Jonas Sterner đang nhắm đến để tạo lợi thế dẫn trước 1-0 cho Kiel.
Trực tiếp kết quả Holstein Kiel vs Fortuna Dusseldorf hôm nay 06-02-2022
Giải Hạng 2 Đức - CN, 06/2
Kết thúc



![]() Robert Bozenik 3 | |
![]() Finn Porath 50 | |
![]() Rouwen Hennings (Thay: Robert Bozenik) 59 | |
![]() Jonas Sterner (Thay: Julian Korb) 62 | |
![]() Kwasi Okyere Wriedt (Thay: Benedikt Pichler) 62 | |
![]() Steven Skrzybski (Thay: Fin Bartels) 72 | |
![]() Patrick Erras (Thay: Simon Lorenz) 72 | |
![]() Jordy de Wijs 73 | |
![]() Ao Tanaka (Thay: Daniel Ginczek) 74 | |
![]() Christoph Klarer (Thay: Jordy de Wijs) 74 | |
![]() Thomas Pledl (Thay: Felix Klaus) 87 | |
![]() Jonas Sterner (Kiến tạo: Philipp Sander) 90+3' |
Jonas Sterner đang nhắm đến để tạo lợi thế dẫn trước 1-0 cho Kiel.
Jonas Sterner đang nhắm đến để tạo lợi thế dẫn trước 1-0 cho Kiel.
Bóng an toàn khi Kiel được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Ném biên dành cho Dusseldorf ở gần khu vực penalty.
Kiel cần phải thận trọng. Dusseldorf thực hiện quả ném biên tấn công.
Kiel được hưởng một quả đá phạt bên phần sân của họ.
Patrick Alt ra hiệu cho Dusseldorf quả ném biên bên phần sân của Kiel.
Quả phạt góc được trao cho Kiel.
Đá phạt cho Kiel ở nửa sân Dusseldorf.
Đá phạt cho Dusseldorf trong hiệp của họ.
Kiel thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Christian Preusser (Dusseldorf) đang thực hiện lần thay người thứ tư, với Thomas Pledl thay cho Felix Klaus.
Patrick Alt ra hiệu cho Kiel một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Quả phát bóng lên cho Dusseldorf tại Holstein-Stadion.
Finn Porath của Kiel sút xa nhưng không trúng mục tiêu.
Robert Bozenik của Kiel sút xa nhưng không trúng mục tiêu.
Quả phạt góc được trao cho Kiel.
Liệu Dusseldorf có thể tận dụng từ quả đá phạt nguy hiểm này?
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Kiel.
Bóng đi ra khỏi khung thành Dusseldorf phát bóng lên.
Quả phát bóng lên cho Dusseldorf tại Holstein-Stadion.
Holstein Kiel (3-3-2-2): Thomas Daehne (21), Phil Neumann (25), Simon Lorenz (19), Marco Komenda (3), Julian Korb (23), Philipp Sander (16), Fabian Reese (11), Lewis Holtby (10), Finn Porath (27), Fin Bartels (31), Benedikt Pichler (17)
Fortuna Dusseldorf (4-2-3-1): Florian Kastenmeier (33), Matthias Zimmermann (25), Andre Hoffmann (3), Jordy de Wijs (30), Nicolas Gavory (34), Jakub Piotrowski (8), Marcel Sobottka (31), Felix Klaus (11), Robert Bozenik (32), Shinta Appelkamp (23), Daniel Ginczek (10)
Thay người | |||
62’ | Julian Korb Jonas Sterner | 59’ | Robert Bozenik Rouwen Hennings |
62’ | Benedikt Pichler Kwasi Okyere Wriedt | 74’ | Daniel Ginczek Ao Tanaka |
72’ | Simon Lorenz Patrick Erras | 74’ | Jordy de Wijs Christoph Klarer |
72’ | Fin Bartels Steven Skrzybski | 87’ | Felix Klaus Thomas Pledl |
Cầu thủ dự bị | |||
Joannis Gelios | Lex-Tyger Lobinger | ||
Johannes van den Bergh | Rouwen Hennings | ||
Nico Carrera | Thomas Pledl | ||
Patrick Erras | Ao Tanaka | ||
Marcel Benger | Tim Oberdorf | ||
Jonas Sterner | Florian Hartherz | ||
Steven Skrzybski | Christoph Klarer | ||
Kwasi Okyere Wriedt | Raphael Wolf | ||
Jann-Fiete Arp |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 28 | 12 | 9 | 7 | 10 | 45 | T H T B B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 28 | 11 | 10 | 7 | 7 | 43 | T H T H B |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -3 | 40 | T B H B T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -24 | 27 | H H B H T |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |