Morgan Gibbs-White
Oliver Norwood
76’
Josh Ruffels
Danel Sinani
86’
Oliver McBurnie
Iliman Ndiaye
88’
Danny Ward
Harry Toffolo
Cầu thủ dự bị
Jordan Rhodes
Adam Davies
Harry Toffolo
Oliver Norwood
Jamal Blackman
Ben Davies
Oliver Turton
Conor Hourihane
Danel Sinani
Charlie Goode
Carel Eiting
Iliman Ndiaye
Duane Holmes
Daniel Jebbison
Huấn luyện viên

David Wagner

Paul Heckingbottom

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
21/08 - 2021
12/02 - 2022
10/12 - 2022
05/05 - 2023
Giao hữu
03/08 - 2024

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
02/04 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
01/03 - 2025
19/02 - 2025
15/02 - 2025

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
12/03 - 2025
01/03 - 2025
25/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X