Ném biên cho Kiel tại Holstein-Stadion.
Trực tiếp kết quả Holstein Kiel vs Karlsruher SC hôm nay 13-05-2023
Giải Hạng 2 Đức - Th 7, 13/5
Kết thúc



![]() Christoph Kobald 17 | |
![]() (Pen) Steven Skrzybski 17 | |
![]() Leon Jensen 50 | |
![]() Finn Porath (Thay: Steven Skrzybski) 61 | |
![]() Sebastian Jung (Thay: Marco Thiede) 61 | |
![]() Philip Heise (Thay: Daniel Brosinski) 61 | |
![]() Benedikt Pichler (Thay: Kwasi Okyere Wriedt) 61 | |
![]() Kyoung-Rok Choi 61 | |
![]() Sebastian Jung 61 | |
![]() Kyoung-Rok Choi (Thay: Jerome Gondorf) 61 | |
![]() Alexander Muehling (Thay: Philipp Sander) 67 | |
![]() Finn Porath (Kiến tạo: Benedikt Pichler) 69 | |
![]() Budu Zivzivadze 72 | |
![]() Budu Zivzivadze (Thay: Fabian Schleusener) 72 | |
![]() Simone Rapp (Thay: Mikkel Kaufmann) 72 | |
![]() Leon Jensen (Kiến tạo: Simone Rapp) 74 | |
![]() Lewis Holtby 76 | |
![]() Simon Lorenz (Thay: Fabian Reese) 80 | |
![]() Aleksandar Ignjovski (Thay: Fin Bartels) 80 |
Ném biên cho Kiel tại Holstein-Stadion.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Kiel.
Paul Nebel của Karlsruhe thực hiện nỗ lực sút bóng hỏng.
Quả phạt góc được trao cho Karlsruhe.
Ném biên cho Karlsruhe bên phần sân của Kiel.
Karlsruhe ném biên.
Kiel được hưởng quả phạt bên phần sân nhà.
Ném biên cho Karlsruhe ở Kiel.
Quả phạt góc được trao cho Karlsruhe.
Florian Lechner thực hiện quả ném biên cho Karlsruhe bên phần sân của Kiel.
Kiel's Benedikt Pichler lại đứng vững trên đôi chân của mình tại Holstein-Stadion.
Trận đấu đã bị gián đoạn một thời gian ngắn ở Kiel để kiểm tra Benedikt Pichler, người đang nhăn nhó vì đau.
Bóng đi ra ngoài cuộc cho một quả phát bóng lên Kiel.
Quả ném biên cho Karlsruhe gần vòng cấm địa.
Ném biên cho Karlsruhe bên phần sân nhà.
Marcel Rapp (Kiel) thực hiện lần thay người thứ năm, với Simon Lorenz vào thay Fabian Reese.
Đội chủ nhà thay Fin Bartels bằng Aleksandar Ignjovski.
Kiel thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Kiel có một quả phát bóng lên.
Ở Kiel, Christoph Kobald (Karlsruhe) đánh đầu chệch mục tiêu.
Karlsruhe được Florian Lechner cho hưởng quả phạt góc.
Holstein Kiel (4-2-3-1): Thomas Daehne (21), Timo Becker (17), Hauke Wahl (24), Stefan Thesker (5), Mikkel Kirkeskov (2), Philipp Sander (16), Lewis Holtby (10), Fin Bartels (31), Steven Skrzybski (7), Fabian Reese (11), Kwasi Okyere Wriedt (18)
Karlsruher SC (4-1-2-1-2): Marius Gersbeck (35), Marco Thiede (21), Christoph Kobald (22), Marcel Franke (28), Daniel Brosinski (18), Jerome Gondorf (8), Leon Jensen (6), Marvin Wanitzek (10), Paul Nebel (26), Mikkel Kaufmann (14), Fabian Schleusener (24)
Thay người | |||
61’ | Kwasi Okyere Wriedt Benedikt Pichler | 61’ | Jerome Gondorf Kyoung-rok Choi |
61’ | Steven Skrzybski Finn Porath | 61’ | Daniel Brosinski Philip Heise |
67’ | Philipp Sander Alexander Muehling | 61’ | Marco Thiede Sebastian Jung |
80’ | Fin Bartels Aleksandar Ignjovski | 72’ | Fabian Schleusener Budu Zivzivadze |
80’ | Fabian Reese Simon Lorenz | 72’ | Mikkel Kaufmann Simone Rapp |
Cầu thủ dự bị | |||
Marvin Obuz | Budu Zivzivadze | ||
Benedikt Pichler | Simone Rapp | ||
Jonas Sterner | Tim Rossmann | ||
Finn Porath | Lucas Cueto | ||
Alexander Muehling | Kyoung-rok Choi | ||
Julian Korb | Philip Heise | ||
Aleksandar Ignjovski | Daniel Gordon | ||
Simon Lorenz | Sebastian Jung | ||
Timon Weiner | Max Weiss |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 14 | 10 | 4 | 29 | 52 | B T T H T |
2 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 9 | 50 | B T T T B |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 28 | 12 | 9 | 7 | 10 | 45 | T H T B B |
5 | ![]() | 28 | 12 | 8 | 8 | 4 | 44 | B B T B T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
7 | ![]() | 28 | 11 | 10 | 7 | 7 | 43 | T H T H B |
8 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
9 | ![]() | 28 | 12 | 5 | 11 | 3 | 41 | B T T B B |
10 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -3 | 40 | T B H B T |
11 | ![]() | 28 | 10 | 5 | 13 | -2 | 35 | B B T T T |
12 | ![]() | 28 | 9 | 7 | 12 | 2 | 34 | B T B B T |
13 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
14 | ![]() | 28 | 9 | 7 | 12 | -12 | 34 | T H B H B |
15 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -8 | 27 | B B T H B |
16 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -24 | 27 | H H B H T |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |