Kiel thực hiện quả phát bóng lên.
Trực tiếp kết quả Holstein Kiel vs Karlsruher SC hôm nay 09-03-2024
Giải Hạng 2 Đức - Th 7, 09/3
Kết thúc



![]() Lewis Holtby 45+1' | |
![]() Dzenis Burnic 52 | |
![]() Lewis Holtby (Kiến tạo: Tom Rothe) 57 | |
![]() Marco Thiede 58 | |
![]() Marco Thiede (Thay: Nicolai Rapp) 58 | |
![]() Marcel Franke 61 | |
![]() Philip Heise (Thay: David Herold) 64 | |
![]() Fabian Schleusener (Thay: Leon Jensen) 64 | |
![]() Marvin Schulz (Thay: Alexander Bernhardsson) 77 | |
![]() Mikkel Kirkeskov (Thay: Marco Komenda) 84 | |
![]() Benedikt Pichler (Thay: Shuto Machino) 84 | |
![]() Ali Eren Ersungur (Thay: Jerome Gondorf) 89 | |
![]() Marcel Beifus 89 | |
![]() Marcel Beifus (Thay: Robin Bormuth) 89 | |
![]() Jonas Sterner (Thay: Finn Porath) 90 |
Kiel thực hiện quả phát bóng lên.
Đó là quả phát bóng lên cho đội khách ở Kiel.
Karlsruhe sẽ cần phải cảnh giác khi họ cản phá được quả đá phạt nguy hiểm của Kiel.
Kiel đá phạt.
Quả đá phạt cho Kiel bên phần sân nhà.
Marcel Rapp thực hiện lần thay người thứ tư của đội tại Holstein-Stadion với Jonas Sterner thay thế Finn Porath.
Karlsruhe có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Kiel không?
Kiel đẩy lên nhưng Florian Exner nhanh chóng kéo họ việt vị.
Karlsruhe thực hiện sự thay người thứ năm, Marcel Beifus vào thay Robin Bormuth.
Ali Eren Ersungur vào thay Jerome Gondorf thay cho Karlsruhe tại Holstein-Stadion.
Florian Exner trao cho Kiel một quả phát bóng lên.
Karlsruhe tấn công nhưng cú đánh đầu của Igor Matanović không tìm thấy mục tiêu.
Karlsruhe chuyền bóng về phía trước và Fabian Schleusener thực hiện cú sút. Tuy nhiên, không có lưới.
Quả phạt góc được trao cho Kiel.
Bóng đi ra ngoài do quả phát bóng lên của Kiel.
Jerome Gondorf của Karlsruhe thực hiện cú sút chệch khung thành.
Karlsruhe được Florian Exner hưởng quả phạt góc.
Đội chủ nhà đã thay Shuto Machino bằng Benedikt Pichler. Đây là sự thay người thứ ba được thực hiện ngày hôm nay bởi Marcel Rapp.
Đội chủ nhà thay Marco Komenda bằng Mikkel Kirkeskov.
Ở Kiel, đội khách được hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Karlsruhe được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Holstein Kiel (3-5-2): Timon Weiner (1), Marko Ivezic (6), Patrick Erras (4), Marco Komenda (3), Timo Becker (17), Nicolai Remberg (22), Lewis Holtby (10), Finn Porath (8), Tom Rothe (18), Alexander Bernhardsson (11), Shuto Machino (13)
Karlsruher SC (4-2-3-1): Patrick Drewes (23), Sebastian Jung (2), Robin Bormuth (32), Marcel Franke (28), David Herold (20), Nicolai Rapp (17), Jerome Gondorf (8), Dzenis Burnic (15), Leon Jensen (6), Marvin Wanitzek (10), Igor Matanovic (9)
Thay người | |||
77’ | Alexander Bernhardsson Marvin Schulz | 58’ | Nicolai Rapp Marco Thiede |
84’ | Marco Komenda Mikkel Kirkeskov | 64’ | David Herold Philip Heise |
84’ | Shuto Machino Benedikt Pichler | 64’ | Leon Jensen Fabian Schleusener |
90’ | Finn Porath Jonas Sterner | 89’ | Robin Bormuth Marcel Beifus |
89’ | Jerome Gondorf Ali Eren Ersungur |
Cầu thủ dự bị | |||
Marcel Engelhardt | Max Weiss | ||
Noah Oberbeck | Marcel Beifus | ||
Mikkel Kirkeskov | Philip Heise | ||
Benedikt Pichler | Marco Thiede | ||
Marvin Schulz | Fabian Schleusener | ||
Holmbert Aron Fridjonsson | Ali Eren Ersungur | ||
Joshua Mees | Louey Ben Farhat | ||
Niklas Niehoff | Mateo Kritzer | ||
Jonas Sterner |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 28 | 12 | 9 | 7 | 10 | 45 | T H T B B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 28 | 11 | 10 | 7 | 7 | 43 | T H T H B |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -3 | 40 | T B H B T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -24 | 27 | H H B H T |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |